Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phú Nam
Ngày gửi: 22h:30' 20-10-2021
Dung lượng: 845.5 KB
Số lượt tải: 598
Nguồn:
Người gửi: Lê Phú Nam
Ngày gửi: 22h:30' 20-10-2021
Dung lượng: 845.5 KB
Số lượt tải: 598
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
KH?I D?NG
Em hãy kể những phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học?
1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp đặt nhân tử chung.
2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp dung hằng đẳng thức.
3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp nhóm hạng tử.
1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp đặt nhân tử chung.
+ Tìm nhân tử chung.
+ Đặt nhân tử chung ra ngoài.
+ Viết các biểu thức còn lại và dấu của chúng vào trong ngoặc
2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp hằng đẳng thức.
+ Xác định số hạng tử đã cho của đa thức và xác định hằng đẳng thức tương ứng.
+ Phân tích theo vế còn lại của hằng đẳng thức.
3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp nhóm hạng tử
+ Nhóm để xuất hiện nhân tử chung.
+ Nhóm để xuất hiện hằng đẳng thức.
Nhóm thích hợp
Xuất hiện nhân tử chung của các nhóm
Xuất hiện hằng đẳng thức
Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp tục được
LUYỆN TẬP
Dạng 1 :
1) x2 – 9
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
2) 5x – 5y + ax – ay
3) x2 + 6x + 9
6) x2 – 2xy + y2 – z2
4) 10x (x – y) – 7y (y – x)
5) 5x – 15y
Nhóm 1 : làm 1;2
Nhóm 2: làm 3;4
Nhóm 3 : làm 5;6
Nhóm 4 : làm 5;6
Dạng 1 :
1) x2 – 9
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
2) 5x – 5y + ax – ay
3) x2 + 6x + 9
6) x2 – 2xy + y2 – z2
4) 10x (x – y) – 7y(y – x)
5) 5x – 15y
= x2 – 32
= (x + 3)(x – 3)
= (5x – 5y) + (ax – ay)
= 5(x – y) + a(x – y)
= (x – y)(a + 5)
= x2 +2 .x.3 +32
= (x + 3)2
= 10x (x – y) + 7y(x – y)
= (x – y)(10x+7y)
= 5.x – 5. 3y
= 5(x – 3y)
= (x2 – 2xy + y2 ) – z2
= (x – y)2 – z2
= (x – y + z)( x – y – z )
Dạng 2 :
1) 252 – 152
Tính nhanh
2) 37,5. 6,5 – 7,5. 3,4 – 6,6. 7,5 + 3,5. 37,5
3) 452 + 402 – 152 + 80.45
= (25 + 15)( 25 – 15)
= 40 . 10 = 400
= 37,5. 6,5 + 3,5. 37,5 – 7,5. 3,4 – 6,6. 7,5
= (37,5. 6,5 + 3,5. 37,5) – ( 7,5. 3,4 + 6,6. 7,5)
= 37,5. (6,5 + 3,5) – 7,5. (3,4 + 6,6)
= 37,5. 10 – 7,5. 10
=10.( 37,5 – 7,5)
= 10 . 30 = 300
= 452 + 80.45 + 402 - 152
= (452 + 2. 45.40 + 402) - 152
= (45 + 40)2 – 152
= 852 – 152
= (85 + 15)(85 – 15)
= 100 . 70 = 7 000
Dạng 3 :
1) x + 5x2 = 0
Tìm x, biết:
2) 2(x + 5) –x2 – 5x = 0
<=> x(1 + 5x)= 0
<=> x = 0 hoặc 1 + 5x = 0
<=> x = 0 hoặc x = - 0,2
Vậy x = 0; x = - 0,2
<=> 2(x + 5) – (x2 + 5x) = 0
<=> 2(x + 5) – x(x + 5) = 0
<=> (x + 5)(2 – x) = 0
<=> x + 5 = 0 hoặc 2 – x = 0
<=> x = - 5 hoặc x = 2
Vậy x = - 5; x = 2
TÌM TÒI
– MỞ RỘNG
Dạng 4 :
1) 20052005 – 20052004 chia hết cho 2004
Dùng phân tích đa thức thành nhân tử để giải các dạng bài tập khác
