Bài 2. Vận tốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Du
Ngày gửi: 20h:55' 19-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Phan Du
Ngày gửi: 20h:55' 19-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
Ta đã biết cách nhận ra các vật chuyển động hay đứng yên so với một vật khác. Còn khi các vật chuyển động ta làm thế nào để biết chúng chuyển động nhanh hay chậm?
1
2
3
4
5
6m
6,32m
5,45m
6,67m
5,71m
I/ Vận tốc là gì?
BÀI 2: VẬN TỐC
Độ lớn của vận tốc cho biết sự ………... , ………… của chuyển động.
Độ lớn của vận tốc được tính bằng ……………….…………. trong một ………… thời gian.
nhanh
chậm
quãng đường đi được
đơn vị
II/ Công thức tính vận tốc
v: vận tốc (m/s hoặc km/h)
s: quãng đường đi được (m hoặc km)
t: thời gian đi hết quãng đường đó (s hoặc h)
Đơn vị hợp pháp của vận tốc là met trên giây (m/s) và kilômet trên giờ (km/h):
III/ Đơn vị vận tốc
1m/s = 3,6km/h
a m/s = a. 3,6km/h
Đổi đơn vị vận tốc sau :
1) 54 km/h = ………m/s
2) 10,8 km/h = ………m/s
3) 36 km/h = ………m/s
A. 10
B. 15
C. 20
D. 25
A. 3
B. 5
C. 7
D. 9
A. 5
B. 10
C. 12
D. 17
4) 20m/s = ……..km/h
5) 25m/s = ……..km/h
A. 52
B. 62
C. 72
D. 82
A. 60
B. 70
C. 80
D. 90
m/s
m/ph
km/h
km/s
cm/s
- Độ lớn của vận tốc được đo bằng tốc kế.
Tóm tắt:
t = ….. h
S = …… km
V = ? (km/h, m/s )
C7: Một người đi xe đạp trong 40 phút với vận tốc 12 km/h. Hỏi quãng đường đi được là bao nhiêu km?
Tóm tắt:
t = ….. phút = …. h
v = …… km/h
s = ? (km)
Tóm tắt:
1
2
3
4
5
6m
6,32m
5,45m
6,67m
5,71m
I/ Vận tốc là gì?
BÀI 2: VẬN TỐC
Độ lớn của vận tốc cho biết sự ………... , ………… của chuyển động.
Độ lớn của vận tốc được tính bằng ……………….…………. trong một ………… thời gian.
nhanh
chậm
quãng đường đi được
đơn vị
II/ Công thức tính vận tốc
v: vận tốc (m/s hoặc km/h)
s: quãng đường đi được (m hoặc km)
t: thời gian đi hết quãng đường đó (s hoặc h)
Đơn vị hợp pháp của vận tốc là met trên giây (m/s) và kilômet trên giờ (km/h):
III/ Đơn vị vận tốc
1m/s = 3,6km/h
a m/s = a. 3,6km/h
Đổi đơn vị vận tốc sau :
1) 54 km/h = ………m/s
2) 10,8 km/h = ………m/s
3) 36 km/h = ………m/s
A. 10
B. 15
C. 20
D. 25
A. 3
B. 5
C. 7
D. 9
A. 5
B. 10
C. 12
D. 17
4) 20m/s = ……..km/h
5) 25m/s = ……..km/h
A. 52
B. 62
C. 72
D. 82
A. 60
B. 70
C. 80
D. 90
m/s
m/ph
km/h
km/s
cm/s
- Độ lớn của vận tốc được đo bằng tốc kế.
Tóm tắt:
t = ….. h
S = …… km
V = ? (km/h, m/s )
C7: Một người đi xe đạp trong 40 phút với vận tốc 12 km/h. Hỏi quãng đường đi được là bao nhiêu km?
Tóm tắt:
t = ….. phút = …. h
v = …… km/h
s = ? (km)
Tóm tắt:
 







Các ý kiến mới nhất