Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §17. Biểu đồ phần trăm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Duong
Ngày gửi: 04h:27' 15-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
1
KHỞI ĐỘNG:
Đề bài : Sơ kết học kì I, một trường có 400 học sinh trong đó có 240 học sinh đạt hạnh kiểm tôt, 140 học sinh đạt hạnh kiểm khá, còn lại là hạnh kiểm trung bình. Tính tỉ số phần trăm số học sinh có hạnh kiểm tốt, khá, trung bình so với học sinh toàn trường.
Giải
Số học sinh đạt hạnh kiểm trung bình là
400 – (240 + 140) = 20 (học sinh)
Tỉ số phần trăm số học sinh có hạnh kiểm tốt là


Tỉ số phần trăm số học sinh có hạnh kiểm khá là


Tỉ số phần trăm số học sinh có hạnh kiểm trung bình là


2
2. Các loại biểu đồ
Biểu đồ phần trăm thường được biểu diễn dưới dạng cột, ô vuông.
1. Ý nghĩa
Biểu đồ phần trăm để nêu bật và so sánh một cách trực quan các giá trị phần trăm của cùng một đại lượng
§17. BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM
3
Ví dụ (SGK/60)
Sơ kết học kỳ I, một trường có 60% số học sinh đạt hạnh kiểm tốt, 35% đạt hạnh kiểm khá, còn lại là trung bình. Hãy biểu diễn các số liệu trên dưới dạng biểu đồ phần trăm.
§17. BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM
1. Ý nghĩa
2. Các loại biểu đồ
4
*) Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột
Ví dụ (SGK/60)
§17. BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM
1. Ý nghĩa
2. Các loại biểu đồ
5
60%
35%
5%
Tốt
Khá
TB
Phần trăm
Hạnh kiểm
*) Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột
Ví dụ (SGK/60)
§17. BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM
1. Ý nghĩa
2. Các loại biểu đồ
6
60%
(Tốt)
35%
(Khá)
*) Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột
Ví dụ (SGK/60)
§17. BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM
1. Ý nghĩa
2. Các loại biểu đồ
*) Biểu đồ phần trăm dưới dạng ô vuông
7
Tỉ số phần trăm số học sinh đi xe buýt:
6 : 40 .100% = 15%
Tỉ số phần trăm số học sinh đi xe đạp:
15 : 40 . 100% = 37,5%
Tỉ số phần trăm số học sinh đi bộ:
19 : 40 .100% = 47,5%
?(SGK/61)
Để đi từ nhà đến trường, trong số 40 học sinh lớp 6B có 6 bạn đi xe buýt, 15 bạn đi xe đạp, số còn lại đi bộ. Hãy tính tỉ số phần trăm số học sinh lớp 6B đi xe buýt, xe đạp, đi bộ so với số học sinh cả lớp.
Giải
Ví dụ (SGK/60)
§17. BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM
1. Ý nghĩa
2. Các loại biểu đồ
8
HOẠT ĐỘNG NHÓM
TỔ 1 + 3
Vẽ biểu đồ hình cột

Tổ 2 + 4
Vẽ biểu đồ hình ô vuông
9
BIỂU ĐỒ CỘT
SỐ PHẦN TRĂM HỌC SINH ĐI BẰNG CÁC PHƯƠNG TIỆN
15%
47,5%
37,5%
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
Xe buýt
Xe đạp
Đi bộ
10
BIỂU ĐỒ Ô VUÔNG
SỐ PHẦN TRĂM HỌC SINH ĐI BẰNG CÁC PHƯƠNG TIỆN
Đi bộ
47,5%
Đi xe đạp
37,5%
Đi xe buýt
15%
11
BIỂU ĐỒ CỘT (3D)
SỐ PHẦN TRĂM HẠNH KIỂM
60%
35%
5%
Tốt
Khá
TB
12
CÁC DẠNG BIỂU ĐỒ

BIỂU ĐỒ CỘT
BIỂU ĐỒ Ô VUÔNG
13
Một số biểu đồ trong thực tế
14
Một số biểu đồ trong thực tế
15
Một số biểu đồ trong thực tế
16
DẶN DÒ
+) Học thuộc ý nghĩa
+) Làm bài tập: 150,151,152/SGK/61
+) Tiết sau luyện tập
468x90
 
Gửi ý kiến