toan hoc 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Đẹp
Ngày gửi: 09h:50' 22-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Đẹp
Ngày gửi: 09h:50' 22-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM THAM DỰ LỚP HỌC ONLINE
Câu 1: Các khẳng định sau đúng hay sai ?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
Đúng
Sai
sai
Đúng
Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm và cạnh BC = x(cm) . Tính cạnh AB?
Giải:Trong tam giác vuông ABC
AB2 + BC2 =AC2 (định lý Py-ta-go).
AB2 + x2 =52
(Vì AB>0)
Người ta gọi là căn thức bậc hai của ,
còn là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
Tổng quát:
Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
1. Căn thức bậc hai:
xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
tức là
Ví dụ:
căn thức bậc hai của 2x
xác định khi
? Với giá trị nào của x thì các căn thức sau xác định ?
Giải:
xác định khi x+1 ≥ 0
x ≥ -1
Vậy với thì xác định.
xác định khi 3 - x ≥ 0
Vậy với thì xác định.
?2 Với giá trị nào của x thì xác định ?
Giải:
xác định khi 5 -2x ≥ 0
-2x ≥ -5
Vậy với thì xác định.
?3
4
2
1
1
0
0
9
3
4
2
=a nếu
=-a nếu
=
=
2. Hằng đẳng thức
BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
Định lí:
Với mọi số a, ta có
* Chú ý: Với A là một biểu thức ta có: , có nghĩa là :
2. Hằng đẳng thức
BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
Ví dụ 1: Tính
a)
b)
Ví dụ 2: Rút gọn:
a)
b)
c)
d)
2. Hằng đẳng thức
BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
Ví dụ 2: Rút gọn:
a)
b)
c)
d)
có nghĩa khi nào?
= ? (khi A ≥ 0, khi A < 0)
có nghĩa khi và chỉ khi A ≥ 0
nếu A ≥ 0
nếu A < 0
Nắm điều kiện để có nghĩa, hằng đẳng thức
Bài tập về nhà 1 đến hết trang 10,11 sgk
Đưa bài tập lên hệ thống hạn chót 19/9.
CÁC EM THAM DỰ LỚP HỌC ONLINE
Câu 1: Các khẳng định sau đúng hay sai ?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
Đúng
Sai
sai
Đúng
Câu 2: Cho hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm và cạnh BC = x(cm) . Tính cạnh AB?
Giải:Trong tam giác vuông ABC
AB2 + BC2 =AC2 (định lý Py-ta-go).
AB2 + x2 =52
(Vì AB>0)
Người ta gọi là căn thức bậc hai của ,
còn là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
Tổng quát:
Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi là căn thức bậc hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
1. Căn thức bậc hai:
xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
tức là
Ví dụ:
căn thức bậc hai của 2x
xác định khi
? Với giá trị nào của x thì các căn thức sau xác định ?
Giải:
xác định khi x+1 ≥ 0
x ≥ -1
Vậy với thì xác định.
xác định khi 3 - x ≥ 0
Vậy với thì xác định.
?2 Với giá trị nào của x thì xác định ?
Giải:
xác định khi 5 -2x ≥ 0
-2x ≥ -5
Vậy với thì xác định.
?3
4
2
1
1
0
0
9
3
4
2
=a nếu
=-a nếu
=
=
2. Hằng đẳng thức
BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
Định lí:
Với mọi số a, ta có
* Chú ý: Với A là một biểu thức ta có: , có nghĩa là :
2. Hằng đẳng thức
BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
Ví dụ 1: Tính
a)
b)
Ví dụ 2: Rút gọn:
a)
b)
c)
d)
2. Hằng đẳng thức
BÀI 2: CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
Ví dụ 2: Rút gọn:
a)
b)
c)
d)
có nghĩa khi nào?
= ? (khi A ≥ 0, khi A < 0)
có nghĩa khi và chỉ khi A ≥ 0
nếu A ≥ 0
nếu A < 0
Nắm điều kiện để có nghĩa, hằng đẳng thức
Bài tập về nhà 1 đến hết trang 10,11 sgk
Đưa bài tập lên hệ thống hạn chót 19/9.
 







Các ý kiến mới nhất