2) Hiệu bình phương của hai số lẻ liên tiếp có chia hết cho 8 không
Về nhà tìm hiểu và giải xem như bài tập về nhà
3)Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức:
Các phương pháp
Các dạng bài tập
PHÂN TÍCH
ĐA THỨC
THÀNH
NHÂN TỬ
BẢN ĐỒ TƯ DUY
Trả lời các câu hỏi để tìm ra được
nhân vật trong tranh
Trò chơi đoán tranh
1
2
3
4
5
Gợi ý
Câu 1: Kết quả phân tích đa thức x2–xy+x–y thành nhân tử là : a/ (x–y)(x+1) b/ (x–y)(x-1) c/ (x–y)(x + y)
a
Câu 4 :Kết quả phân tích đa thức: 3x2–5x–3xy+5y thành nhân tử là:
a/(x–y)(3x–5) b/(x–y)(3x+5) c/(x–y)(x–5)
Câu 3 :Kết quả phân tích đa thức x2 + 4x– y2 + 4 thành nhân tử là:a/(x+2)(x–4) b/(x+2+y)(x+2-y) c/ x(x+2)
Câu 2: Kết quả phân tích đa thức xz+yz–5(x+y) thành nhân tử là :a/(x+y)(z+ 5) b/(x+y)(x–z) c/(x +y)(z–5)
a
b
c
D5
D4
D3
D2
D1
1
2
3
4
5
Gợi ý
Ông
được
dân gian
gọi là
Bảo Nghĩa
Vương
Ô số
may mắn
Thưởng
một tràng
vỗ tay !
Mở ô
tiếp theo
30
Trần Bình Trọng (1259-1285) – Danh tướng thời Trần
Trong lịch sử nước Việt ta còn ghi lại rất nhiều câu nói bất hủ
của các bậc anh hùng dân tộc, làm rạng danh nước nhà.
Một trong những câu nói bất hủ phải kể đến là lời mắng:
“Ta thà làm ma nước Nam, chứ không thèm làm vương đất Bắc”
của danh tướng Trần Bình Trọng thời nhà Trần.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
* Đối với bài học ở tiết học này:
Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và 3 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học.
Xem lại các bài tập đã làm.
Làm bài tập: 48b, c; 49; 50 trang 22; 23 (SGK), 31; 32 trang 6 (SBT)
KH?I D?NG
Em hãy kể những phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học?
1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp đặt nhân tử chung.
2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp dung hằng đẳng thức.
3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp nhóm hạng tử.
1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp đặt nhân tử chung.
+ Tìm nhân tử chung.
+ Đặt nhân tử chung ra ngoài.
+ Viết các biểu thức còn lại và dấu của chúng vào trong ngoặc
2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp hằng đẳng thức.
+ Xác định số hạng tử đã cho của đa thức và xác định hằng đẳng thức tương ứng.
+ Phân tích theo vế còn lại của hằng đẳng thức.
3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp nhóm hạng tử
+ Nhóm để xuất hiện nhân tử chung.
+ Nhóm để xuất hiện hằng đẳng thức.
Nhóm thích hợp
Xuất hiện nhân tử chung của các nhóm
Xuất hiện hằng đẳng thức
Sau khi phân tích đa thức thành nhân tử ở mỗi nhóm thì quá trình phân tích phải tiếp tục được
LUYỆN TẬP
Dạng 1 :
1) x2 – 9
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
2) 5x – 5y + ax – ay
3) x2 + 6x + 9
6) x2 – 2xy + y2 – z2
4) 10x (x – y) – 7y (y – x)
5) 5x – 15y
Nhóm 1 : làm 1;2
Nhóm 2: làm 3;4
Nhóm 3 : làm 5;6
Nhóm 4 : làm 5;6
Dạng 1 :
1) x2 – 9
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
2) 5x – 5y + ax – ay
3) x2 + 6x + 9
6) x2 – 2xy + y2 – z2
4) 10x (x – y) – 7y(y – x)
5) 5x – 15y
= x2 – 32
= (x + 3)(x – 3)
= (5x – 5y) + (ax – ay)
= 5(x – y) + a(x – y)
= (x – y)(a + 5)
= x2 +2 .x.3 +32
= (x + 3)2
= 10x (x – y) + 7y(x – y)
= (x – y)(10x+7y)
= 5.x – 5. 3y
= 5(x – 3y)
= (x2 – 2xy + y2 ) – z2
= (x – y)2 – z2
= (x – y + z)( x – y – z )
Dạng 2 :
1) 252 – 152
Tính nhanh
2) 37,5. 6,5 – 7,5. 3,4 – 6,6. 7,5 + 3,5. 37,5
3) 452 + 402 – 152 + 80.45
= (25 + 15)( 25 – 15)
= 40 . 10 = 400
= 37,5. 6,5 + 3,5. 37,5 – 7,5. 3,4 – 6,6. 7,5
= (37,5. 6,5 + 3,5. 37,5) – ( 7,5. 3,4 + 6,6. 7,5)
= 37,5. (6,5 + 3,5) – 7,5. (3,4 + 6,6)
= 37,5. 10 – 7,5. 10
=10.( 37,5 – 7,5)
= 10 . 30 = 300
= 452 + 80.45 + 402 - 152
= (452 + 2. 45.40 + 402) - 152
= (45 + 40)2 – 152
= 852 – 152
= (85 + 15)(85 – 15)
= 100 . 70 = 7 000
Dạng 3 :
1) x + 5x2 = 0
Tìm x, biết:
2) 2(x + 5) –x2 – 5x = 0
<=> x(1 + 5x)= 0
<=> x = 0 hoặc 1 + 5x = 0
<=> x = 0 hoặc x = - 0,2
Vậy x = 0; x = - 0,2
<=> 2(x + 5) – (x2 + 5x) = 0
<=> 2(x + 5) – x(x + 5) = 0
<=> (x + 5)(2 – x) = 0
<=> x + 5 = 0 hoặc 2 – x = 0
<=> x = - 5 hoặc x = 2
Vậy x = - 5; x = 2
TÌM TÒI
– MỞ RỘNG
Dạng 4 :
1) 20052005 – 20052004 chia hết cho 2004
Dùng phân tích đa thức thành nhân tử để giải các dạng bài tập khác
2) Hiệu bình phương của hai số lẻ liên tiếp có chia hết cho 8 không
Về nhà tìm hiểu và giải xem như bài tập về nhà
3)Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức:
Các phương pháp
Các dạng bài tập
PHÂN TÍCH
ĐA THỨC
THÀNH
NHÂN TỬ
BẢN ĐỒ TƯ DUY
Trả lời các câu hỏi để tìm ra được
nhân vật trong tranh
Trò chơi đoán tranh
1
2
3
4
5
Gợi ý
Câu 1: Kết quả phân tích đa thức x2–xy+x–y thành nhân tử là : a/ (x–y)(x+1) b/ (x–y)(x-1) c/ (x–y)(x + y)
a
Câu 4 :Kết quả phân tích đa thức: 3x2–5x–3xy+5y thành nhân tử là:
a/(x–y)(3x–5) b/(x–y)(3x+5) c/(x–y)(x–5)
Câu 3 :Kết quả phân tích đa thức x2 + 4x– y2 + 4 thành nhân tử là:a/(x+2)(x–4) b/(x+2+y)(x+2-y) c/ x(x+2)
Câu 2: Kết quả phân tích đa thức xz+yz–5(x+y) thành nhân tử là :a/(x+y)(z+ 5) b/(x+y)(x–z) c/(x +y)(z–5)
a
b
c
D5
D4
D3
D2
D1
1
2
3
4
5
Gợi ý
Ông
được
dân gian
gọi là
Bảo Nghĩa
Vương
Ô số
may mắn
Thưởng
một tràng
vỗ tay !
Mở ô
tiếp theo
30
Trần Bình Trọng (1259-1285) – Danh tướng thời Trần
Trong lịch sử nước Việt ta còn ghi lại rất nhiều câu nói bất hủ
của các bậc anh hùng dân tộc, làm rạng danh nước nhà.
Một trong những câu nói bất hủ phải kể đến là lời mắng:
“Ta thà làm ma nước Nam, chứ không thèm làm vương đất Bắc”
của danh tướng Trần Bình Trọng thời nhà Trần.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
* Đối với bài học ở tiết học này:
Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và 3 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học.
Xem lại các bài tập đã làm.
Làm bài tập: 48b, c; 49; 50 trang 22; 23 (SGK), 31; 32 trang 6 (SBT)
 








Các ý kiến mới nhất