Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Tính chất hoá học của muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thật
Ngày gửi: 00h:00' 22-10-2021
Dung lượng: 975.0 KB
Số lượt tải: 451
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thật
Ngày gửi: 00h:00' 22-10-2021
Dung lượng: 975.0 KB
Số lượt tải: 451
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề: Muối
Tiết 14:
Tính chất hóa học của muối
2. Công thức: gồm kim loại + gốc axit
- Công thức chung: MxAy
Trong đó: M - Kim loại (hoặc nhóm amoni - NH4)
A – gốc axit
x, y – chỉ số nguyên tử (hay nhóm nguyên tử)
VD: Na2CO3 ; NaHCO3; NH4NO3; (NH4)2SO4
Kiến thức đã học về MUỐI
1. Định nghĩa:
Muối là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại (hoặc nhóm amoni - NH4) liên kết với một hay nhiều gốc axit.
3. Tên gọi:
Tên muối = tên kim loại (chỉ kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) hoặc amoni + tên gốc axit
VD: Na2SO4 : natri sunfat; Na2SO3 : natri sunfit
ZnCl2 : kẽm clorua Fe(NO3)3: sắt (III) nitrat
KHCO3 : kali hiđrocacbonat; (NH4)2SO4 : Amoni sunfat
4. Phân loại
a. Muối trung hoà: là muối mà trong gốc axit không có hiđro.
VD: Na2SO4 ; Na2SO3; Na2CO3 ; CaCO3
b. Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit của phân tử còn nguyên tử hiđro H chưa được thay thế bằng kim loại.
(Hoá trị của gốc axit bằng số nguyên tử hiđro đã được thay thế bằng kim loại)
VD: Na2CO3; NaHCO3; KHCO3
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Thí nghiệm 1 - Ngâm mi?ng Zn trong dd đồng(II) sunfat( CuSO4)
Hiện tưuợng: Có kim loại màu đỏ bám ngoài mi?ng k?m, k?m tan d?n v dd màu xanh ban đầu nhạt dần.
Giải thích: k?m đã đẩy đồng ra khỏi dd đồng(II) sunfat và một phần k?m tan ra tạo dd k?m sunfat không màu, làm cho màu xanh của dd đồng(II) sunfat nhạt dần.
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1/ Muối tác dụng với kim loại:
Tiết 14:
Dd muối + Kim loại ? Muối mới + kim loại mới
PTHH:
Zn + CuSO4 ? ZnSO4 + Cu
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1/ Muối tác dụng với kim loại:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Thí nghiệm 2: Nhỏ vài giọt dd axit sunfuric ( H2SO4) vào ống nghiệm có sẵn 1ớt dd BaCl2
Hiện tưuợng: Có chất kết tủa màu trắng xuất hiện
Giải thích: Phản ứng hoá học đã xảy ra giữa hai chất tạo ra chất mới kết tủa trắng là BaSO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
2/ Muối tác dụng với axit:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Muối + axit ? Muối mới + axit mới
PTHH:
BaCl2 + H2SO4 ? BaSO4 + 2HCl
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
2/ Muối tác dụng với axit:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Thí nghiệm 3: Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm chứa 1 ớt dd
Na2SO4
Hiện tưuợng: Trong ống nghiệm có chất kết tủa màu trắng xuất hiện
Giải thích: Phản ứng hoá học đã xảy ra giữa hai muối sinh ra chất kết tủa trắng là BaSO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
3/ Muối tác dụng với muối:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Dd muối + dd muối ? Hai muối mới
PTHH:
Na2SO4 + BaCl2 ? 2NaCl + BaSO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
3/ Muối tác dụng với muối:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Thí nghiệm 4: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm đựng sẵn 1ml dd CuSO4 ? quan sát hiện tượng
Hiện tượng: Xuất hiện chất kết tủa màu xanh lam trong ống nghiệm
Giải thích: Dung dịch muối CuSO4 đã tác dụng với dd NaOH tạo ra chất kết tủa màu xanh là Cu(OH)2
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
4/ Muối tác dụng với bazo:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Dd muối + dd bazơ ? Muối mới + bazơ mới
PTHH:
CuSO4 + 2NaOH ? Cu(OH)2 + Na2SO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
4/ Muối tác dụng với bazo:
Tính chất hóa học của muối
Vậy muối còn có tính chất hóa học nào nữa?.
