Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tính chất giao hoán của phép cộng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Mầm
Ngày gửi: 20h:28' 18-10-2021
Dung lượng: 491.3 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
KH?I D?NG
Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng ?
Bài 1: N?U a = 7896 ; b = 104.
THÌ a + b = 7896 + 104= ...


A/ 7990 B/ 8000 C/ 8900 D/ 8990
Caâu B : Ñuùng
TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG
TOÁN
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2021
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2021
TOÁN –LỚP 4A1
Tiết 22: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP CỘNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Củng cố tính chất giao hoán của phép cộng: Khi đổi chỗ các số hạng trong 1 tổng thì tổng không thay đổi
2. Kĩ năng
- Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực hành tính
3. Phẩm chất
- Tích cực, tự giác học bài, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
4. Góp phần phát triển các kĩ năng
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* BT cần làm: BT1; 2
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: : Bảng phụ hoặc băng giấy ; bài giảng powpoint
- HS: Bút, SGK, ...
2. Phương pháp, kĩ thuật
- PP: Quan sát, hỏi - đáp,
- KT: đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp,
Thực hiện tính giá trị của biểu thức a + b và b + a để điền vào bảng . (Các em làm vào phiếu bài tập )
20+30 = 350+250 = 1208+2764 =
30+20 = 250+350 = 2764+1208 =
Tính giá trị của biểu thức a + b và b + a
( Với a = 20 ; b = 30 )
20+30 =
30+20 =
50
50
Thực hiện tính giá trị của biểu thức a + b và b + a
( Với : a = 350 ; b = 250 )
350+250 =
250+350 =
600
600
Thực hiện tính giá trị của biểu thức a + b và b + a
( Với a = 1208 ; b = 2764 )
1208 + 2764 =
2764 + 1208 =
3972
3972
Ta đã thực hiện xong việc tính giá trị của
biểu thức a + b và b + a.(Như kết quả ở bảng sau :)
Câu hỏi: Vậy giá trị của biểu thức a + b luôn như thế nào so với giá trị của biểu thức b + a?
Câu trả lời :
Giá trị của biểu thức a + b
luôn bằng giá trị của biểu thức b + a
* kiến thức cần ghi nhớ:
a + b =
b
+
a

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi .
Luyện tập :
Bài 1 : Nêu kết quả tính:
LUYỆN TẬP
* Bài 1 : Nêu kết quả của phép tính ( trò chơi đố bạn )
468 + 379 = 847
379 + 468 = . . .
847
b) 6509 + 2876 = 9385
2876 + 6509 = . . .
9385
C) 4268 + 76 = 4344
76 + 4268 = . . .
4344
Luyện tập
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 48 + 12 = 12 + . . .

65 + 297 = . . . + 65

. . . + 89 = 89 + 177
48
297
177
Luyện tập
* Bài 2b :
m + n = n + . . .

84 + 0 = . . . + 84

a + 0 = . . . + a = . . .
m
0
0 a
* Bài 3a : Trắc nghiệm
Hãy chọn các dấu : > ; < ; = thích hợp để điền vào chỗ chấm
2975 + 4017 . . . . 4017 + 2975
2975 + 4017 . . . . 4017 + 3000
2975 +4017 . . . . 4017 + 2900
Bài 3a :Điền dấu: > ; < ; =
Câu 1 : 2975 + 4017 . . . . 4017 + 2975
Câu 2 : 2975 + 4017 . . . . 4017 + 3000
Câu 3 : 2975 +4017 . . . . 4017 + 2900
=
<
>
8264 + 927 . . . . 927 + 8300
8264 + 927 . . . . 900 + 8264
927 + 8264 . . . . 8264 + 927
Điền dấu: > ; < ; =
Câu 1 : 8264 + 927 . . . . 927 + 8300
Câu 2 : 8264 + 927 . . . . 900 + 8264
Câu 3 : 927 + 8264 . . . . 8264+ 927
<
>
=
V?N D?NG TR?I NGHI?M
Xin chân thành cảm ơn
Sự quan tâm theo dõi của các em!
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