Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 13. Địa hình bề mặt Trái Đất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đinh hiền
Ngày gửi: 19h:02' 23-10-2021
Dung lượng: 16.1 MB
Số lượt tải: 793
Số lượt thích: 0 người

Địa lí 6
UUUUUUUUUU
TIẾT 16 - BÀI 13
CÁC DẠNG ĐỊA HÌNH CHÍNH TRÊN TRÁI ĐẤT.
KHOÁNG SẢN(TIẾT 1)
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Các dạng địa hình chính
Phiếu học tập số 1.
Dựa vào hình 1,2 thông tin mục 1 sgk trang 135, cho biết sự khác nhau giữa núi và đồi.
- Dựa vào bản đồ tự nhiên thế giới và lược đồ các dạng địa hình Việt Nam kể tên một số dãy núi lớn trên thế giới, một số vùng đồi ở nước ta.
Phiếu học tập số 2
- Dựa vào hình 3,4 thông tin mục 1 sgk trang 136, nêu sự khác nhau giữa cao nguyên và đồng bằng.
- Dựa vào bản đồ tự nhiên thế giới kể tên một số cao nguyên, đồng bằng lớn trên thế giới
Lược đồ địa hình Việt Nam
Hệ thống núi
Cooc-di-e
Dãy An-đét
Dãy Hi-ma-lay-a
Dãy Át-lát
Dãy Xcan-đi-na-vi
Dãy A-pa-lat
Phân bố 1 số núi cao trên thế giới
a. Núi , đồi
Dóy núi Andột
Dóy nỳi Apalỏt
Dóy núi Hymalaya
Dãy núi U-ran
Đồi chè, rừng cọ Phú Thọ
Đồi chè Bắc Cạn
 kết quả (1,60 giây) 

Ruộng bậc thang ở Hà Giang
uả (0,98 giây) 

Đồi chè Thanh Chương – Nghệ An
ĐB. Amadon
ĐB. Tây-Xibia
ĐB. Đông Âu
DB sông Nin
DB Hoa Bắc
Các đồng bằng lớn trên thế giới
b. Cao nguyên , đồng bằng
CÁC CAO NGUYÊN LỚN TRÊN THẾ GiỚI
ết quả (0,90 giây) 

uả (1,65 giây) 

CN MÔNG CỔ
CN PA-TI-GÔ-NI TẠI Argentina
quả (0,77 giây) 

CN CHÂU PHI
CN TÂY TẠNG
 quả (1,53 giây) 

Đồng bằng A ma dôn( Bra xin)
Đồng bằng sông Ấn ( Ấn Độ)
 quả (1,18 giây) 

Đồng bằng Hoa Bắc ( Trung Quốc)
 quả (1,24 giây) 

Đồng bằng ở Hung ga ri
Lược đồ địa hình Việt Nam
Quan sát lược đồ địa hình Việt Nam , em hãy nêu tên một số dãy núi, cao nguyên và đồng bằng ở nước ta?
Núi: Dãy + Hoàng Liên Sơn với đỉnh Phan-xi-păng (3143m)
+ Dãy Bạch Mã
+ Dãy Trường sơn
Cao nguyên: + Di Linh
+ Mơ Nông
+ Lâm Đồng
Đồng bằng: + Sông Hồng
+ Duyên Hải miền trung
+ Sông Cửu Long
Dãy Hoàng Liên Sơn
đỉnh Phan-xi-păng (3143m
CN Lâm Viên ( Lâm Đồng)
Đồng bằng Sông Cửu Long
Đồng bằng Sông Hồng
TRÒ CHƠI: AI NHANH HƠN
AI NHANH HƠN
CHÚC MỪNG
CHÚC MỪNG
Dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất, có độ cao thường > 500m so với mực nước biển được gọi là?
Núi
Dạng địa hình thấpcó bề mặt khá bằng phẳng, có độ cao thường dưới 200m so với mực nước biển được gọi là
Đồng bằng
Dạng địa hình tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng có độ cao trên 500m so với mực nước biển được gọi là
Cao nguyên
Có đỉnh tròn, sườn thoải, độ cao so với vùng xung quanh không quá 200m được gọi là
Đồi
Sườn núi
Dạng địa hình núi có cấu tạo bao gồm: đỉnh núi, chân núi, …. và thung lũng.
A
B
C
D
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A
Khoáng sản là những khoáng vật và khoáng chất tự nhiên trong vỏ Trái đất mà con người có thể khai thác để sử dụng trong sản xuất và đời sống.
3. LUYỆN TẬP
Bài tập 1. Hãy nối các dạng địa hình với các hình ảnh tương ứng sao cho phù hợp?
Bài tập 2
Dựa vào lược đồ khoáng sản Việt Nam:
a. Sắp xếp các khoáng sản trong bảng chú giải theo mẫu:
b. Cho biết các địa điểm dưới đây có các loại khoáng sản nào?
Bài tập 2
a.
Bài tập 2
b.
- Lào Cai: Đất hiếm, đồng, apatit.
- Thái Nguyên: Sắt, titan
- Thạch Khê (Hà Tĩnh): titan, sắt, mangan
- Cao Bằng: Bô-xit
- Quảng Ninh: than, cát thủy tinh
- Bồng Miêu (Quảng Nam): than bùn, vàng.
Bài 1:
a. Đỉnh núi cao nhất nước ta có độ cao 3143m. Em hãy cho biết tên của đỉnh núi đó.
b. Độ cao của các đỉnh núi ghi trên bản đồ là độ cao tương đối hay độ cao tuyệt đối?

Bài 2: Nêu công dụng của từng nhóm khoáng sản: khoáng sản năng lượng, khoáng sản kim loại, khoáng sản phi kim loại.
 
Gửi ý kiến