Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Sang
Ngày gửi: 09h:40' 23-10-2021
Dung lượng: 239.3 KB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Sang
Ngày gửi: 09h:40' 23-10-2021
Dung lượng: 239.3 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên:Nguyễn Hữu Sang
Trường THCS Nguyễn Việt Hùng
MÔN: ĐẠI SỐ
HỌC SINH LỚP: 8
CHÀO CÁC EM
Chủ đê ̀
HẰNG ĐẲNG THỨC
1, 2, 3.
NỘI DUNG
1) Kiến thức cần nhớ.
2) Bài tập áp áp dụng.
ÔN TẬP
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
1. Bình phương của một tổng
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. Bình phương của một hiệu
(A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. Hiệu hai bình phương
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
II. BÀI TẬP ÁP DỤNG.
1. Tính:
a) (x + 2y)2
=
x2 + 2.x.2y + (2y)2
=
x2 + 4xy + 4y2 .
b) (5 – x)2
=
52 – 2.5.x + x2
=
25 – 10x + x2.
c) (x – 3y)(x + 3y)
=
x2 – (3y)2
=
x2 – 9y2 .
a) (x – 1)2
=
x2 – 2.x.1 + 12
=
x2 – 2x + 1 .
b) (3 – y)2
=
32 – 2.3.y + y2
=
9 – 6y + y2.
=
=
2. Tính:
3. Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng :
a) x2 + 6x + 9
=
x2 + 2.x.3 + 32
=
(x + 3)2 .
=
=
c) 2xy2 + x2y4 + 1
=
(xy2)2 + 2.(xy2).1 + 12
=
(xy2 + 1)2
4. Rút gọn biểu thức :
a) (x + y)2 + (x – y)2
=
x2 + 2xy + y2 + x2 – 2xy + y2
=
2x2 + 2y2 .
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2
=
[(x + y) + (x – y)]2
=
(x + y + x – y)2
=
(2x)2
=
4x2 .
c) (x – y + z)2 + (z – y)2 + 2(x – y + z)(y – z)
=
[(x – y + z) + (y – z)]2
=
(x – y + z + y – z)2
=
x2 .
5. Tìm x, biết :
a) x2 – 9 = 0
x2 – 32 = 0
(x + 3)(x – 3) = 0
x + 3 = 0 Hoặc x – 3 = 0.
x = – 3 Hoặc x = 3.
b) x2 – 1 = 0
x2 – 12 = 0
(x + 1)(x – 1) = 0
x + 1 = 0 Hoặc x – 1 = 0.
x = – 1 Hoặc x = 1.
c) x2 – 2 = 0
HƯỚNG DẨN CÔNG VIỆC Ở NHÀ
Xem và làm lại tất cả các bài đã học.
Chuẩn bị tuần tiếp theo : Ôn tập PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ (Xem kĩ tất cả phương pháp).
Trường THCS Nguyễn Việt Hùng
MÔN: ĐẠI SỐ
HỌC SINH LỚP: 8
CHÀO CÁC EM
Chủ đê ̀
HẰNG ĐẲNG THỨC
1, 2, 3.
NỘI DUNG
1) Kiến thức cần nhớ.
2) Bài tập áp áp dụng.
ÔN TẬP
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
1. Bình phương của một tổng
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. Bình phương của một hiệu
(A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. Hiệu hai bình phương
A2 – B2 = (A + B)(A – B)
II. BÀI TẬP ÁP DỤNG.
1. Tính:
a) (x + 2y)2
=
x2 + 2.x.2y + (2y)2
=
x2 + 4xy + 4y2 .
b) (5 – x)2
=
52 – 2.5.x + x2
=
25 – 10x + x2.
c) (x – 3y)(x + 3y)
=
x2 – (3y)2
=
x2 – 9y2 .
a) (x – 1)2
=
x2 – 2.x.1 + 12
=
x2 – 2x + 1 .
b) (3 – y)2
=
32 – 2.3.y + y2
=
9 – 6y + y2.
=
=
2. Tính:
3. Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng :
a) x2 + 6x + 9
=
x2 + 2.x.3 + 32
=
(x + 3)2 .
=
=
c) 2xy2 + x2y4 + 1
=
(xy2)2 + 2.(xy2).1 + 12
=
(xy2 + 1)2
4. Rút gọn biểu thức :
a) (x + y)2 + (x – y)2
=
x2 + 2xy + y2 + x2 – 2xy + y2
=
2x2 + 2y2 .
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2
=
[(x + y) + (x – y)]2
=
(x + y + x – y)2
=
(2x)2
=
4x2 .
c) (x – y + z)2 + (z – y)2 + 2(x – y + z)(y – z)
=
[(x – y + z) + (y – z)]2
=
(x – y + z + y – z)2
=
x2 .
5. Tìm x, biết :
a) x2 – 9 = 0
x2 – 32 = 0
(x + 3)(x – 3) = 0
x + 3 = 0 Hoặc x – 3 = 0.
x = – 3 Hoặc x = 3.
b) x2 – 1 = 0
x2 – 12 = 0
(x + 1)(x – 1) = 0
x + 1 = 0 Hoặc x – 1 = 0.
x = – 1 Hoặc x = 1.
c) x2 – 2 = 0
HƯỚNG DẨN CÔNG VIỆC Ở NHÀ
Xem và làm lại tất cả các bài đã học.
Chuẩn bị tuần tiếp theo : Ôn tập PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ (Xem kĩ tất cả phương pháp).
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất