Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. I always get up early. How about you?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Tố Ni
Ngày gửi: 19h:13' 16-10-2021
Dung lượng: 19.2 MB
Số lượt tải: 259
Số lượt thích: 0 người
Monday, October, 11th 2021
UNIT 2: I always get up early. How about you?
LESSON
Page 14-15
go to the library
come to the library
go fishing
go swimming
go to the cinema
study with a partner
ride a bicycle to school
surf the Internet
do my homework



Once a week
Twice a week



three times a week
four times a week





once a month: 1 lần 1 tháng
How often: mấy lần( hỏi sự thường xuyên)
Choose the best answer
A. do my home work
B. surf the Internet
C. go shopping
B. surf the Internet
A. do my homework
B. go to the cinema
C. study with a partner
A. do my homework
A. go shopping
B. go to the cinema
C. study with a partner
B. go to the cinema
A. go swimming
B. go to the library
C. ride a bicycle to school
C. Ride a bicycle to school
A. go swimming
B. go shopping
C. ride a bicycle to school
A. go swimming
A. do homework
B. go shopping
C. study with a partner
C. study with a partner
A. go fishing
B. go to the library
C. study with a partner
B. go to the library
A. go fishing
B. go to the library
C. study with a partner
A. go fishing
- surf the Internet: truy cập mạng
- go swimming: đi bơi - go fishing: đi câu cá
- study with a partner: học nhóm
- go to the library = come to the library : đến thư viện
- go to the cinema : đến rạp chiếu phim
- ride a bicycle to school: đi xe đạp đến trường
- do my homework: làm bài tập về nhà
- look for information: tìm kiếm thông tin
- project: dự án → English project: dự án Tiếng Anh
- Once a week : 1 lần 1 tuần - Twice a week: 2 lần 1 tuần
- Three times a week : 3 lần 1 tuần - Four times a week: 4 lần 1 tuần
- Once a month: 1 lần 1 tháng - every day: hằng ngày, mỗi ngày
How often: mấy lần( hỏi sự thường xuyên)
I. Vocabulary:
How often do you come to the library?
Bạn thường đến thư viện mấy lần?
I come to the library once a week
Mình đến thư viện 1 lần 1 tuần
II. Model sentence:
How often do you go fishing?
I always/usually/often/
sometimes/never go fishing
How often do you….?
How often do you….?
How often do you….?
How often do you….?
How often do you….?
How often do you….?
How often do you….?
How often do you….?
Good bye!
See you later!
 
Gửi ý kiến