Tiết 13:
1- Em hãy viết PTHH điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ KClO3 ?
2 - Viết PTHH điều chế CaO?
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
2KClO3 2KCl + 3 O2
CaCO 3 CaO + CO2
to
to
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Một số muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
2KClO3 2KCl + 3 O2
CaCO 3 CaO + CO2
to
to
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
5/ Phản ứng phân hủy muối:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Tính chất hoá học của muối:
1- Dung dịch muối tác dụng với kim loại ? muối mới và kim loại mới
2- Muối tác dụng với axit ? Muối mới và axit mới
3- Hai dung dịch muối tác dụng với nhau ? Hai muối mới
4- Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ? muối mới và bazơ mới
5- Ph?n ?ng phõn h?y mu?i
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch:
1- NhËn xÐt vÒ c¸c ph¶n øng ho¸ häc cña muèi.
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + CO2 ↑
2- Phản ứng trao đổi:
Là phản ứng hoá học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
3- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi: Sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí ho?c nu?c.
Tính chất hóa học của muối
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
Bài 4/tr33.sgk: Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (0) nếu không:
x
x
x
0
0
0
Hãy viết phương trình hóa học ở ô có dấu (x). (Về nhà)
1. CaCO3 CaO + CO2
2. CaO + SO3 → CaSO4
3. CaSO4 + BaCl2 → CaCl2 + BaSO4
4. CaSO4 + Ba(OH)2 → Ca(OH)2 + BaSO4
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
to
CaCO3 CaO CaSO4 CaCl2
(4)
Ca(OH)2
(1)
(2)
(3)
Yêu cầu về nhà
Học thuộc 5 tính chất hoá học của muối và viết các PTHH minh hoạ cho từng tính chất đó.
Hoàn thành các bài tập trong SGK- tr 33(Tr? bi 6)
Chú ý đến ĐN phản ứng trao đổi trong dung dịch và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.
Tiết 14:
Tính chất hóa học của muối
2. Công thức: gồm kim loại + gốc axit
- Công thức chung: MxAy
Trong đó: M - Kim loại (hoặc nhóm amoni - NH4)
A – gốc axit
x, y – chỉ số nguyên tử (hay nhóm nguyên tử)
VD: Na2CO3 ; NaHCO3; NH4NO3; (NH4)2SO4
Kiến thức đã học về MUỐI
1. Định nghĩa:
Muối là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại (hoặc nhóm amoni - NH4) liên kết với một hay nhiều gốc axit.
3. Tên gọi:
Tên muối = tên kim loại (chỉ kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) hoặc amoni + tên gốc axit
VD: Na2SO4 : natri sunfat; Na2SO3 : natri sunfit
ZnCl2 : kẽm clorua Fe(NO3)3: sắt (III) nitrat
KHCO3 : kali hiđrocacbonat; (NH4)2SO4 : Amoni sunfat
4. Phân loại
a. Muối trung hoà: là muối mà trong gốc axit không có hiđro.
VD: Na2SO4 ; Na2SO3; Na2CO3 ; CaCO3
b. Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit của phân tử còn nguyên tử hiđro H chưa được thay thế bằng kim loại.
(Hoá trị của gốc axit bằng số nguyên tử hiđro đã được thay thế bằng kim loại)
VD: Na2CO3; NaHCO3; KHCO3
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Thí nghiệm 1 - Ngâm mi?ng Zn trong dd đồng(II) sunfat( CuSO4)
Hiện tưuợng: Có kim loại màu đỏ bám ngoài mi?ng k?m, k?m tan d?n v dd màu xanh ban đầu nhạt dần.
Giải thích: k?m đã đẩy đồng ra khỏi dd đồng(II) sunfat và một phần k?m tan ra tạo dd k?m sunfat không màu, làm cho màu xanh của dd đồng(II) sunfat nhạt dần.
