Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Trang
Ngày gửi: 19h:35' 20-10-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Trang
Ngày gửi: 19h:35' 20-10-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH NGÃ BA GIỒNG
Khái niệm số thập phân
Toán
Trang 33
Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2021
Khái niệm số thập phân
Toán
Trang 33
MỤC TIÊU
- Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản).
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản.
a)
0
0
0
0
0
0
1
1
1
còn được viết thành 0,1 m
còn được viết thành 0,01m
còn được viết thành 0,001m
Khái niệm số thập phân
=
Đọc là:
0,1
Không phảy một
0,1
0,01
Đọc là:
Không phẩy không một
0,01
=
=
0,001
Đọc là:
Không phẩy không không một
0,001
Nhận xét :
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
5dm hay
7cm hay
9mm hay
b)
0
5
còn được viết thành 0,5m
còn được viết thành 0,07m
còn được viết thành 0,009m
0
0
7
0
0
0
9
=
Đọc là:
0,5
Không phảy năm
0,5
0,07
Đọc là:
Không phẩy không bảy
0,07
=
=
0,009
Đọc là:
Không phẩy không không chín
0,009
Các số: 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
Bài 1.
2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
a. 7dm = m =
0,7m
0,09 m
Bài 3.
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
0,5
0,35
0,12
0,09
0,056
0,375
Dặn dò
- Ôn cách đọc viết số thập phân.
- Chuẩn bị bài: Khái niệm số thập phân(Tiếp theo)
Khái niệm số thập phân
Toán
Trang 33
Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2021
Khái niệm số thập phân
Toán
Trang 33
MỤC TIÊU
- Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản).
- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản.
a)
0
0
0
0
0
0
1
1
1
còn được viết thành 0,1 m
còn được viết thành 0,01m
còn được viết thành 0,001m
Khái niệm số thập phân
=
Đọc là:
0,1
Không phảy một
0,1
0,01
Đọc là:
Không phẩy không một
0,01
=
=
0,001
Đọc là:
Không phẩy không không một
0,001
Nhận xét :
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
5dm hay
7cm hay
9mm hay
b)
0
5
còn được viết thành 0,5m
còn được viết thành 0,07m
còn được viết thành 0,009m
0
0
7
0
0
0
9
=
Đọc là:
0,5
Không phảy năm
0,5
0,07
Đọc là:
Không phẩy không bảy
0,07
=
=
0,009
Đọc là:
Không phẩy không không chín
0,009
Các số: 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
Bài 1.
2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
a. 7dm = m =
0,7m
0,09 m
Bài 3.
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
0,5
0,35
0,12
0,09
0,056
0,375
Dặn dò
- Ôn cách đọc viết số thập phân.
- Chuẩn bị bài: Khái niệm số thập phân(Tiếp theo)
 









Các ý kiến mới nhất