Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 5. Can you swim?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huế
Ngày gửi: 15h:53' 19-10-2021
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích: 0 người
Welcome to
our class
Teacher: Nguyen Thi Hue
UNIT 5: CAN YOU SWIM?
LESSON 3:
Wednesday, October 19th 2021
*Vocabulary:
ride a bike: đi xe đạp
table tennis: bóng bàn
sing a song: hát một bài.
swing: đánh đu
speak English: nói tiếng Anh
use a computer: sử dụng máy tính
but: nhưng
What about you? : Còn bạn thì sao?
*Note: can: có thể
(+) S + can + V….
Ex: She can skate.
(- ) S + can’t + V ….
Ex: He can’t cycle
(?) Can + S + V….?
=> Yes, S + can / No, S + cannot
Ex: Can you play the piano?
Yes, I can
(?) Wh- can + S + V…?
Ex: What can he do?
He can cook.

4
1
2
3
Nam
Phong
Play game: The bee find word.
b
a
a
b
b
Practice: Rewrite the sentences.
1. can/ What/ do/ you?
What can you do?
2. can/ English/ I/ speak .
I can speak English.
3. you/ Can/ play/ the piano?
Can you play the piano?
No, I cannot./ No, I can’t.
4. not/ No, / can/ I.
5. cannot cook/ My brother / can/ ride a bike/ but/ he /.
My brother can ride a bike but he cannot cook.
goodbye and see you again .
Thank you for your attention!
468x90
 
Gửi ý kiến