Tìm kiếm Bài giảng
Bài 13. Bản vẽ lắp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Trang
Ngày gửi: 23h:55' 18-10-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 529
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Trang
Ngày gửi: 23h:55' 18-10-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 529
Số lượt thích:
0 người
Tiết 12 – Bài 13
BẢN VẼ LẮP
Vòng đai
Bu lông
Vòng đệm
Đai ốc
Quan sát hình 13.1 và 13.4, em hãy cho biết bộ vòng đai gồm những chi tiết nào?
1. Vòng đai
2. Đai ốc M10
3. Vòng đệm
4. Bu lông M10
Theo em bản vẽ lắp là gì?
I/ NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ LẮP
1.Khái niệm và công dụng:
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy của sản phẩm.
Bản vẽ lắp dùng làm gì?
I/ NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ LẮP
1.Khái niệm và công dụng:
- Bản vẽ lắp là tài liệu kĩ thuật chủ yếu dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm.
I/ NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ LẮP
1.Khái niệm và công dụng:
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy của sản phẩm.
- Dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm.
2. Nội dung :
1
2
3
4
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
- Hình biểu diễn: gồm hình chiếu và hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu và vị trí các chi tiết của sản phẩm.
- Kích thước: gồm kích thước chung của sản phẩm, kích thước lắp của các chi tiết.
- Bảng kê: gồm thứ tự, tên gọi chi tiết, số lượng, vật liệu,…
- Khung tên: gồm tên sản phẩm, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ, cơ sở thiết kế (sản xuất).
2. Nội dung:
- Hình biểu diễn
- Kích thước
- Bảng kê
- Khung tên
2. Nội dung:
II/ ĐỌC BẢN VẼ LẮP
B1.Khung tên
B2.Bảng kê
B3.Hình biểu diễn
B4.Kích thước
B5.Phân tích chi tiết
B6.Tổng hợp
Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?
II/ ĐỌC BẢN VẼ LẮP
- Ví dụ: đọc bản vẽ lắp “Bộ vòng đai”
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ lắp bộ vòng đai
1. Khung tên
2. Bảng kê
3. Hình biểu diễn
4. Kích thước
5.Phân tích
chi tiết
6. Tổng hợp
Tên gọi sản phẩm
Tỉ lệ bản vẽ
Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết
Tên gọi hình chiếu, hình cắt (1)
Kích thước chung (2)
Kích thước lắp giữa các chi tiết
Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
Vị trí của các chi tiết (4)
Trình tự tháo, lắp (5)
Công dụng của sản phẩm
3
Bản vẽ lắp bộ vòng đai
1. Khung tên
Bộ vòng đai
1:2
Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ
Bản vẽ lắp bộ vòng đai
2. Bảng kê
- Vòng đai (2), đai ốc (2)
Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết
- Vòng đệm (2), bu lông (2)
Bản vẽ lắp bộ vòng đai
3. Hình biểu diễn
- Hình chiếu bằng
Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
Bản vẽ lắp bộ vòng đai
4. Kích thước
140,50,78
- Kích thước chung (2)
- Kích thước lắp giữa các chi tiết
- Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
- M10
- 50,110
Bản vẽ lắp bộ vòng đai
5. Phân tích chi
tiết
Tô mầu các chi tiết
- Vị trí các chi tiết
Bản vẽ lắp bộ vòng đai
6. Tổng hợp
- Trình tự tháo, lắp
- Công dụng của sản phẩm
QUY TRÌNH THÁO SẢN PHẨM
QUY TRÌNH LẮP ĐẶT SẢN PHẨM
Bản vẽ lắp bộ vòng đai
6. Tổng hợp
Tháo chi tiết: 2- 3-4-1
Lắp chi tiết: 1-4-3-2
- Trình tự tháo, lắp
- Công dụng của sản phẩm
- Ghép nối chi tiết hình trụ với chi tiết khác
CHÚ Ý:
