Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 13. Giun đũa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Minh
Ngày gửi: 17h:13' 23-10-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
NGÀNH GIUN TRÒN
Bài 13: GIUN ĐŨA
Kiểm tra bài cũ
Nêu đặc điểm chung của ngành Giun dẹp?
- Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên.
- Phân biệt đầu - đuôi; luưng - bụng.
- Ruột phân nhánh, chưua có hậu môn.
Bài giảng sinh học 7
Tiết 13: giun đũa
Ngành giun tròn
Giun đũa
Tiết 13 - Bài 13:
Ngành giun tròn
Giun đũa ngưuời
Quan sát tranh + đọc SGK => Giun đũa thuờng sống ở đâu?
Giun đũa thưuờng kí sinh trong ruột non của nguười.
Giun đũa nguười
Quan sát tranh + đọc SGK ? nêu hình dạng ngoài của giun đũa và so sánh hình dạng ngoài của giun đực với giun cái?
?
?
Con cái
Con đực
I- Cấu tạo, di chuyển và dinh dưỡng của giun đũa:
I. Cấu tạo ngoài
- Cơ thể hình ống, thon dài, đầu nhọn.
- Con đực nhỏ, ngắn, đuôi cong; con cái to, dài.
- Lớp vỏ cuticun ngoài cơ thể ? chống men tiêu hoá của vật chủ.
Kết luận cấu tạo ngoài giun đũa
- Giun đũa c¬ thÓ h×nh èng, thon dµi (khoảng 25cm) , ®Çu nhän.
- có lớp vỏ cuticun bọc ngoài luôn căng tròn và chèng men tiªu ho¸ cña vËt chñ
giun cái to, dài
giun đực nhỏ, ngắn, đuôi cong.
- Cấu tạo: Hình trụ dài 25 cm. Thành cơ thể: biểu bì cơ dọc phát triển. Chưa có khoang cơ thể chính thức. Ống tiêu hoá thẳng: có lỗ hậu môn. Tuyến sinh dục dài cuộn khúc. Lớp cuticun có tác dụng làm căng cơ thể, tránh dịch tiêu hoá.
- Di chuyển: Hạn chế. Cơ thể cong duỗi giúp giun chui rúc.
- Dinh dưỡng: Hút chất dinh dưỡng nhanh và nhiều, thức ăn đi theo 1 chiều, từ miệng đến hậu môn.
1. Cấu tạo, dinh dưỡng, di chuyển của giun đũa:
* Cấu tạo:
+ Hình trụ dài 25 cm.
+ Thành cơ thể: biểu bì cơ dọc phát triển.
+ Chưa có khoang cơ thể chính thức.
+ Ống tiêu hoá thẳng: có lỗ hậu môn.
+ Tuyến sinh dục dài cuộn khúc.
+ Lớp cuticun có tác dụng làm căng cơ thể, tránh dịch tiêu hoá.
Di chuyển: hạn chế.
nhều.
+ Cơ thể cong duỗi giúp giun chui rúc.
Dinh dưỡng: hút chất dinh dưỡng nhanh và + Hình dạng
+ Giun cái dài, to đẻ nhiều trứng.
+ Vỏ có tác dụng chống tác động của dịch tiêu hoá.
+ Tốc độ tiêu hoá nhanh, xuất hiện hậu môn.
+ Dịch chuyển rất ít, chui rúc.
II. Cấu tạo Trong . Di chuyển
1. Cấu tạo trong
Quan sát tranh, kết hợp nghiên cứu thông tin trong SGK ? nêu cấu tạo trong của giun đũa?
?
?
?
?
?
Miệng
Ruột
ống dẫn trứng
ống dẫn tinh
Hậu môn
II. Cấu tạo trong - Di chuyển
1. Cấu tạo trong
- Lớp biểu bì và cơ dọc ở thành cơ thể phát triển.
- Có khoang cơ thể chưua chính thức.
- ?ng tiêu hoá thẳng, có hậu môn.
- Tuyến sinh dục dài, cuộn khúc.
So sánh đặc điểm cấu tạo trong của giun đũa và sán lá gan?
Bảng so sánh đặc điểm cấu tạo trong của
Giun đũa và Sán lá gan.
2. Di chuyển
Cách di chuyển của giun đũa có gì thích nghi với môi trường kí sinh?
- Di chuyển hạn chế.
- Cơ thể chỉ cong và duỗi ra ? chui rúc trong môi trường kí sinh.
II. Cấu tạo trong . Di chuyển
III. dinh dưỡng
đặc điểm cách dinh dưuỡng của giun đũa?
* Dinh dưỡng: hút chất dinh dưỡng nhanh và nhều.
- Giun đũa hút chất dinh dưuỡng nhanh và nhiều.
- Chất dinh duưỡng vận chuyển theo một chiều trong ống ruột thẳng: từ miệng ? hậu môn.
1. Cơ quan sinh dục
Nêu đặc điểm cơ quan sinh dục ở con đực và con cái?
?
?
ống dẫn trứng
ống dẫn tinh
II- Sinh sản của giun đũa:
IV. Sinh sản
1. Cơ quan sinh dục
- Giun đũa phân tính.
- Cơ quan sinh dục dạng ống.
+ Con đực: 1 ống.
+ Con cái: 2 ống.
- Thụ tinh trong, đẻ nhiều trứng (200.000trứng/ngày).
IV. Sinh sản
2. Vòng đời Giun đũa.
Quan sát tranh, trình bày vòng đời của Giun đũa?
Vòng đời giun đũa
trứng giun
Đường di chuyển ấu trùng giun
Nơi kí sinh của giun trưởng thành
Trừng giun đũa
Vỏ trứng
Tế bào trứng mang ấu trùng
IV. Sinh sản
2. Vòng đời Giun đũa.
IV. Sinh sản
2. Vòng đời Giun đũa.
1. Rửa tay trước khi ăn và không ăn rau sống có liên quan gì đến bệnh giun đũa?
2. Tại sao y học khuyên mỗi người nên tẩy giun từ 1 ? 2 lần trong một năm?
- Giun đũa có cơ quan sinh dục dạng ống dài.
- Con cái 2 ống, con đực 1 ống. Thụ tinh trong.
- Đẻ nhiều trứng
Vòng đời phát triển.
-Giun đũa (trong ruột người)  đẻ trứng  ấu trùng  thức ăn sống  ruột non (ấu trùng)  máu, tim, gan, phổi  ruột người.

