Tìm kiếm Bài giảng
So sánh hai số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bao Chau
Ngày gửi: 08h:47' 25-10-2021
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 153
Nguồn:
Người gửi: Bao Chau
Ngày gửi: 08h:47' 25-10-2021
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THIỆN
TOÁN - LỚP 5.3
BI: LUY?N T?P CHUNG
Gio vin: ......
KHỞI ĐỘNG
Bài cũ:
LUY?N T?P
1. Điền dấu >, < , = ?
48,4 ……. 48,400
23,2 ……. 23, 199
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
7,26 ; 8,15 ; 7,62 ; 8,51
Bài mới:
LUYỆN TẬP CHUNG
Hoạt động 3: Trị choi
Hoạt động 2: So snh s? th?p phn
Hoạt động 1: D?c, vi?t s? th?p phn
Hoạt động 1
Đọc, viết
số thập phân
1. Đọc các số thập phân sau:
1. Đọc các số thập phân sau:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Ba mươi sáu phẩy hai
không phẩy một trăm tám mươi bảy
Chín phẩy không không một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Muốn viết số thập phân:
Chọn ý đúng nhất bằng cách giơ bảng, chọn chữ:
Ta viết phần nguyên, sau đó viết phần thập phân.
Ta viết phần thập phân, viết dấu phẩy, sau đó viết
phần nguyên.
Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: viết phần
nguyên, viết dấu phẩy sau đó viết phần thập phân.
a
b
c
2. Viết số thập phân:
Hoạt động 2
So sánh số thập phân
3. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
A: 42,538 ; 42,358 ; 41,835 ; 41,538
C: 41,835 ; 42,358 ; 41,538 ; 42,538
B: 41,538 ; 41, 835 ; 42,358 ; 42,538
Giơ bảng a,b,c trước câu trả lời đúng.
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
7
1
7
1
7 x 7
1 x 1
49
Hoạt động 3
Trò chơi
Ai tinh mắt
Tìm số bé nhất
0,42 0,19 0,18 0,3
...
Điền dấu:>,<,=
...
2,4
2,8
<
Điền dấu:>,<,=
Ai nhanh hơn
27
TRÒ CHƠI
Dặn dò:
Làm vở bài tập
Xem trước bài: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Nhận xét tiết học.
TOÁN - LỚP 5.3
BI: LUY?N T?P CHUNG
Gio vin: ......
KHỞI ĐỘNG
Bài cũ:
LUY?N T?P
1. Điền dấu >, < , = ?
48,4 ……. 48,400
23,2 ……. 23, 199
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
7,26 ; 8,15 ; 7,62 ; 8,51
Bài mới:
LUYỆN TẬP CHUNG
Hoạt động 3: Trị choi
Hoạt động 2: So snh s? th?p phn
Hoạt động 1: D?c, vi?t s? th?p phn
Hoạt động 1
Đọc, viết
số thập phân
1. Đọc các số thập phân sau:
1. Đọc các số thập phân sau:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Ba mươi sáu phẩy hai
không phẩy một trăm tám mươi bảy
Chín phẩy không không một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Muốn viết số thập phân:
Chọn ý đúng nhất bằng cách giơ bảng, chọn chữ:
Ta viết phần nguyên, sau đó viết phần thập phân.
Ta viết phần thập phân, viết dấu phẩy, sau đó viết
phần nguyên.
Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: viết phần
nguyên, viết dấu phẩy sau đó viết phần thập phân.
a
b
c
2. Viết số thập phân:
Hoạt động 2
So sánh số thập phân
3. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
A: 42,538 ; 42,358 ; 41,835 ; 41,538
C: 41,835 ; 42,358 ; 41,538 ; 42,538
B: 41,538 ; 41, 835 ; 42,358 ; 42,538
Giơ bảng a,b,c trước câu trả lời đúng.
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
7
1
7
1
7 x 7
1 x 1
49
Hoạt động 3
Trò chơi
Ai tinh mắt
Tìm số bé nhất
0,42 0,19 0,18 0,3
...
Điền dấu:>,<,=
...
2,4
2,8
<
Điền dấu:>,<,=
Ai nhanh hơn
27
TRÒ CHƠI
Dặn dò:
Làm vở bài tập
Xem trước bài: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Nhận xét tiết học.
 








Các ý kiến mới nhất