Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa Thắm
Ngày gửi: 22h:23' 23-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoa Thắm
Ngày gửi: 22h:23' 23-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa ( ND ghi nhớ).
- Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa( BT1, mục III); tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật (BT2).
- HSHTT làm được toàn bộ BT2 (mục III)
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Có ý thức sử dụng từ phù hợp với văn cảnh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Tranh ảnh về các sự vật hiện tượng hoạt động .. có thể minh hoạ cho các nghĩa của từ nhiều nghĩa.
- HS : SGK, vở viết
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
KHỞI ĐỘNG:
Chín người ngồi ăn nồi cơm chín.
+ Câu sau đã sử dụng từ đồng âm nào để chơi chữ ?
1
2
Thế nào là từ đồng âm?
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn về nghĩa.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
I- NHẬN XÉT
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
B
Răng
a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật
dùng để nghe.
b) Phần xương cứng màu trắng, mọc trên hàm,
dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Tai
Mũi
c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc
động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
I- NHẬN XÉT
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
I- NHẬN XÉT
2. Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc?...
QUANG HUY
Mũi thuyền
răng chiếc cào
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
Răng chiếc cào
Mũi thuyền
Tai ấm
2. Sự khác nhau về nghĩa:
2. Sự giống nhau về nghĩa:
-Răng: đều chỉ vật nhọn, sắc, sắp đều nhau thành hàng.
-Mũi: cùng chỉ bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước.
-Tai: cùng chỉ bộ phận mọc ở hai bên, chìa ra như cái tai.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
Răng chiếc cào
Mũi thuyền
Tai ấm
Nghĩa gốc
Nghĩa chuyển
Các từ : răng, mũi, tai… là những từ nhiều nghĩa.
Thế nào là từ nhiều nghĩa?
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
Răng chiếc cào
Mũi thuyền
Tai ấm
Nghĩa gốc
Nghĩa chuyển
Các từ : răng, mũi, tai… là những từ nhiều nghĩa.
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
Răng chiếc cào
Mũi thuyền
Tai ấm
Nghĩa gốc
Nghĩa chuyển
Các từ : răng, mũi, tai… là những từ nhiều nghĩa.
Các nghĩa của từ nhiều nghĩa có đặc điểm gì?
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
Răng chiếc cào
Mũi thuyền
Tai ấm
Nghĩa gốc
Nghĩa chuyển
Các từ : răng, mũi, tai… là những từ nhiều nghĩa.
Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
II – Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau
? Thế nào là nghĩa gốc?
-Nghĩa gốc là nghĩa chính của từ.
? Thế nào là nghĩa chuyển?
-Nghĩa chuyển là nghĩa của từ được suy ra từ nghĩa gốc.
+ Trong câu nào, từ “da” mang nghĩa gốc và trong câu nào, chúng mang nghĩa chuyển ?
Đố vui :
1) Bé An có nước da trắng hồng.
2) Có nhiều em bé đã bị nhiễm chất độc màu da cam.
nghĩa gốc
nghĩa chuyển
III. Luyện tập
Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển
a) Mắt
- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.
b) Chân
- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé đau chân.
c) Đầu
- Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
Bài 1.
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
Mắt 1: nghĩa gốc
Mắt 2: nghĩa chuyển
Chân 1: nghĩa chuyển
Chân 2: nghĩa gốc
Đầu 1: nghĩa gốc
Đầu 2: nghĩa chuyển
III. Luyện tập
Bài 2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau : lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
Lưỡi :
Miệng:
Cổ :
tay áo, tay lái, tay ghế, tay quay,
tay bóng bàn…
lưỡi dao, lưỡi lê, lưỡi kiếm, lưỡi liềm,
lưỡi hái, lưỡi cày, lưỡi búa, lưỡi rìu…
miệng ly, miệng chén, miệng bình,
miệng túi, miệng hố, miệng núi lửa…
cổ áo, cổ tay, cổ chai, cổ lọ, cổ bình…
lưng áo, lưng ghế, lưng đồi, lưng núi, lưng trời…
Lưng:
Tay:
Bài 2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
Tàu ăn hàng ở cảng.
Cậu làm thế dễ ăn đòn lắm.
Da bạn ăn phấn lắm.
Hồ dán không ăn giấy.
Từ thích hợp: Bốc, xếp hàng
Từ thích hợp: Bị đòn
Từ thích hợp: Bắt phấn
Từ thích hợp: Không dính
Thay thế từ ăn trong các câu sau bằng từ thích hợp:
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
II – Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau
-Nghĩa gốc là nghĩa chính của từ.
-Nghĩa chuyển là nghĩa của từ được suy ra từ nghĩa gốc.