- Phòng chống: + Giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân khi ăn uống.
+ Tẩy giun định kì.
2. Sinh sản của giun đũa
 - Giun đũa (trong ruột người)  đẻ trứng  ấu trùng  thức ăn sống  ruột non (ấu trùng)  máu, tim, gan, phổi  ruột người.
- Phòng chống:
+ Giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân khi ăn uống.
+ Tẩy giun định kì.
- Vòng đời: nơi trứng và ấu trùng phát triển, con đường xâm nhập vào vật chủ là nơi kí sinh.
- Trứng giun trong thức ăn sống hay bám vào tay.
- Diệt giun đũa, hạn chế được số trứng.
Kết luận về sinh sản
- Phân tính
- Vòng đời hình 13.4
- Phát tán rộng và nhanh
* Biện pháp phòng tránh bệnh giun đũa:
Giữ vệ sinh môi trưuờng,khụng d? ru?i nh?ng b?u m?t vệ sinh.
cá nhân khi ăn uống s?ch s?, r?a s?ch tay, chõn.
- Tẩy giun định kì 1 - 2 l?n trờn nam
Kết luận chung
* D?i s?ng: Giun đũa kí sinh ở ruột non nguời.
*C?u t?o co th?: Có khoang cơ thể chuưa chính thức, ống tiêu hoá có thêm ruột sau và hậu môn.
*Sinh s?n: Giun đũa phân tính và tuyến sinh dục có dạng ống phát triển.
*D?c di?m: có vỏ cuticun, dinh duưỡng khoẻ, đẻ nhiều trứng và chúng có khả năng phát tán rộng.
củng cố và hướng dẫn về nhà
- Học bài và làm bài tập vào vở bài tập.
Đọc "Em có biết".
- Luy?n t?p hóy khoanh trũn ch?n dỏp ỏn dỳng trong cỏc cõu sau dõy
2, Nơi kí sinh của giun đũa là
Chọn câu trả lời đúng:
A. ruột thẳng. B . ruột non. C tá tràng. D. ruột già
1, Cấu tạo ngoài của giun đũa như thế nào?
Chọn câu trả lời đúng:
A. Giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài luôn căng tròn.
B. Giun cái to, dài, giun đực nhỏ, ngắn, đuôi cong.
C. Giun đũa dài khoảng 25cm.
D. Giun đũa dài khoảng 25cm, có lớp vỏ cuticun bọc ngoài luôn căng tròn, giun cái to, dài, giun đực nhỏ, ngắn, đuôi cong.


3. Cơ thể giun đũa hình gì? Chọn câu trả lời đúng:
A. Hình ống. B. Hình lá. C. Hình dải. D. Hình bản dẹt.
4. Giun đũa kí sinh trong ruột người gây ra những tác hại nào? Chọn câu trả lời đúng:
A. Gây tắc ruột, tắc ống mật.
B. Giun đũa lấy chất dinh dưỡng của người.
C. Sinh ra độc tố.
D. Giun đũa lấy chất dinh dưỡng của người, sinh ra độc tố, gây tắc ruột, tắc ống mật.
5. Cấu tạo trong của giun đũa có đặc điểm gì thích nghi với đời sống kí sinh? Chọn câu trả lời đúng:
A. Ống tiêu hóa bắt đầu từ lỗ miệng, kết thúc ở hậu môn.
B. Thành cơ thể có lớp biểu bì và lớp cơ dọc phát triển.
C. Thành cơ thể có lớp biểu bì và lớp cơ dọc phát triển. Ống tiêu hóa bắt đầu từ lỗ miệng, kết thúc ở hậu môn. Các tuyến sinh dục dài và cuộn khúc ở xung quanh ruột.
D. Các tuyến sinh dục dài và cuộn khúc ở xung quanh ruột.
6. Tại sao người bị mắc bệnh giun đũa?Chọn câu trả lời đúng:
Tay bẩn cầm thức ăn đưa vào miệng.
B. Người ăn rau sống có trứng giun.
C. Người ăn rau sống có trứng giun, tay bẩn cầm thức ăn đưa vào miệng, do uống nước lã.
D. Do uống nước lã.
7. Nêu các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người?Chọn câu trả lời đúng:
Tẩy giun định kì 6 tháng một lần.
B. Tẩy giun định kì 6 tháng một lần; trước khi ăn phải rửa tay sạch; không ăn rau sống, quả xanh, không uống nước lã.
C. Không ăn rau sống, quả xanh, không uống nước lã.
D. Trước khi ăn phải rửa tay sạch.
Chuẩn bị bài sau
Học bài giun đũa
Làm câu hỏi sau bài học
Đọc trước bài 14 vẽ hình các loại giun tròn
468x90
 
Gửi ý kiến