Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 12: A vacation abroad

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiêu Sa
Ngày gửi: 07h:51' 21-10-2021
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
1
2
3
4
5
6
Key word
I. Getting Started.
Matching the pictures/ flags with the correct names
Canada
Britain
Australia
Japan
The United States
of America




Thailand
II. Listen and read
2. Surprise (n):
1. abroad (a):
3. Schedule (n):
4. Come over (v):
5. Pick somebody up (v):
6. Include (v):
Vocabulary
7. ticket (n):
ở nước ngoài
go abroad:
đi nước ngoài
sự ngạc nhiên
lộ trình, lịch trình
ghé qua
đón ai đó
bao gồm

II. Listen and read
2. Surprise (n):
1. abroad (a):
3. Schedule (n):
4. Come over (v):
5. Pick somebody up (v):
6. Include (v):
Vocabulary
7. ticket (n):
ở nước ngoài
go abroad:
đi nước ngoài
sự ngạc nhiên
lộ trình, lịch trình
ghé qua
đón ai đó
bao gồm

II. Listen and read
2. Surprise (n):
1. abroad (a):
3. Schedule (n):
4. Come over (v):
5. Pick somebody up (v):
6. Include (v):
Vocabulary
7. ticket (n):
ở nước ngoài
go abroad:
đi nước ngoài
sự ngạc nhiên
lộ trình, lịch trình
ghé qua
đón ai đó
bao gồm

II. Listen and read
1. Complete Mrs. Quyen’s schedule
Going out
Having dinner with the Smiths
Leaving San Francisco
Coming to San Francisco
2. Structure
A. Making invitation:
Would you like + to V?
a. Declining an invitation:
That’s very kind of you, but …….
b. Accepting an invitation:
- I’d love to.
- That’s great.
Ex: Would you like to come and stay with us
while you’re in town.
B. Making a complaint:
Using progressive tense with “ Always”
to make a complaint.
S + tobe + always + V-ing.
Eg: He’s always working.
You are always making noisy.
Homework
- Learn by heart all new words and structures
- Answer questions 2a, 2b, 2c page 113.
Thank For Your Attendance!
468x90
 
Gửi ý kiến