Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: HỒ NGỌC DIỄM
Ngày gửi: 05h:10' 18-10-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích: 0 người


MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN


Câu 1: Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho ví dụ.
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
Câu 2: Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ ăn trong 2 câu văn sau?
Tàu vào cảng ăn than.

b. Bé đang ăn cơm.
Nghĩa chuyển
Nghĩa gốc
Thứ năm, ngày .. tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
Bài 1 : Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên ?
Tất cả những gì do con người tạo ra .
b. Tất cả những gì không do con người tạo ra .
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh ta .
Bài 2 : Tìm trong các thành ngữ , tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật , hiện tượng trong thiên nhiên :
Lên thác xuống ghềnh .
b. Góp gió thành bão .
c. Nước chảy đá mòn .
d. Khoai đất lạ , mạ đất quen .
THÁC BẢN GIỐC
THÁC BẠC
THÁC CAM LY
THÁC ĐA-TAN-LA
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA – PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN – ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG – QUY NHƠN
GHỀNH Ở QUẢNG NGÃI
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
chỉ người gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống
tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo nên sức mạnh
bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế nào cuối cùng cũng thành công
khoai trồng nơi đất mới, đất lạ thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên nhiên)
- Lên thác xuống ghềnh:
- Góp gió thành bão:
- Nước chảy đá mòn:
- Khoai đất lạ, mạ đất quen:
Bài 3 : Tìm những từ ngữ miêu tả không gian . Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được .
Tả chiều rộng . M : bao la
Tả chiều dài ( xa ) . M : tít tắp
Tả chiều cao . M : cao vút
d. Tả chiều sâu . M : hun hút

Nhóm 2
b.Tả chiều dài(xa)

Nhóm 3
c.Tả chiều cao
Nhóm 4(K,G)
d.Tả chiều sâu
a. Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang, ngút ngát, vô tận….
b. Tả chiều dài: tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm , vời vợi, ngút ngàn, tít mù tắp, dằng dặc, lê thê...
c. Tả chiều cao: cao vút, chót vót, vời vợi, ngất ngưởng, chất ngất….
d. Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm,…




Bài 4 : Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước . Đặt câu một trong các từ ngữ vừa tìm được .
Tả tiếng sóng . M : ì ầm
Tả làn sóng nhẹ . M : lăn tăn
c. Tả đợt sóng mạnh . M : cuồn cuộn
Bài 4: Những từ ngữ miêu tả sóng nước
a. Tả tiếng sóng: ì ầm; rì rào, rì rầm, ì oạp...
b. Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, lững lờ, trườn lên, xô nhẹ, nhấp nhô...
c. Tả làn sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, tuôn trào, dâng cao, dữ dội, bạc đầu...
CÔ chào CÁC EM !
Chúc các em chăm ngoan học giỏi nhé!
 
Gửi ý kiến