Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu
Ngày gửi: 14h:22' 20-10-2021
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 160
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu
Ngày gửi: 14h:22' 20-10-2021
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH CỬA NAM 1
Lớp: 5A
GVCN: NGUYỄN THỊ THU
Ví dụ 1:
2,7m đọc là: hai phẩy bảy mét
Ví dụ 1:
8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét
Ví dụ 1:
0,195m đọc là: Không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Nhận xét:
Các số: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng được gọi là Số Thập Phân.
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Ví dụ 2:
8 , 56
Ví dụ 2:
90 , 638
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 : Chín phẩy bốn.
7,98 : Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075: Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
Lớp: 5A
GVCN: NGUYỄN THỊ THU
Ví dụ 1:
2,7m đọc là: hai phẩy bảy mét
Ví dụ 1:
8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét
Ví dụ 1:
0,195m đọc là: Không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
Nhận xét:
Các số: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng được gọi là Số Thập Phân.
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
Ví dụ 2:
8 , 56
Ví dụ 2:
90 , 638
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 : Chín phẩy bốn.
7,98 : Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075: Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
 







Các ý kiến mới nhất