Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Sang
Ngày gửi: 09h:40' 23-10-2021
Dung lượng: 239.3 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên:Nguyễn Hữu Sang
Trường THCS Nguyễn Việt Hùng
MÔN: ĐẠI SỐ
HỌC SINH LỚP: 8
CHÀO CÁC EM
Chủ đê ̀
HẰNG ĐẲNG THỨC
1, 2, 3.
NỘI DUNG
1) Kiến thức cần nhớ.
2) Bài tập áp áp dụng.
ÔN TẬP
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
1. Bình phương của một tổng
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. Bình phương của một hiệu
(A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. Hiệu hai bình phương
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
II. BÀI TẬP ÁP DỤNG.
1. Tính:
a) (x + 2y)2
=
x2 + 2.x.2y + (2y)2
=
x2 + 4xy + 4y2 .
b) (5 – x)2
=
52 – 2.5.x + x2
=
25 – 10x + x2.
c) (x – 3y)(x + 3y)
=
x2 – (3y)2
=
x2 – 9y2 .
a) (x – 1)2
=
x2 – 2.x.1 + 12
=
x2 – 2x + 1 .
b) (3 – y)2
=
32 – 2.3.y + y2
=
9 – 6y + y2.
 
=
 
=
 
2. Tính:
3. Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng :
a) x2 + 6x + 9
=
x2 + 2.x.3 + 32
=
(x + 3)2 .
 
=
 
=
 
c) 2xy2 + x2y4 + 1
=
(xy2)2 + 2.(xy2).1 + 12
=
(xy2 + 1)2
4. Rút gọn biểu thức :
a) (x + y)2 + (x – y)2
=
x2 + 2xy + y2 + x2 – 2xy + y2
=
2x2 + 2y2 .
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2
=
[(x + y) + (x – y)]2
=
(x + y + x – y)2
=
(2x)2
=
4x2 .
c) (x – y + z)2 + (z – y)2 + 2(x – y + z)(y – z)
=
[(x – y + z) + (y – z)]2
=
(x – y + z + y – z)2
=
x2 .
5. Tìm x, biết :
a) x2 – 9 = 0
 x2 – 32 = 0
 (x + 3)(x – 3) = 0
 x + 3 = 0 Hoặc x – 3 = 0.
 x = – 3 Hoặc x = 3.
 
b) x2 – 1 = 0
 x2 – 12 = 0
 (x + 1)(x – 1) = 0
 x + 1 = 0 Hoặc x – 1 = 0.
 x = – 1 Hoặc x = 1.
 
c) x2 – 2 = 0
 
 
 
 
 
HƯỚNG DẨN CÔNG VIỆC Ở NHÀ
Xem và làm lại tất cả các bài đã học.
Chuẩn bị tuần tiếp theo : Ôn tập PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ (Xem kĩ tất cả phương pháp).
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