Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My friends

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trang
Ngày gửi: 13h:49' 21-10-2021
Dung lượng: 842.5 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
ÔN TẬP CÁC THÌ TIẾNG ANH 8
Tuesday, september 21st , 2021
Lesson: REVIEW TENSES
@ Matching

A B
1. Simple past tense a. S + am/ is /are
Vs/ es
2. Present progressive tense b. S + will + Vo…
3. Simple Future tense c. S + V2/ed
4. Simple present tense d. S + is/am/are + V-ing
Keys:
1. c
2. d
3. b
4. a
1.Thì hiện tại thường với động từ tobe: thì, là, ở
am




Tobe is
are
(+)S + Tobe + adj/ N.

(-) S + Tobe + not + adj/ N.

(?) Tobe + S + adj/ N ?

Yes, S + tobe / No, S + tobe + not.

*Note: I : am
She, He, It, : is
We, You, They, : are
2.Thì hiện tại thường với động từ thường:
(+) S + Vs/es/ Vo +…………...
(-) S + doesn’t / don’t + V + …..
(?) Do/ does + S + V + …….?
-Yes, S + do/does / -No, S + don’t./ doesn’t
 
3. Các từ đi kèm với thì hiện tại thường:
Everyday, today, every week, every month,……
In the morning, in the afternoon,………..
*Các trạng từ tần xuất:
Always, usually, often, sometimes,…….
*Vị trí: Đứng sau chủ ngữ, trước động từ thường, đứng sau tobe, đứng sau trợ động từ.
2.Thì hiện tại tiếp diễn
(The present continuous tense)
1. Công thức:
(+) S + is/ am/ are + V-ing…………
(-) S + is/ am/ are + not + V-ing……
(?) Is/ Am/ Are + S + V-ing……….?
-Yes, S + is/ am/ are.
-No, S +is/ am/ are + not.

2-Các từ đi kèm:
now / at present / at the moment .
Động từ chỉ giác quan thính giác: look / listen
 
 
 
3.Thì tương lai thường
(The simple future tense)
1-Công thức:
(+) S + will + V-inf......................
(-) S + won’t + V-inf..................
(?) Will + S + V-inf....................?
-Yes, S + will.
-No, S + won’t.
Notes: I, we : will.
You, they, she, he, it : will.
 
2-Các từ đi kèm:
-tomorrow, next week, next month, next year, in the future.
4.THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
SIMPLE PAST TENSE
 
1.Thì quá khứ thường với động từ thường:
(+) S + V-ed / V-p1………….
(-) S + didn’t + V-inf……….
(?) Did + S + V-inf…………?
-Yes, S + did.
-No, S + didn’t.
Notes: V-ed : là động từ có quy tắc.
V-p1: là động từ bất quy tắc (phải học thuộc)
 
2-Thì quá khứ thường với động từ Tobe:

Tobe : was, were

(+) S + was/ were + adj/ N.
(-) S + wasn’t/ weren’t + adj/ N.
(?) Was/ Were + S + adj/ N ?
-Yes, S + was/ were.
-No, S + wasn’t/ weren’t.
.
3-Cách thêm đuôi ed vào sau động từ:
-Thông thường ta thêm ed vào sau động từ thường.
VD: work--> Worked
- Động từ kết thúc bằng e ta chỉ thêm d.
VD: live --> lived
-Động từ kết thúc bằng y:
.Nếu trước y là nguyên âm thì thêm ed:
VD: play-->played
.Nếu trước y là phụ âm thì đổi y-->i rồi thêm ed
VD: study-->studied.
-Động từ kết thúc bằng 1 phụ âm mà trước nó là 1 nguyên âm duy nhất thì nhân đôi phụ âm sau đó thêm đuôi ed.
VD: Stop-->stopped
*Động từ bất quy tắc phải học thuộc lòng.
4-Cách đọc đuôi ed:
/-ed/: d, t VD: wanted, needed.
 
/-t/: k, f, p, ce, ch, sh, s, x.
VD: watched, washed, practiced.
 
/-d/ : các âm còn lại
VD: raised, opened.
 
5 -Các từ đi kèm :
Yesterday, last week/ month/ year/ summer/ night……., ago, in 1991
EXERCISES
Nhóm những động từ sau vào cột có phát âm đuôi –ed theo đúng cột:
Wanted, practised, agreed, needed, washed, watched, played, planted, earned, missed, visited, liked, raised, collected, wrapped, worked.
@ Give the correct tense of the verbs in brackets : Present simple or Present progressive tenses, future simple tense, past simple tense:
 
1. The teacher (come)_______my house yesterday.
2. I always (play )________ chess .
3. She (learn )_____________ E last year.
4. They (go) ____________abroad tomorrow.
5. Lan and Mai (listen) _________to music now.
6. Hoa (arrive) _______at school on time ervery day.
7. They (see) ____________him at 7 o’clock at the moment.
8. Hoa often (not work) _______________ hard last week.
9. Our family (live) ____________ here 5 years ago.
10. He (write) ______________a letter my friend at present.
 Answer keys:
came
2. play
3. learned
4. will go
5. is listening
6. arrives
7. are seeing
8. didn’t work
9. lived
10. is writing
5. Homework

- Prepare UNIT 1: Lesson 1 (GETTING STARTED).
Goodbye
See you again!!!
 
Gửi ý kiến