Chương I. §2. Hai đường thẳng vuông góc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Hồng
Ngày gửi: 15h:57' 20-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Hồng
Ngày gửi: 15h:57' 20-10-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Bích Ngọc)
§2. Hai đường thẳng vuông góc
§2. Hai đường thẳng vuông góc
1. Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
x`
y`
1
2
3
4
Kể tên các cặp góc đối đỉnh và các cặp góc kề bù.
§2. Hai đường thẳng vuông góc
Định nghĩa: sgk/84
1. Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
Chú ý: Trong trường hợp 2 đường thẳng vuông góc, ta có một số cách phát biểu:
Đường thẳng xx’ vuông góc với đường thẳng yy’ tại O.
Đường thẳng yy’ vuông góc với đường thẳng xx’ tại O.
2 đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O.
§2. Hai đường thẳng vuông góc
1. Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
2. Vẽ hai đường thẳng vuông góc.
Cho một điểm O và một đường thẳng a. Hãy vẽ đường thẳng a’ đi qua O và vuông góc với đường thẳng a.
a’
a’
Định nghĩa: sgk/84
§2. Hai đường thẳng vuông góc
1. Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
2. Vẽ hai đường thẳng vuông góc.
Định nghĩa: sgk/84
Tính chất: sgk/85
Có một và chỉ một đường thẳng a’ đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng a cho trước.
Hình nào thể hiện cách đặt thước đúng để vẽ đường thẳng đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng cho trước?
§2. Hai đường thẳng vuông góc
1. Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
2. Vẽ hai đường thẳng vuông góc.
Định nghĩa: sgk/84
Tính chất: sgk/85
3. Đường trung trực của đoạn thẳng.
I
x
y
Định nghĩa: sgk/85
xy là đường trung trực của đoạn AB, ta cũng nói: Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng xy.
Các hình dưới đây, hình nào là đường trung trực của đoạn thẳng AB? Vì sao?
Luyện tập
Bài tập 11. Điền vào chỗ trống (…) trong các phát biểu sau:
a) Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng:
…………………………………………………………………………
b) Hai đường thẳng a và a’ vuông góc với nhau được kí hiệu là :
……………
Cắt nhau tại 1 điểm và 1 trong các góc tạo thành coa 1 góc vuông
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
HỌC THUỘC ĐỊNH NGHĨA 2 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
NẮM ĐƯỢC TÍNH CHẤT CỦA 2 ĐƯỜNG VUÔNG GÓC
HỌC THUỘC ĐỊNH NGHĨA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC.
VÈ NHÀ LÀM CÁC BÀI TẬP: 14, 17, 18, 19, 20 SGK/86, 87
§2. Hai đường thẳng vuông góc
1. Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
x`
y`
1
2
3
4
Kể tên các cặp góc đối đỉnh và các cặp góc kề bù.
§2. Hai đường thẳng vuông góc
Định nghĩa: sgk/84
1. Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
Chú ý: Trong trường hợp 2 đường thẳng vuông góc, ta có một số cách phát biểu:
Đường thẳng xx’ vuông góc với đường thẳng yy’ tại O.
Đường thẳng yy’ vuông góc với đường thẳng xx’ tại O.
2 đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O.
§2. Hai đường thẳng vuông góc
1. Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
2. Vẽ hai đường thẳng vuông góc.
Cho một điểm O và một đường thẳng a. Hãy vẽ đường thẳng a’ đi qua O và vuông góc với đường thẳng a.
a’
a’
Định nghĩa: sgk/84
§2. Hai đường thẳng vuông góc
1. Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
2. Vẽ hai đường thẳng vuông góc.
Định nghĩa: sgk/84
Tính chất: sgk/85
Có một và chỉ một đường thẳng a’ đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng a cho trước.
Hình nào thể hiện cách đặt thước đúng để vẽ đường thẳng đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng cho trước?
§2. Hai đường thẳng vuông góc
1. Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
2. Vẽ hai đường thẳng vuông góc.
Định nghĩa: sgk/84
Tính chất: sgk/85
3. Đường trung trực của đoạn thẳng.
I
x
y
Định nghĩa: sgk/85
xy là đường trung trực của đoạn AB, ta cũng nói: Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng xy.
Các hình dưới đây, hình nào là đường trung trực của đoạn thẳng AB? Vì sao?
Luyện tập
Bài tập 11. Điền vào chỗ trống (…) trong các phát biểu sau:
a) Hai đường thẳng vuông góc với nhau là hai đường thẳng:
…………………………………………………………………………
b) Hai đường thẳng a và a’ vuông góc với nhau được kí hiệu là :
……………
Cắt nhau tại 1 điểm và 1 trong các góc tạo thành coa 1 góc vuông
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
HỌC THUỘC ĐỊNH NGHĨA 2 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
NẮM ĐƯỢC TÍNH CHẤT CỦA 2 ĐƯỜNG VUÔNG GÓC
HỌC THUỘC ĐỊNH NGHĨA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC.
VÈ NHÀ LÀM CÁC BÀI TẬP: 14, 17, 18, 19, 20 SGK/86, 87
 







Các ý kiến mới nhất