Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Greetings

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Hoàng Oanh
Ngày gửi: 14h:36' 13-10-2021
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người


Food
Brainstorming:
meat
rice
fish
bread
chicken
vegetables
fruit
carrot
Unit 11: WHAT DO YOU EAT?
Part A: At The Store.
Lesson 1: A1
* Vocabulary:
- cooking oil
: dầu ăn
Wednesday, February 24th, 2021.
- beef
: thịt bò
- chocolate(s)
: sô cô la
- egg(s)
: trứng
- dozen
: một tá
- toothpaste
: kem đánh răng
- soap
: xà phòng
1. a bottle of
2. a packet of
3. a box of
4. a kilo of
6. 200 grams of
7. a dozen
8. a can of
5. a bar of
9. a tube of
* Matching:
a bottle of…..: chai,lọ
a packet of…..: gói
a box of…..: hộp
a kilo of / 2 kilos of: ki-lô-gram
a gram of /200 grams: gam
a can of…… : lon/ hộp
a bar of …….: bánh/ thỏi
a tube of…….: ống, tuýp
I. Vocabulary:
II. Matching:
Storekeeper: Can I help you?
Vui: Yes. A bottle of cooking oil, please.
Storekeeper: Here you are.
Vui: Thank you.
Storekeeper: ………………...?
Vui: Yes. ……………..…………..., please.
Storekeeper: ………………...
Vui: …………….
Can I help you?
A bottle of cooking oil,
Here you are.
Thank you.
New words
Grammar
Storekeeper: ………………...?
Vui: Yes. ……………..…………..., please.
Storekeeper: ………………...
Vui: …………….
Can I help you?
A bottle of cooking oil,
Here you are.
Thank you.
Model sentences:
Can I help you?
Yes, số lượng + Noun, please.


* Pictures and
word cues drill:
A Can I help you ?
B Yes. ……………..…………..., please.
A ………………...
B …………….
Pelmanism
200 grams of
A bar of
eggs
soap
1
7
5
3
peas
2
beef
4
A dozen
6
A can of
8
Homework:
- Learn vocabulary and dialogue
- Prepare: A2
THANK YOU !
GOODBYE !
 
Gửi ý kiến