CÔ CHÀO CÁC EM
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa ( ND ghi nhớ).
- Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa( BT1, mục III); tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật (BT2).
- HSHTT làm được toàn bộ BT2 (mục III)
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Có ý thức sử dụng từ phù hợp với văn cảnh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: Tranh ảnh về các sự vật hiện tượng hoạt động .. có thể minh hoạ cho các nghĩa của từ nhiều nghĩa.
- HS : SGK, vở viết
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
KHỞI ĐỘNG:
Chín người ngồi ăn nồi cơm chín.
+ Câu sau đã sử dụng từ đồng âm nào để chơi chữ ?
1
2
Thế nào là từ đồng âm?
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn về nghĩa.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
I- NHẬN XÉT
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
B
Răng
a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật
dùng để nghe.
b) Phần xương cứng màu trắng, mọc trên hàm,
dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Tai
Mũi
c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc
động vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
I- NHẬN XÉT
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
I- NHẬN XÉT
2. Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc?...
QUANG HUY
Mũi thuyền
răng chiếc cào
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
Răng chiếc cào
Mũi thuyền
Tai ấm
2. Sự khác nhau về nghĩa:
2. Sự giống nhau về nghĩa:
-Răng: đều chỉ vật nhọn, sắc, sắp đều nhau thành hàng.
-Mũi: cùng chỉ bộ phận có đầu nhọn nhô ra phía trước.
-Tai: cùng chỉ bộ phận mọc ở hai bên, chìa ra như cái tai.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
Răng chiếc cào
Mũi thuyền
Tai ấm
Nghĩa gốc
Nghĩa chuyển
Các từ : răng, mũi, tai… là những từ nhiều nghĩa.
Thế nào là từ nhiều nghĩa?
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
Răng chiếc cào
Mũi thuyền
Tai ấm
Nghĩa gốc
Nghĩa chuyển
Các từ : răng, mũi, tai… là những từ nhiều nghĩa.
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển.
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
Răng chiếc cào
Mũi thuyền
Tai ấm
Nghĩa gốc
Nghĩa chuyển
Các từ : răng, mũi, tai… là những từ nhiều nghĩa.
Các nghĩa của từ nhiều nghĩa có đặc điểm gì?
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
Răng chiếc cào
Mũi thuyền
Tai ấm
Nghĩa gốc
Nghĩa chuyển
Các từ : răng, mũi, tai… là những từ nhiều nghĩa.
Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
II – Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau
? Thế nào là nghĩa gốc?
-Nghĩa gốc là nghĩa chính của từ.
? Thế nào là nghĩa chuyển?
-Nghĩa chuyển là nghĩa của từ được suy ra từ nghĩa gốc.
+ Trong câu nào, từ “da” mang nghĩa gốc và trong câu nào, chúng mang nghĩa chuyển ?
Đố vui :
1) Bé An có nước da trắng hồng.
2) Có nhiều em bé đã bị nhiễm chất độc màu da cam.
nghĩa gốc
nghĩa chuyển
III. Luyện tập
Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển
a) Mắt
- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.
b) Chân
- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé đau chân.
c) Đầu
- Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
Bài 1.
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
Mắt 1: nghĩa gốc
Mắt 2: nghĩa chuyển
Chân 1: nghĩa chuyển
Chân 2: nghĩa gốc
Đầu 1: nghĩa gốc
Đầu 2: nghĩa chuyển
III. Luyện tập
Bài 2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau : lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
Lưỡi :
Miệng:
Cổ :
tay áo, tay lái, tay ghế, tay quay,
tay bóng bàn…
lưỡi dao, lưỡi lê, lưỡi kiếm, lưỡi liềm,
lưỡi hái, lưỡi cày, lưỡi búa, lưỡi rìu…
miệng ly, miệng chén, miệng bình,
miệng túi, miệng hố, miệng núi lửa…
cổ áo, cổ tay, cổ chai, cổ lọ, cổ bình…
lưng áo, lưng ghế, lưng đồi, lưng núi, lưng trời…
Lưng:
Tay:
Bài 2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
Tàu ăn hàng ở cảng.
Cậu làm thế dễ ăn đòn lắm.
Da bạn ăn phấn lắm.
Hồ dán không ăn giấy.
Từ thích hợp: Bốc, xếp hàng
Từ thích hợp: Bị đòn
Từ thích hợp: Bắt phấn
Từ thích hợp: Không dính
Thay thế từ ăn trong các câu sau bằng từ thích hợp:
Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu:
Từ nhiều nghĩa
II – Ghi nhớ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau
-Nghĩa gốc là nghĩa chính của từ.
-Nghĩa chuyển là nghĩa của từ được suy ra từ nghĩa gốc.
CÔ CHÀO CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất