Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Hạnh
Ngày gửi: 20h:23' 19-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Hạnh
Ngày gửi: 20h:23' 19-10-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
20:35
BÀI 22: HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN (tiết 1)
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Hướng dẫn học trang 57-59
MỤC TIÊU
(SGK trang 57)
1. Đọc các số thập phân sau:
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu bảy
37,42
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
Năm phẩy tám
5,8
502,467
2. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,5
0,07
0,009
Khởi động.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. Chơi trò chơi «Đọc, viết số thập phân rồi nêu rõ phần nguyên và phần thập phân.":
Hai phẩy ba mươi bốn
2
34
Hai mươi ba phẩy bốn
23
4
Ba mươi hai phẩy bốn
32
4
Bốn mươi hai phẩy ba
42
3
Bốn mươi ba phẩy ba
43
3
Hai mươi tư phẩy ba
24
3
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
2
7
3
,
5
9
1
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe cô hướng dẫn.
Trong số thập phân 273, 591:
- Phần nguyên gồm có:
2 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.
- Phần Thập phân gồm có:
5 phần mười, 9 phần trăm, 1 phần nghìn
Số thập phân 273,591 đọc là: Hai trăm bảy mươi ba phẩy năm trăm chín mươi mốt.
3. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
a) Đọc và giải thích cho bạn nghe các ví dụ dưới đây:
Ví dụ 1:
Trong số thập phân 0,1892:
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần Thập phân gồm có:
1 phần mười, 8 phần trăm, 9 phần nghìn, 2 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1892 đọc là: không phẩy một nghìn tám trăm chín mươi hai.
Ví dụ 2:
Muốn đọc số thập phân ta đọc như thế nào?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân ta viết như thế nào?
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
b) Nêu cách đọc, cách viết số thập phân.
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
c) Đọc kĩ nội dung sau:
c) Lấy ví dụ minh hoạ cách đọc số thập phân, cách viết số thập phân em vừa học
Có thể lấy ví dụ như sau :
- Số thập phân 68,25 đọc là sáu mươi tám phẩy hai mươi lăm.
- Số thập phân 0,792 đọc là không phẩy bảy trăm chín mươi hai.
- Số thập phân gồm có năm đơn vị, tám phần mười được viết là 5,8.
20:35
4. Đọc số thập phân 549,8012. Nêu phần nguyên, phần thập phân và mối quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau trong số thập phân đó.
549, 8012 đọc là: Năm trăm bốn mươi chín phẩy tám nghìn không trăm mười hai.
549, 8012 có phần nguyên là 549, phần thập phân là 8012.
20:35
BÀI 22: HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN (tiết 2)
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2021
Toán
Hướng dẫn học trang 59-60
MỤC TIÊU
(SGK trang 57)
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
* Giá trị của mỗi chữ số:
* Đọc. Nêu phần nguyên, phần thập phân:
Bốn phẩy mười sáu
Hai trăm linh ba phẩy sáu mươi chín
Hai nghìn hai trăm mười ba phẩy năm mươi tư
Không phẩy không trăm tám mươi chín
16
4
203
60
2213
54
0
89
4 , 1 6
2 0 3 , 6 0
0 , 0 8
2 2 1 3 , 5 4
9
2. Viết số thập phân có:
a) Sáu đơn vị, bảy phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm)
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn)
d) Bảy nghìn không trăm linh ba đơn vị, bốn phần trăm.
e) Không đơn vị, sáu phần nghìn.
2. Viết số thập phân có:
a) Sáu đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, bảy phần trăm (tức là ba mươi hai đơn vị và tám mươi bảy phần trăm)
6,7
32,87
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn)
55,555
d) Bảy nghìn không trăm linh ba đơn vị, bốn phần trăm.
7003,04
e) Không đơn vị, sáu phần nghìn.
0,006
3. a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
=
=
=
=
Mẫu:
3. b) Chuyển các hỗn số viết được ở phần (a) thành các số thập phân (theo mẫu):
=
=
=
=
Mẫu:
56,08
3,74
36,8
9,05
4. Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
=
=
=
=
72,1
20,15
4,619
0,1234
Bảy mươi hai phẩy một
Hai mươi phẩy mười lăm
Bốn phẩy sáu trăm mười chín
Không phẩy một nghìn hai trăm ba mươi bốn
5. Điền giá trị của các chữ số vào bảng sau (theo mẫu):
7
70
700
3
30
5
300
3000
50
9
Củng cố:
Nêu lại cách đọc và viết số thập phân?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Hoàn thành bài 3 (trang 60 ) vào vở.
