Dãy số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Duyên
Ngày gửi: 12h:43' 24-10-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Duyên
Ngày gửi: 12h:43' 24-10-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em học sinh đến với tiết học
Toán - Lớp 4 - Tuần 3
DÃY SỐ TỰ NHIÊN -
VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN
DÃY SỐ TỰ NHIÊN
Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2021
Dãy số tự nhiên
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; ...
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
Toán
Toán
Dãy số tự nhiên
Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
Vì vậy, không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Luyện tập
30
1001
6
101
7
100
12
1000
100
1002
10 000
11
99
999
9999
1001
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp :
Bài 3:
a) 4 ; 5 ; .....
b) ..... ; 87 ; 88.
c) 896 ; ..... ; 898.
g) 9998 ; 9999 ; .......
d) 9 ; 10 ; .....
e) 99 ; 100 ; .....
6
11
86
101
897
10000
Bài 4:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 909 ; 910 ; 911 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; ... ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
912
913
914
915
916
8
10
12
14
16
18
20
9
11
13
15
17
19
21
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
- Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số.
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
- Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
X 10
X 10
X 10
X 10
X 10
X 10
X 10
X 10
785 402 793
7
4
0
2
7
9
3
8
5
- Với mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
Số “Chín trăm chín mươi chín”
999
Số “Hai nghìn không trăm linh năm”
2005
Số “Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba”
685 402 793
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
9 9 9
Hàng đơn vị
Giá trị: 9
Hàng chục
Giá trị: 90
Hàng trăm
Giá trị: 900
Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số. Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Ví dụ: 10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn...
Với mười chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
Nhận xét : Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Bài 1: Viết theo mẫu:
5864
5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi
2 nghìn, 2 chục
55500
5 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm
Chín triệu không nghìn năm trăm linh chín
9.000.509
8 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục,
2 đơn vị
80712
Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837
Mẫu: 387 =
837 =
4738 =
10837 =
800 + 30 + 7
4000+ 700 + 30 + 7
10000 + 800 + 30 + 7
300 + 80 + 7
Bài 3: Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
50
500
5
Các em xem lại bài vừa học và thực hành lại các bài tập.
Xem và chuẩn bị bài So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên cho tiết học sau.
Hướng dẫn học tập ở nhà
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT
Toán - Lớp 4 - Tuần 3
DÃY SỐ TỰ NHIÊN -
VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN
DÃY SỐ TỰ NHIÊN
Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2021
Dãy số tự nhiên
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; ...
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
Toán
Toán
Dãy số tự nhiên
Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
Vì vậy, không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Luyện tập
30
1001
6
101
7
100
12
1000
100
1002
10 000
11
99
999
9999
1001
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp :
Bài 3:
a) 4 ; 5 ; .....
b) ..... ; 87 ; 88.
c) 896 ; ..... ; 898.
g) 9998 ; 9999 ; .......
d) 9 ; 10 ; .....
e) 99 ; 100 ; .....
6
11
86
101
897
10000
Bài 4:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 909 ; 910 ; 911 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; ... ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
912
913
914
915
916
8
10
12
14
16
18
20
9
11
13
15
17
19
21
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
- Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số.
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
- Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
X 10
X 10
X 10
X 10
X 10
X 10
X 10
X 10
785 402 793
7
4
0
2
7
9
3
8
5
- Với mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
Số “Chín trăm chín mươi chín”
999
Số “Hai nghìn không trăm linh năm”
2005
Số “Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba”
685 402 793
- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
9 9 9
Hàng đơn vị
Giá trị: 9
Hàng chục
Giá trị: 90
Hàng trăm
Giá trị: 900
Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số. Cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Ví dụ: 10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn...
Với mười chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể viết được mọi số tự nhiên.
Nhận xét : Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Bài 1: Viết theo mẫu:
5864
5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi
2 nghìn, 2 chục
55500
5 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm
Chín triệu không nghìn năm trăm linh chín
9.000.509
8 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục,
2 đơn vị
80712
Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4738; 10 837
Mẫu: 387 =
837 =
4738 =
10837 =
800 + 30 + 7
4000+ 700 + 30 + 7
10000 + 800 + 30 + 7
300 + 80 + 7
Bài 3: Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
50
500
5
Các em xem lại bài vừa học và thực hành lại các bài tập.
Xem và chuẩn bị bài So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên cho tiết học sau.
Hướng dẫn học tập ở nhà
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
CHÚC CÁC EM HỌC TẬP TỐT
 







Các ý kiến mới nhất