Ôn tập Chương I. Số hữu tỉ. Số thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hồng Lan
Ngày gửi: 11h:34' 25-10-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 387
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hồng Lan
Ngày gửi: 11h:34' 25-10-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 387
Số lượt thích:
0 người
Lớp 7
“ Điều chúng ta biết chỉ là một giọt nước. Điều chúng ta không biết mênh mông như đại dương”. .
Einstein
TIẾT 13
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Tiết 13: ôn tập chưUơng i
I. Lý thuyết
Kiến thức cơ bản cần nhớ
C¸c tËp hîp sè vµ quan hÖ c¸c tËp hîp sè.
Lũy thừa
C¸c phÐp to¸n trong Q.
Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
II. Bài tập
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Dạng 2: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức.
Dạng 3: Bài tập về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
N Z Q R I R I Q
N 1
62
Z -3
-8
Q 0,(23)
0,5
R
0,12341…
Sơ đồ Ven
1. Các tập hợp số và mối quan hệ giữa các tập hợp số
Tiết 13: ôn tập chưUơng i
I
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Lũy thừa của một lũy thừa:
Lũy thừa của một tích:
Lũy thừa của một thưuơng:
2. lũy thừa
Với x, y ? Q; m, n ? N
: xm : xn = xm-n. (x khác 0, m n)
(x : y)n = xn : yn (y khác 0)
: xm. xn = xm+n
(xm)n = xm.n
(x . y)n = xn.yn
Trong tập các số thực cũng có phép toán với các tính chất tương tự như trong tập hợp số hữu tỉ.
xn = x.x.x.x……x (n số x)
xo = 1 (x khác 0)
3. Các phép toán trong Q
Phép cộng:
Phép trừ:
Phép nhân:
Phép chia:
Tiết 13: ôn tập chưUơng i
4. Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
a. Định nghĩa:
b. Tính chất
c. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
Tiết 13: ôn tập chưUơng i
( Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Bài tập: Các câu sau đúng hay sai?
a, 34 . 32 = 36
b, (-5)6 : (-5)3 = (-5)2
c, (42)3 = 45
d, ( -3 . 7)4 = (-3)4 . 74
e,
s
đ
đ
s
đ
Dạng 1: Thực hiện phép tính
HD: Tính chất giao hoán và kết hợp
Tính chất: a.b – a.c = a. (b-c )
Giải
Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
Tính chất: a.b – a.c = a. (b - c)
Giải
–
Cách 2: Viết hỗn số về dạng phân số
–
–
Bài 2: Thực hiện phép tính
Tiết 13: ôn tập chưUơng i
Bài 1: Tìm x biết
Vậy x = ?
?
Dạng 2: Tìm x
Giải
Bài 2: Tìm x, biết
Tiết 13: ôn tập chưUơng i
hoặc
Không tìm được x
c/
Vậy x = ? hoặc x = ?
hoặc
Tiết 13: ôn tập chưUơng i
5. Điền vào chỗ trống (…) các câu sau cho đúng ?
a. Với x = thì . ..
b. Với x = thì ...
c. Với x = 0 thì ...
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
Lý thuyết
Học kỹ nội dung các phần lý thuyết đã ôn.
Xem lại cách tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Khái niệm căn bậc hai.
Bài tập
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Thực hiện vào nháp các bài tập đã giải trên lớp.
- Tuần 8, kiểm tra giữa học kỳ 1.
- Xem lại các dạng bài tập về tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, các phép tính chứa căn thức.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Tiết học kết thúc
CHÚC EM HỌC TỐT
Với
Phép cộng : ...
Phép trừ : ....... - ..
Phép nhân : ..
Phép chia : .... = ....
*Các phép toán trong Q
Phép lũy thừa: Với
Dạng 2: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức
giải:
Bµi tËp 98 SGK/49:Tìm y, biết
“ Điều chúng ta biết chỉ là một giọt nước. Điều chúng ta không biết mênh mông như đại dương”. .
Einstein
TIẾT 13
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Tiết 13: ôn tập chưUơng i
I. Lý thuyết
Kiến thức cơ bản cần nhớ
C¸c tËp hîp sè vµ quan hÖ c¸c tËp hîp sè.
Lũy thừa
C¸c phÐp to¸n trong Q.
Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
II. Bài tập
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Dạng 2: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức.
Dạng 3: Bài tập về tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
N Z Q R I R I Q
N 1
62
Z -3
-8
Q 0,(23)
0,5
R
0,12341…
Sơ đồ Ven
1. Các tập hợp số và mối quan hệ giữa các tập hợp số
Tiết 13: ôn tập chưUơng i
I
Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Lũy thừa của một lũy thừa:
Lũy thừa của một tích:
Lũy thừa của một thưuơng:
2. lũy thừa
Với x, y ? Q; m, n ? N
: xm : xn = xm-n. (x khác 0, m n)
(x : y)n = xn : yn (y khác 0)
: xm. xn = xm+n
(xm)n = xm.n
(x . y)n = xn.yn
Trong tập các số thực cũng có phép toán với các tính chất tương tự như trong tập hợp số hữu tỉ.
xn = x.x.x.x……x (n số x)
xo = 1 (x khác 0)
3. Các phép toán trong Q
Phép cộng:
Phép trừ:
Phép nhân:
Phép chia:
Tiết 13: ôn tập chưUơng i
4. Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
a. Định nghĩa:
b. Tính chất
c. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
Tiết 13: ôn tập chưUơng i
( Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Bài tập: Các câu sau đúng hay sai?
a, 34 . 32 = 36
b, (-5)6 : (-5)3 = (-5)2
c, (42)3 = 45
d, ( -3 . 7)4 = (-3)4 . 74
e,
s
đ
đ
s
đ
Dạng 1: Thực hiện phép tính
HD: Tính chất giao hoán và kết hợp
Tính chất: a.b – a.c = a. (b-c )
Giải
Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
Tính chất: a.b – a.c = a. (b - c)
Giải
–
Cách 2: Viết hỗn số về dạng phân số
–
–
Bài 2: Thực hiện phép tính
Tiết 13: ôn tập chưUơng i
Bài 1: Tìm x biết
Vậy x = ?
?
Dạng 2: Tìm x
Giải
Bài 2: Tìm x, biết
Tiết 13: ôn tập chưUơng i
hoặc
Không tìm được x
c/
Vậy x = ? hoặc x = ?
hoặc
Tiết 13: ôn tập chưUơng i
5. Điền vào chỗ trống (…) các câu sau cho đúng ?
a. Với x = thì . ..
b. Với x = thì ...
c. Với x = 0 thì ...
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
Lý thuyết
Học kỹ nội dung các phần lý thuyết đã ôn.
Xem lại cách tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Khái niệm căn bậc hai.
Bài tập
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Thực hiện vào nháp các bài tập đã giải trên lớp.
- Tuần 8, kiểm tra giữa học kỳ 1.
- Xem lại các dạng bài tập về tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau, các phép tính chứa căn thức.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Tiết học kết thúc
CHÚC EM HỌC TỐT
Với
Phép cộng : ...
Phép trừ : ....... - ..
Phép nhân : ..
Phép chia : .... = ....
*Các phép toán trong Q
Phép lũy thừa: Với
Dạng 2: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức
giải:
Bµi tËp 98 SGK/49:Tìm y, biết
 








Các ý kiến mới nhất