1. Cho phép vẽ một phần hình cắt (hình cắt cục bộ) ở trên hình chiếu.
2. Kích thước chung: chiều dài, chiều cao, chiều rộng của sản phẩm.
3. Kích thước lắp: kích thước chung của 2 chi tiết ghép lại với nhau
4. Vị trí của chi tiết: mỗi chi tiết được tô một màu để xác định vị trí của nó ở trên bản vẽ.
5. Trình tự tháo lắp: ghi số chi tiết theo trình tự tháo, lắp.
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ lắp bộ vòng đai
1. Khung tên
2. Bảng kê
3. Hình biểu diễn
4. Kích thước
5.Phân tích chi tiết
6. Tổng hợp
Tên gọi sản phẩm
Tỉ lệ bản vẽ
Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết
Tên gọi hình chiếu, hình cắt (1)
Kích thước chung (2)
Kích thước lắp giữa các chi tiết
Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
Vị trí của các chi tiết (4)
Trình tự tháo, lắp (5)
Công dụng của sản phẩm
3
Bộ vòng đai
1:2
- Vòng đai (2), đai ốc (2)
- Vòng đệm (2), bu lông (2)
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
- 140,50,78
- M10
- 50,110
Tô mầu cho các chi tiết
- Trình tự tháo 2-3-4-1
- Trình tự lắp 1-4-3-2
- Ghép các chi tiết hình trụ với các chi tiết khác
110
140
10
50
R39
R25
Thảo luận nhóm
So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết ?
Bản vẽ lắp
Bảng kê
Phân tích chi tiết
Bản vẽ chi tiết
- Yêu cầu kĩ thuật
So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết ?
Giống nhau:
- 2 bản vẽ đều gồm có 4 nội dung.
- Đều có các nội dung: hình biểu diễn, kích thước, khung tên.
Khác nhau:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1- Học thuộc bài theo vở ghi và SGK
2- Trả lời các câu hỏi trong SGK/43
3- Làm bài tập trong vở bài tập
4- Đọc trước bài 15 SGK
BẢN VẼ LẮP
Vòng đai
Bu lông
Vòng đệm
Đai ốc
Quan sát hình 13.1 và 13.4, em hãy cho biết bộ vòng đai gồm những chi tiết nào?
1. Vòng đai
2. Đai ốc M10
3. Vòng đệm
4. Bu lông M10
Theo em bản vẽ lắp là gì?
I/ NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ LẮP
1.Khái niệm và công dụng:
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy của sản phẩm.
Bản vẽ lắp dùng làm gì?
I/ NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ LẮP
1.Khái niệm và công dụng:
- Bản vẽ lắp là tài liệu kĩ thuật chủ yếu dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm.
I/ NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ LẮP
1.Khái niệm và công dụng:
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy của sản phẩm.
- Dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm.
2. Nội dung :
1
2
3
4
Hình biểu diễn
Kích thước
Bảng kê
Khung tên
- Hình biểu diễn: gồm hình chiếu và hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu và vị trí các chi tiết của sản phẩm.
- Kích thước: gồm kích thước chung của sản phẩm, kích thước lắp của các chi tiết.
- Bảng kê: gồm thứ tự, tên gọi chi tiết, số lượng, vật liệu,…
- Khung tên: gồm tên sản phẩm, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ, cơ sở thiết kế (sản xuất).
2. Nội dung:
- Hình biểu diễn
- Kích thước
- Bảng kê
- Khung tên
2. Nội dung:
II/ ĐỌC BẢN VẼ LẮP
B1.Khung tên
B2.Bảng kê
B3.Hình biểu diễn
B4.Kích thước
B5.Phân tích chi tiết
B6.Tổng hợp
Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?
