Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Nguyễn Bích Trâm
Ngày gửi: 07h:27' 15-10-2021
Dung lượng: 454.8 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Lương Nguyễn Bích Trâm
Ngày gửi: 07h:27' 15-10-2021
Dung lượng: 454.8 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
BUỔI HỌC TRỰC TUYẾN LỚP 4B
Giáo viên : Lương Nguyễn Bích Trâm
7 yến = ………kg
4 tạ = ………kg
9 tấn =……… kg
3yến 6kg =……… kg
70
400
9000
36
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
Bài :
Bảng đơn vị đo khối lượng
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam, người ta còn dùng những đơn vị:
a) Đề - ca – gam, héc – tô- gam
Đề - ca – gam viết tắt là: dag
đề-ca-gam, héc-tô-gam.
1 dag = ………g
1 hg = ……..dag
1 hg = ……..g
10
10
100
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
Bài :
Bảng đơn vị đo khối lượng
g
dag,
hg,
tấn,
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
Bài :
Bảng đơn vị đo khối lượng
tạ,
yến,
kg,
hg,
dag,
g.
b) Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1 tấn
=10 tạ
=1000kg
1 tạ
=10 yến
=100 kg
1 yến
= 10kg
1 g
1 dag
1 hg
1 kg
=10 dag
= 10hg
= 1000g
=10g
*Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 dag =………hg
3 kg =………hg
2kg 30g =……… g
1 dag =………g
10 g =………dag
1 hg =………dag
10
1
10
1
30
kg
2030
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
Bài :
Bảng đơn vị đo khối lượng
hg
dag
g
2
0
3
0
Bài 2. Tính :
380 g + 195 g =……….
452 hg × 3 =…………
575 g
1356 hg
928dag – 274 dag = ……
768 hg : 6 = ……
654 dag
128 hg
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
Bài :
Bảng đơn vị đo khối lượng
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 dag =………g
8 hg =………dag
7 kg =………g
2kg 300 g =………g
2, Tính:
928dag – 274 dag =……
768 hg : 6 =……
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Toán :
Bảng đơn vị đo khối lượng
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi !
BUỔI HỌC TRỰC TUYẾN LỚP 4B
Giáo viên : Lương Nguyễn Bích Trâm
7 yến = ………kg
4 tạ = ………kg
9 tấn =……… kg
3yến 6kg =……… kg
70
400
9000
36
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
Bài :
Bảng đơn vị đo khối lượng
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam, người ta còn dùng những đơn vị:
a) Đề - ca – gam, héc – tô- gam
Đề - ca – gam viết tắt là: dag
đề-ca-gam, héc-tô-gam.
1 dag = ………g
1 hg = ……..dag
1 hg = ……..g
10
10
100
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
Bài :
Bảng đơn vị đo khối lượng
g
dag,
hg,
tấn,
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
Bài :
Bảng đơn vị đo khối lượng
tạ,
yến,
kg,
hg,
dag,
g.
b) Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1 tấn
=10 tạ
=1000kg
1 tạ
=10 yến
=100 kg
1 yến
= 10kg
1 g
1 dag
1 hg
1 kg
=10 dag
= 10hg
= 1000g
=10g
*Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 dag =………hg
3 kg =………hg
2kg 30g =……… g
1 dag =………g
10 g =………dag
1 hg =………dag
10
1
10
1
30
kg
2030
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
Bài :
Bảng đơn vị đo khối lượng
hg
dag
g
2
0
3
0
Bài 2. Tính :
380 g + 195 g =……….
452 hg × 3 =…………
575 g
1356 hg
928dag – 274 dag = ……
768 hg : 6 = ……
654 dag
128 hg
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
Bài :
Bảng đơn vị đo khối lượng
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 dag =………g
8 hg =………dag
7 kg =………g
2kg 300 g =………g
2, Tính:
928dag – 274 dag =……
768 hg : 6 =……
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Toán :
Bảng đơn vị đo khối lượng
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi !
 







Các ý kiến mới nhất