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1/ Muối tác dụng với kim loại:
Tiết 14:
Dd muối + Kim loại ? Muối mới + kim loại mới
PTHH:
Zn + CuSO4 ? ZnSO4 + Cu
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
1/ Muối tác dụng với kim loại:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Thí nghiệm 2: Nhỏ vài giọt dd axit sunfuric ( H2SO4) vào ống nghiệm có sẵn 1ớt dd BaCl2
Hiện tưuợng: Có chất kết tủa màu trắng xuất hiện
Giải thích: Phản ứng hoá học đã xảy ra giữa hai chất tạo ra chất mới kết tủa trắng là BaSO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
2/ Muối tác dụng với axit:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Muối + axit ? Muối mới + axit mới
PTHH:
BaCl2 + H2SO4 ? BaSO4 + 2HCl
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
2/ Muối tác dụng với axit:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Thí nghiệm 3: Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm chứa 1 ớt dd
Na2SO4
Hiện tưuợng: Trong ống nghiệm có chất kết tủa màu trắng xuất hiện
Giải thích: Phản ứng hoá học đã xảy ra giữa hai muối sinh ra chất kết tủa trắng là BaSO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
3/ Muối tác dụng với muối:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Dd muối + dd muối ? Hai muối mới
PTHH:
Na2SO4 + BaCl2 ? 2NaCl + BaSO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
3/ Muối tác dụng với muối:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Thí nghiệm 4: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm đựng sẵn 1ml dd CuSO4 ? quan sát hiện tượng
Hiện tượng: Xuất hiện chất kết tủa màu xanh lam trong ống nghiệm
Giải thích: Dung dịch muối CuSO4 đã tác dụng với dd NaOH tạo ra chất kết tủa màu xanh là Cu(OH)2
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
4/ Muối tác dụng với bazo:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 13:
Dd muối + dd bazơ ? Muối mới + bazơ mới
PTHH:
CuSO4 + 2NaOH ? Cu(OH)2 + Na2SO4
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
4/ Muối tác dụng với bazo:
Tính chất hóa học của muối
Vậy muối còn có tính chất hóa học nào nữa?.
Tiết 13:
1- Em hãy viết PTHH điều chế oxi trong phòng thí nghiệm từ KClO3 ?
2 - Viết PTHH điều chế CaO?
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
2KClO3 2KCl + 3 O2
CaCO 3 CaO + CO2
to
to
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Một số muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
2KClO3 2KCl + 3 O2
CaCO 3 CaO + CO2
to
to
I/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
5/ Phản ứng phân hủy muối:
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
Tính chất hoá học của muối:
1- Dung dịch muối tác dụng với kim loại ? muối mới và kim loại mới
2- Muối tác dụng với axit ? Muối mới và axit mới
3- Hai dung dịch muối tác dụng với nhau ? Hai muối mới
4- Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ? muối mới và bazơ mới
5- Ph?n ?ng phõn h?y mu?i
Tính chất hóa học của muối
Tiết 14:
II. Phản ứng trao đổi trong dung dịch:
1- NhËn xÐt vÒ c¸c ph¶n øng ho¸ häc cña muèi.
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + CO2 ↑
2- Phản ứng trao đổi:
Là phản ứng hoá học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
3- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi: Sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí ho?c nu?c.
Tính chất hóa học của muối
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
Bài 4/tr33.sgk: Cho những dung dịch muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (0) nếu không:
x
x
x
0
0
0
Hãy viết phương trình hóa học ở ô có dấu (x). (Về nhà)
1. CaCO3 CaO + CO2
2. CaO + SO3 → CaSO4
3. CaSO4 + BaCl2 → CaCl2 + BaSO4
4. CaSO4 + Ba(OH)2 → Ca(OH)2 + BaSO4
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
to
CaCO3 CaO CaSO4 CaCl2
(4)
Ca(OH)2
(1)
(2)
(3)
Yêu cầu về nhà
Học thuộc 5 tính chất hoá học của muối và viết các PTHH minh hoạ cho từng tính chất đó.
Hoàn thành các bài tập trong SGK- tr 33(Tr? bi 6)
Chú ý đến ĐN phản ứng trao đổi trong dung dịch và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.
 








Các ý kiến mới nhất