Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CHỦ ĐỀ BAZƠ (BASE)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Duy
Ngày gửi: 09h:29' 23-10-2021
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích: 0 người
Bài 6. Thực hành: tính chất hóa học của oxit (oxide) & axit (Acid)
1. TCHH của oxit:
a. Thí nghiệm 1: CaO + H2O
Hiện tượng: CaO tan trong nước, Quỳ tím hóa xanh, dd phenolphtalein không màu hóa đỏ
Giải thích: do sản phẩm tạo thành là Ca(OH)2 là dd bazơ làm quỳ tím hóa xanh, dd phenolphtalein không màu hóa đỏ.
TCHH: Oxit bazơ tan + H2O  Bazơ
CaO + H2O Ca(OH)2
b. Thí nghiệm 2: P2O5 + H2O
Hiện tượng: P2O5 tan trong nước, Quỳ tím hóa đỏ Giải thích: do sản phẩm tạo thành là H3PO4 là dd Axit làm quỳ tím hóa đỏ
TCHH: Oxit Axit+ H2O  Axit
P2O5 + 3H2O  2H3PO4
2. Nhận biết dung dịch:
Nhận biết 3 lọ dung dịch mất nhãn sau:
Na2SO4, HCl và H2SO4
- Lấy mỗi chất một ít làm mẫu thử, cho quỳ tím vào 3 mẫu thử:
+ Mẫu thử không làm quỳ tím đổi màu: Na2SO4
+ Mẫu thử nào làm quỳ tím hóa đỏ: HCl, H2SO4
- Cho dung dịch BaCl2 vào 2 mẫu thử axit:
+ Mẫu thử nào xuất hiện kết tủa trắng: H2SO4
+ Mẫu thử không hiện tượng: HCl
H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl
Lọ 1: Na2SO4 Lọ 2: H2SO4 Lọ 3: HCl
Chủ đề Bazơ (Base) (Bài 7,8)

** Khái niệm Bazơ:
- Phân tử Bazơ gồm Kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm OH (hiđroxit)
VD: NaOH, Cu(OH)2, Al(OH)3 ...
- Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-
- Bazơ chia thành 2 loại:
+ Bazơ tan (dd Bazơ): Ba(OH)2, KOH, Ca(OH)2(ít tan), NaOH
+ Bazơ không tan: Cu(OH)2, Al(OH)3...
I. Tính chất hóa học

1. Dung dịch Bazơ làm giấy quỳ tím hóa xanh
Dung dịch Bazơ làm dung dịch phenolphtalein không màu hóa đỏ
2. Oxit Axit + dd Bazơ → Muối + H2O
Ca(OH)2 + CO2 ?
CaCO3 ? + H2O
NaOH + SO3 ?
Na2SO4 + H2O
2
(Ba(OH)2, KOH,
Ca(OH)2, NaOH)
II
II
I
II
(CO2, SO2, SO3, P2O5...)
3. dd Bazơ + dd Axit → Muối + H2O
Bazơ không tan
NaOH + HCl →
NaCl + H2O
Cu(OH)2+ H2SO4 →
CuSO4 + H2O
Mg(OH)2+ HCl →
MgCl2 + H2O
2
II
I
II
II
I
I
2
2
Phản ứng giữa Axit và Bazơ gọi là phản ứng trung hòa
4. Bazơ không tan → Oxit Bazơ + H2O
Cu(OH)2 →
CuO + H2O
Mg(OH)2 →
MgO + H2O
Al(OH)3 →
Al2O3 + H2O
2
3
t0
t0
t0
t0
5. dd Bazơ + dd Muối → Bazơ mới + Muối mới
NaOH + CuSO4 →
Cu(OH)2+ Na2SO4
Ca(OH)2 + Na2CO3→
NaOH+ CaCO3
II
II
I
II
2
* Điều kiện xảy ra: Sản phẩm có ít chất 1 chất không tan hoặc chất khí
2
** MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG:
A. NATRI HIĐROXIT (NaOH)
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- NaOH là chất rắn màu trắng không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt.
- Dung dịch NaOH có tính nhờn, làm bục vải, giấy và ăn mòn da. Khi sử dụng NaOH phải hết sức cẩn thận!
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: (SGK)
Chủ đề Bazơ (Base) (Bài 7,8) (tt)

- Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt
- Sản xuất tơ nhân tạo.
- Sản xuất giấy.
- Sản xuất nhôm (Làm sạch quặng trước khi sản xuất).
- Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hóa chất khác
III. ỨNG DỤNG CỦA NATRI HIĐROXIT
dd NaCl
dd NaCl
dd NaOH
Cực dương
Cực âm
Màng ngăn xốp
dd NaOH
H2
Cl2
Sơ đồ điện phân dung dịch NaCl
IV.SẢN XUẤT NaOH:
IV. SẢN XUẤT NaOH:
2NaCl + 2H2O 2NaOH+ Cl2 + H2
Phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hòa trong bình điện phân
điện phân
có màng ngăn
B. Canxi hiđroxit - Thang pH:
I. TÍNH CHẤT:
1. Pha chế dung dịch Ca(OH)2:
Hoà tan 1 ít vôi tôi Ca(OH)2 trong nước. lọc lấy chất lỏng trong suốt đó là dung dịch nước vôi trong.
2. Tính chất hóa học Ca(OH)2: (SGK)
3. Ứng dụng Ca(OH)2:
Làm vật liệu xây dựng.
- Khử chua đất trồng trọt.
- Khử độc cc ch?t th?i CN, di?t trng cc ch?t th?i sinh ho?t v xc ch?t d?ng v?t.
Thang pH được dùng để biểu thị độ axit hoặc độ bazơ của dung dịch
+ Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính
+ Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit. pH càng nhỏ thì độ axit của dd càng lớn
+ Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ, pH càng lớn thì độ bazơ của dd càng lớn
II. Thang pH:
BT 2/25 SGK: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2 . Hãy cho biết bazơ tác dụng với:
a. tác dụng với dd HCl b. Bị nhiệt phân hủy
c. tác dung với CO2 d. đổi màu quỳ tím -> Xanh
Giải:
Cu(OH)2 NaOH, Ba(OH)2
a. Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O
NaOH + HCl  NaCl + H2O
Ba(OH)2 + 2HCl  BaCl2 + 2H2O
b. Cu(OH)2 CuO +H2O
c. CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O
CO2 + Ba(OH)2  BaCO3 + H2O
Bazơ không tan
dung dịch bazơ
d. NaOH, Ba(OH)2
BT1/30
(1) CaCO3 CaO + CO2
(2) CaO + H2O ? Ca(OH)2
(3) Ca(OH)2 + CO2 ? CaCO3 + H2O
(4) CaO+ 2HCl ? CaCl2 + H2O
(5) Ca(OH)2 + 2HNO3 ? Ca(NO3)2 + 2H2O
Ong
Non
Mật
Tìm
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. NaOH
B. NaCl
C. HCl
D. H2O
Câu 2: Chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy?
A. NaOH
B. Cu(OH)2
C. Ba(OH)2
D. KOH
Câu 3: NaOH + HCl -> NaOH + HCl
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
A. Phản ứng thế
B. Phản ứng trung hòa
C. Phản ứng hóa hợp
D. Phản ứng phân hủy
Câu 4: Để nhận biết 2 lọ dung dịch mất nhãn: Ba(OH)2, NaOH. Ta dùng hóa chất nào dưới đây:
A. H2O
B. Quỳ tím
C. HCl
D. H2SO4
Câu 5: Dung dịch NaOH có pH là
A. pH=7
C. pH>7
B. pH=3
D. pH<7
b. H2SO4 + ……. Na2SO4 + H2O
c. H2SO4 + ……. ZnSO4 + H2O
e. ……..... + CO2 Na2CO3 + H2O
d. NaOH + ……. NaCl + H2O
a. …. t0 Fe2O3 + H2O
BÀI TẬP 2 : (Bài 2 TRANG 27 SGK)
Zn
Zn(OH)2
NaOH
Fe(OH)3
CuSO4
NaCl
HCl
2
3
2
2
2
2
BT: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
Mg + 2HCl  ? + H2

Fe + ?  FeSO4 + H2

3. H2SO4 +2NaOH  ? +2H2O

4. 2HCl + ?  CaCl2 + ?

5. BaCl2 + H2SO4  ? + BaSO4

6. Al2O3 + 3H2SO4  ? + 3H2O
MgCl2
H2SO4
Na2SO4
Ca(OH)2
2H2O
2HCl
Al2(SO4)3
 
Gửi ý kiến