Luyện tập Trang 38

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Xuan Huong
Ngày gửi: 21h:08' 16-10-2021
Dung lượng: 882.7 KB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Xuan Huong
Ngày gửi: 21h:08' 16-10-2021
Dung lượng: 882.7 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI GIỜ HỌC ONLINE
LUYỆN TẬP
Trang 38
Bài giảng Toán 5
Củng cố kiến thức
Đoc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,5 b) 9,36
Toán
Luyện tập
Cách làm:
162
10
1
6
2
6
2
* Lấy tử số chia cho mẫu số.
* Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.
Toán
Luyện tập
73
= 73,4
56
= 56,08
6
= 6,05
Toán
Luyện tập
4,5
Bốn phẩy năm
83,4
Tám mươi ba phẩy tư
19,54
Mười chín phẩy năm mươi tư
2,167
Hai phẩy một trăm sáu mươi bảy
Toán
Luyện tập
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Cách làm:
2,1 m = .... dm
9,75 m = ...... cm
4,5 m = ..... cm
1,01 m = ...... cm
2,1m = .... dm
21
2,1 m
= 2 m 1 dm
= 21
m
dm
a)
b)
2,1 m = ...... dm
9,75 m = ...... cm
4,5 m = ...... cm
1,01 m = ...... cm
21
975
45
101
Toán
Luyện tập
a)
b)
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Dặn dò:
Xem lại bài.
Xem trước Số thập phân bằng nhau và bài So sánh hai số thập phân.
Chúc các em học tập vui vẻ!
LUYỆN TẬP
Trang 38
Bài giảng Toán 5
Củng cố kiến thức
Đoc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,5 b) 9,36
Toán
Luyện tập
Cách làm:
162
10
1
6
2
6
2
* Lấy tử số chia cho mẫu số.
* Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.
Toán
Luyện tập
73
= 73,4
56
= 56,08
6
= 6,05
Toán
Luyện tập
4,5
Bốn phẩy năm
83,4
Tám mươi ba phẩy tư
19,54
Mười chín phẩy năm mươi tư
2,167
Hai phẩy một trăm sáu mươi bảy
Toán
Luyện tập
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Cách làm:
2,1 m = .... dm
9,75 m = ...... cm
4,5 m = ..... cm
1,01 m = ...... cm
2,1m = .... dm
21
2,1 m
= 2 m 1 dm
= 21
m
dm
a)
b)
2,1 m = ...... dm
9,75 m = ...... cm
4,5 m = ...... cm
1,01 m = ...... cm
21
975
45
101
Toán
Luyện tập
a)
b)
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Dặn dò:
Xem lại bài.
Xem trước Số thập phân bằng nhau và bài So sánh hai số thập phân.
Chúc các em học tập vui vẻ!
 







Các ý kiến mới nhất