Thứ ba, ngày 19 tháng 10 năm 2021
TOÁN
Bài 22. HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN (tiết 2)
BÀI 22: HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN (tiết 1)
Thứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2021
Toán
Hướng dẫn học trang 57-59
MỤC TIÊU
(SGK trang 57)
1. Đọc các số thập phân sau:
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu bảy
37,42
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
Năm phẩy tám
5,8
502,467
2. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,5
0,07
0,009
Khởi động.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. Chơi trò chơi «Đọc, viết số thập phân rồi nêu rõ phần nguyên và phần thập phân.":
Hai phẩy ba mươi bốn
2
34
Hai mươi ba phẩy bốn
23
4
Ba mươi hai phẩy bốn
32
4
Bốn mươi hai phẩy ba
42
3
Bốn mươi ba phẩy ba
43
3
Hai mươi tư phẩy ba
24
3
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
2
7
3
,
5
9
1
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe cô hướng dẫn.
Trong số thập phân 273, 591:
- Phần nguyên gồm có:
2 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.
- Phần Thập phân gồm có:
5 phần mười, 9 phần trăm, 1 phần nghìn
Số thập phân 273,591 đọc là: Hai trăm bảy mươi ba phẩy năm trăm chín mươi mốt.
3. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
a) Đọc và giải thích cho bạn nghe các ví dụ dưới đây:
Ví dụ 1:
Trong số thập phân 0,1892:
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần Thập phân gồm có:
1 phần mười, 8 phần trăm, 9 phần nghìn, 2 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1892 đọc là: không phẩy một nghìn tám trăm chín mươi hai.
Ví dụ 2:
Muốn đọc số thập phân ta đọc như thế nào?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân ta viết như thế nào?
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
b) Nêu cách đọc, cách viết số thập phân.
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
c) Đọc kĩ nội dung sau:
c) Lấy ví dụ minh hoạ cách đọc số thập phân, cách viết số thập phân em vừa học
Có thể lấy ví dụ như sau :
- Số thập phân 68,25 đọc là sáu mươi tám phẩy hai mươi lăm.
- Số thập phân 0,792 đọc là không phẩy bảy trăm chín mươi hai.
- Số thập phân gồm có năm đơn vị, tám phần mười được viết là 5,8.
20:35
4. Đọc số thập phân 549,8012. Nêu phần nguyên, phần thập phân và mối quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau trong số thập phân đó.
549, 8012 đọc là: Năm trăm bốn mươi chín phẩy tám nghìn không trăm mười hai.
549, 8012 có phần nguyên là 549, phần thập phân là 8012.
20:35
BÀI 22: HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN (tiết 2)
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2021
Toán
Hướng dẫn học trang 59-60
MỤC TIÊU
(SGK trang 57)
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
* Giá trị của mỗi chữ số:
* Đọc. Nêu phần nguyên, phần thập phân:
Bốn phẩy mười sáu
Hai trăm linh ba phẩy sáu mươi chín
Hai nghìn hai trăm mười ba phẩy năm mươi tư
Không phẩy không trăm tám mươi chín
16
4
203
60
2213
54
0
89
4 , 1 6
2 0 3 , 6 0
0 , 0 8
2 2 1 3 , 5 4
9
2. Viết số thập phân có:
a) Sáu đơn vị, bảy phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm)
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn)
d) Bảy nghìn không trăm linh ba đơn vị, bốn phần trăm.
e) Không đơn vị, sáu phần nghìn.
2. Viết số thập phân có:
a) Sáu đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, bảy phần trăm (tức là ba mươi hai đơn vị và tám mươi bảy phần trăm)
6,7
32,87
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn)
55,555
d) Bảy nghìn không trăm linh ba đơn vị, bốn phần trăm.
7003,04
e) Không đơn vị, sáu phần nghìn.
0,006
3. a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
=
=
=
=
Mẫu:
3. b) Chuyển các hỗn số viết được ở phần (a) thành các số thập phân (theo mẫu):
=
=
=
=
Mẫu:
56,08
3,74
36,8
9,05
4. Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
=
=
=
=
72,1
20,15
4,619
0,1234
Bảy mươi hai phẩy một
Hai mươi phẩy mười lăm
Bốn phẩy sáu trăm mười chín
Không phẩy một nghìn hai trăm ba mươi bốn
5. Điền giá trị của các chữ số vào bảng sau (theo mẫu):
7
70
700
3
30
5
300
3000
50
9
Củng cố:
Nêu lại cách đọc và viết số thập phân?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Hoàn thành bài 3 (trang 60 ) vào vở.
Thứ ba, ngày 19 tháng 10 năm 2021
TOÁN
Bài 22. HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN (tiết 2)
 







Các ý kiến mới nhất