II/ ĐỌC BẢN VẼ LẮP
- Ví dụ: đọc bản vẽ lắp “Bộ vòng đai”
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ lắp bộ vòng đai
1. Khung tên
2. Bảng kê
3. Hình biểu diễn
4. Kích thước
5.Phân tích
chi tiết
6. Tổng hợp
Tên gọi sản phẩm
Tỉ lệ bản vẽ
Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết
Tên gọi hình chiếu, hình cắt (1)
Kích thước chung (2)
Kích thước lắp giữa các chi tiết
Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
Vị trí của các chi tiết (4)
Trình tự tháo, lắp (5)
Công dụng của sản phẩm
3
Bản vẽ lắp bộ vòng đai
1. Khung tên
Bộ vòng đai
1:2
Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ
Bản vẽ lắp bộ vòng đai
2. Bảng kê
- Vòng đai (2), đai ốc (2)
Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết
- Vòng đệm (2), bu lông (2)
Bản vẽ lắp bộ vòng đai
3. Hình biểu diễn
- Hình chiếu bằng
Tên gọi hình chiếu, hình cắt
- Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
Bản vẽ lắp bộ vòng đai
4. Kích thước
140,50,78
- Kích thước chung (2)
- Kích thước lắp giữa các chi tiết
- Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
- M10
- 50,110
Bản vẽ lắp bộ vòng đai
5. Phân tích chi
tiết
Tô mầu các chi tiết
- Vị trí các chi tiết
Bản vẽ lắp bộ vòng đai
6. Tổng hợp
- Trình tự tháo, lắp
- Công dụng của sản phẩm
QUY TRÌNH THÁO SẢN PHẨM
QUY TRÌNH LẮP ĐẶT SẢN PHẨM
Bản vẽ lắp bộ vòng đai
6. Tổng hợp
Tháo chi tiết: 2- 3-4-1
Lắp chi tiết: 1-4-3-2
- Trình tự tháo, lắp
- Công dụng của sản phẩm
- Ghép nối chi tiết hình trụ với chi tiết khác
CHÚ Ý:
1. Cho phép vẽ một phần hình cắt (hình cắt cục bộ) ở trên hình chiếu.
2. Kích thước chung: chiều dài, chiều cao, chiều rộng của sản phẩm.
3. Kích thước lắp: kích thước chung của 2 chi tiết ghép lại với nhau
4. Vị trí của chi tiết: mỗi chi tiết được tô một màu để xác định vị trí của nó ở trên bản vẽ.
5. Trình tự tháo lắp: ghi số chi tiết theo trình tự tháo, lắp.
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ lắp bộ vòng đai
1. Khung tên
2. Bảng kê
3. Hình biểu diễn
4. Kích thước
5.Phân tích chi tiết
6. Tổng hợp
Tên gọi sản phẩm
Tỉ lệ bản vẽ
Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết
Tên gọi hình chiếu, hình cắt (1)
Kích thước chung (2)
Kích thước lắp giữa các chi tiết
Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
Vị trí của các chi tiết (4)
Trình tự tháo, lắp (5)
Công dụng của sản phẩm
3
Bộ vòng đai
1:2
- Vòng đai (2), đai ốc (2)
- Vòng đệm (2), bu lông (2)
- Hình chiếu bằng
- Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
- 140,50,78
- M10
- 50,110
Tô mầu cho các chi tiết
- Trình tự tháo 2-3-4-1
- Trình tự lắp 1-4-3-2
- Ghép các chi tiết hình trụ với các chi tiết khác
110
140
10
50
R39
R25
Thảo luận nhóm
So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết ?
Bản vẽ lắp
Bảng kê
Phân tích chi tiết
Bản vẽ chi tiết
- Yêu cầu kĩ thuật
So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết ?
Giống nhau:
- 2 bản vẽ đều gồm có 4 nội dung.
- Đều có các nội dung: hình biểu diễn, kích thước, khung tên.
Khác nhau:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1- Học thuộc bài theo vở ghi và SGK
2- Trả lời các câu hỏi trong SGK/43
3- Làm bài tập trong vở bài tập
4- Đọc trước bài 15 SGK
 








Các ý kiến mới nhất