Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Chuyển động tròn đều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thành Đô
Ngày gửi: 13h:36' 24-10-2021
Dung lượng: 135.2 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thành Đô
Ngày gửi: 13h:36' 24-10-2021
Dung lượng: 135.2 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 3: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
Trong đó: r là bán kính quỹ đạo tròn
7. Quãng đường đi được trong thời gian Δt là:
S = v. Δt = ω.r. Δt
Bài 1: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4 m. Biết rằng nó đi được 5 vòng trong một giây. Xác định tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của nó.
II. Bài tập
Hướng dẫn
Bài 2: Xác định gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính 3 m, tốc độ dài không đổi bằng 6 m/s.
Hướng dẫn
Bài 3: Một bánh xe quay đều với tần số 5 vòng/s. Bán kính bánh xe là 30 cm
a. Tính vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe
b. So sánh gia tốc hướng tâm ở một điểm trên vành bánh xe và trung điểm bán kính bánh xe.
Hướng dẫn
Bài 4: Một bánh xe bán kính 60 cm quay đều 100 vòng trong thời gian 2s. Tìm chu kỳ, tần số, tốc độ góc, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe.
Hướng dẫn
Bài 5: Chiều dài kim phút của một đồng hồ dài gấp 1,5 lần kim giờ của nó. Hỏi vận tốc dài của đầu kim phút gấp mấy lần vận tốc dài của đầu kim giờ?
Hướng dẫn
Câu 1: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động quay của trái đất quanh mặt trời.
B. Chuyển động của đầu van bánh xe khi xe đang chuyển động chậm dần đều.
C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
Câu 2. Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu?
A. ω ≈ 6,2.10-6 (rad/s)
B. ω ≈ 7,27.10-4 (rad/s)
C. ω ≈ 7,27.10-5 (rad/s)
D. ω ≈ 5,42.10-5 (rad/s)
Câu 3. Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút. Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m. Gia tốc hướng tâm của người đó là:
A. aht ≈ 2,96.102 (m/s2)
B. aht ≈ 8,2 (m/s2)
C. aht ≈ 0,82 (m/s2)
D. aht ≈ 29,6.102 (m/s2)
Câu 4. Một bánh xe quay đều 100 vòng trong hai giây. Chu kì quay của bánh xe là:
A. 50s B. 0,2s
C. 0,02s D. Một kết quả khác.
Câu 5. Một động cơ có trục quay 20 vòng/giây. Tốc độ góc của chuyển động quay là:
A. 125,6 rad/s B. 62,8 rad/s
C. 188,5rad/s D. Một kết quả khác.
Câu 6. Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm quay đều. Chu kì và tốc độ góc của kim giờ là:
Câu 7. Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn với tốc độ góc không đổi bằng 6,28 rad/s. Tần số và chu kì quay của nó là:
A. f = 6,25s-1 ; T = 2,25s B. f = 1s-1 ; T = 0,5s
C. f = 1s-1 ; T = 20s D. f = 1 s-1 ; T = 1s
Câu 8. Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính 30 cm, với tốc độ dài 6 m/s là:
A. 1,2 m/s2 B. 120 m/s2
C. 0,002 m/s2 D. 0,2 m/s2
Trong đó: r là bán kính quỹ đạo tròn
7. Quãng đường đi được trong thời gian Δt là:
S = v. Δt = ω.r. Δt
Bài 1: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4 m. Biết rằng nó đi được 5 vòng trong một giây. Xác định tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của nó.
II. Bài tập
Hướng dẫn
Bài 2: Xác định gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính 3 m, tốc độ dài không đổi bằng 6 m/s.
Hướng dẫn
Bài 3: Một bánh xe quay đều với tần số 5 vòng/s. Bán kính bánh xe là 30 cm
a. Tính vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe
b. So sánh gia tốc hướng tâm ở một điểm trên vành bánh xe và trung điểm bán kính bánh xe.
Hướng dẫn
Bài 4: Một bánh xe bán kính 60 cm quay đều 100 vòng trong thời gian 2s. Tìm chu kỳ, tần số, tốc độ góc, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe.
Hướng dẫn
Bài 5: Chiều dài kim phút của một đồng hồ dài gấp 1,5 lần kim giờ của nó. Hỏi vận tốc dài của đầu kim phút gấp mấy lần vận tốc dài của đầu kim giờ?
Hướng dẫn
Câu 1: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động quay của trái đất quanh mặt trời.
B. Chuyển động của đầu van bánh xe khi xe đang chuyển động chậm dần đều.
C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
Câu 2. Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu?
A. ω ≈ 6,2.10-6 (rad/s)
B. ω ≈ 7,27.10-4 (rad/s)
C. ω ≈ 7,27.10-5 (rad/s)
D. ω ≈ 5,42.10-5 (rad/s)
Câu 3. Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút. Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m. Gia tốc hướng tâm của người đó là:
A. aht ≈ 2,96.102 (m/s2)
B. aht ≈ 8,2 (m/s2)
C. aht ≈ 0,82 (m/s2)
D. aht ≈ 29,6.102 (m/s2)
Câu 4. Một bánh xe quay đều 100 vòng trong hai giây. Chu kì quay của bánh xe là:
A. 50s B. 0,2s
C. 0,02s D. Một kết quả khác.
Câu 5. Một động cơ có trục quay 20 vòng/giây. Tốc độ góc của chuyển động quay là:
A. 125,6 rad/s B. 62,8 rad/s
C. 188,5rad/s D. Một kết quả khác.
Câu 6. Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm quay đều. Chu kì và tốc độ góc của kim giờ là:
Câu 7. Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn với tốc độ góc không đổi bằng 6,28 rad/s. Tần số và chu kì quay của nó là:
A. f = 6,25s-1 ; T = 2,25s B. f = 1s-1 ; T = 0,5s
C. f = 1s-1 ; T = 20s D. f = 1 s-1 ; T = 1s
Câu 8. Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính 30 cm, với tốc độ dài 6 m/s là:
A. 1,2 m/s2 B. 120 m/s2
C. 0,002 m/s2 D. 0,2 m/s2
 








Các ý kiến mới nhất