Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Xanh
Ngày gửi: 12h:13' 14-10-2021
Dung lượng: 448.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Xanh
Ngày gửi: 12h:13' 14-10-2021
Dung lượng: 448.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo đến thăm lớp 4/4
Trường Tiểu học Hưng Định
Môn toán
Giáo viên: Vừ Th? Thựy Hoa
1a) Viết các số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
0 10000 … 30000 … … …
20000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
40 000
36 000; 37 000; …. ; …. ; … ; 41 000 ; …
39 000
38 000
40000
60000
50000
42 000
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
2) Viết theo mẫu :
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
63 850
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
8 105
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
70 008
0
6
3
8
5
2
6
1
5
0
1
8
1
9
2
1
7
0
9
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
3) a)Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082;7006
Mẫu: 8723 = 8000 + 700+ 20+3
9171 = 9000+100+70+1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
3) b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30+ 2 = 9232
7000+300+50+1
6000 + 200 + 30
6000 + 200 + 3
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
= 7351
= 6203
= 6230
5000 + 2
= 5002
4) Tính chu vi các hình sau :
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
6 + 4 + 4+ 3 = 17 ( cm)
Chu vi hình tứ giác ABCD là :
Bài giải :
Đáp số: 17 cm
4) Tính chu vi các hình sau :
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
(8 + 4) x 2 = 24 ( cm)
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là :
Bài giải :
Đáp số: 24 cm
4) Tính chu vi các hình sau :
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
5 x 4 = 20 ( cm)
Chu vi hình vuông GHKI là :
Bài giải :
Đáp số: 20 cm
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
Trường Tiểu học Hưng Định
Môn toán
Giáo viên: Vừ Th? Thựy Hoa
1a) Viết các số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
0 10000 … 30000 … … …
20000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
40 000
36 000; 37 000; …. ; …. ; … ; 41 000 ; …
39 000
38 000
40000
60000
50000
42 000
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
2) Viết theo mẫu :
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
63 850
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
8 105
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
70 008
0
6
3
8
5
2
6
1
5
0
1
8
1
9
2
1
7
0
9
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
3) a)Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082;7006
Mẫu: 8723 = 8000 + 700+ 20+3
9171 = 9000+100+70+1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
3) b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30+ 2 = 9232
7000+300+50+1
6000 + 200 + 30
6000 + 200 + 3
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
= 7351
= 6203
= 6230
5000 + 2
= 5002
4) Tính chu vi các hình sau :
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
6 + 4 + 4+ 3 = 17 ( cm)
Chu vi hình tứ giác ABCD là :
Bài giải :
Đáp số: 17 cm
4) Tính chu vi các hình sau :
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
(8 + 4) x 2 = 24 ( cm)
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là :
Bài giải :
Đáp số: 24 cm
4) Tính chu vi các hình sau :
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
5 x 4 = 20 ( cm)
Chu vi hình vuông GHKI là :
Bài giải :
Đáp số: 20 cm
ễn t?p cỏc s? d?n 100 000
 









Các ý kiến mới nhất