Tìm kiếm Bài giảng
Bài 12. Di truyền liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngoc Vũ
Ngày gửi: 16h:17' 25-10-2021
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 501
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngoc Vũ
Ngày gửi: 16h:17' 25-10-2021
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 501
Số lượt thích:
1 người
(Lê Gia Tuấn)
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH KHỐI 12!
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU TIẾN
TỔ: SINH - NÔNG
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
I
III
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
I. NST GIỚI TÍNH VÀ CƠ CHẾ XÁC ĐỊNH GIỚI TÍNH BẰNG NST :
II. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
III. DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN:
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
NỘI DUNG CẦN LƯU Ý TRONG BÀI HỌC
Nhiễm sắc thể giới tính: Đặc điểm và cấu trúc
Cơ chế xác định giới tính bằng NST
Đặc điểm di truyền của gen trên NST X, Y
Ý nghĩa di truyền liên kết giới tính
Đặc điểm di truyền của gen nằm ngoài nhân
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
1. NST giới tính:
I. NST GIỚI TÍNH VÀ CƠ CHẾ XÁC ĐỊNH GIỚI TÍNH BẰNG NST :
- Là loại NST chứa các gen quy định giới tính và các gen khác
BẢNG 1. Phân biệt NST giới tính và NST thường
quy định tính trạng giới tính và tính trạng thường
chỉ quy định tính trạng thường.
- tương đồng: XX
- không tương đồng: XY
- tương đồng
BỘ NHIỄM SẮC THỂ CỦA RUỒI GIẤM
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Vùng tương đồng
Vùng không tương đồng trên Y
Vùng không tương đồng trên X
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Đặc điểm cấu trúc của cặp NST XY
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
I. NST giới tính và cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST:
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
1. NST giới tính:
2. Cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST:
♀ XX ,♂ XY
♀ XY ,♂ XX
♀ XX ,♂ XO
♀ XX ,♂ XO
II. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
1. Gen nằm trên NST X
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Qui ước gen XA : mắt đỏ > Xa : mắt trắng
II. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
1. Gen nằm trên NST X
Tóm lại:
* Đặc điểm của gen trên X: di truyền chéo
Tính trạng xuất hiện nhiều ở giới dị giao tử( XY).
Ở người bệnh mù màu, máu khó đông, ... do gen lặn trên đoạn không tương đồng NST X quy định.
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Nữ giới có khả năng mắc tật này không? Vì sao?
Gen nằm trên NST Y có đặc điểm di truyền như thế nào?
I
II
III
Sự di truyền tính trạng túm lông vành tai
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
- Ở một số loài, NST Y hầu như không mang gen( hoặc rất ít). Nếu có gen nằm ở vùng không tương đồng thì tính trạng luôn được biểu hiện ở giới chứa Y (di truyền THẲNG).
- Ví dụ: Ở người, tính trạng có túm lông trên vành tai, tật dính ngón tay số 2-3 do gen nằm trên NST Y quy định chỉ thấy ở đàn ông (Di truyền từ bố cho con trai).
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
II. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
2. Gen nằm trên NST Y:
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
II. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
1. Gen nằm trên NST X:
2. Gen nằm trên NST Y:
- Có hiện tượng di truyền thẳng.
- Chỉ xuất hiện ở giới dị giao tử (XY).
3. Ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính
- Phân biệt sớm đực cái mang lại hiệu quả kinh tế trong chăn nuôi.
VD: Ở tằm gen A nằm trên NST X quy định trứng màu sẫm, a quy định trứng màu sáng giúp phân biệt giới tính ở giai đoạn sớm (tằm đực cho năng suất tơ cao hơn).
III. DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN:
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Hoa phấn (Mirabilis jalapa)
III. DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN:
1. Thí nghiệm của Correns : Trên hoa phấn (Mirabilis jalapa)
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
III. DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN:
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Nhận xét: đời con luôn có kiểu hình giống mẹ
Kết luận:
- Kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau.
- Đời con luôn có kiểu hình giống mẹ.
→ Gen nằm ngoài nhân (trong ti thể, lục lạp,…) di truyền theo dòng mẹ.
CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC CỦA DI TRUYỀN TẾ BÀO CHẤT
Khi thụ tinh, giao tử đực chỉ truyền nhân, không truyền tế bào chất nên
các gen nằm trong tế bào chất chỉ được mẹ truyền cho con qua tế bào
chất của trứng (theo dòng mẹ).
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
CỦNG CỐ BÀI HỌC
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Câu 1: Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?
A. Ở người, XX - nữ, XY - nam.
B. Ở ruồi giấm, XX - đực, XY - cái.
C. Ở gà, XX - trống, XY - mái.
D. Ở lợn, XX - cái, XY - đực.
Câu 2: Cơ chế xác định giới tính XX, XO gặp ở:
A. ruồi giấm. B. chim. C. thỏ. D. châu chấu.
Câu 3: Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ. Giải thích nào sau đây là phù hợp?
A. Gen lặn gây bệnh mù màu nằm trên NST Y.
B. Gen lặn gây bệnh mù màu nằm trên NST thường.
C. Gen lặn gây bệnh mù màu nằm trên vùng tương đồng của cặp NST giới tính.
D. Gen lặn gây bệnh mù màu nằm trên NST X ở vùng không tương đồng.
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Câu 5: Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên NST X giao phối với một ruồi giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F1 như thế nào?
A. 50% ruồi cái mắt trắng.
B. 75% ruồi đực mắt đỏ : 25% ruồi mắt trắng ở cả đực và cái.
C. 100% ruồi đực mắt trắng.
D. 50% ruồi đực mắt trắng.
P: ♀ XAXa x ♂ XAY
Gp: XA : Xa XA : Y
F1: 1 XAXA : 1XAXa : 1XAY : 1 XaY
(100%♀ Mắt đỏ :50% ♂ đỏ: 50% ♂ trắng)
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH
ĐÃ THEO DÕI TIẾT HỌC!
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU TIẾN
TỔ: SINH - NÔNG
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
I
III
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
I. NST GIỚI TÍNH VÀ CƠ CHẾ XÁC ĐỊNH GIỚI TÍNH BẰNG NST :
II. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
III. DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN:
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
NỘI DUNG CẦN LƯU Ý TRONG BÀI HỌC
Nhiễm sắc thể giới tính: Đặc điểm và cấu trúc
Cơ chế xác định giới tính bằng NST
Đặc điểm di truyền của gen trên NST X, Y
Ý nghĩa di truyền liên kết giới tính
Đặc điểm di truyền của gen nằm ngoài nhân
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
1. NST giới tính:
I. NST GIỚI TÍNH VÀ CƠ CHẾ XÁC ĐỊNH GIỚI TÍNH BẰNG NST :
- Là loại NST chứa các gen quy định giới tính và các gen khác
BẢNG 1. Phân biệt NST giới tính và NST thường
quy định tính trạng giới tính và tính trạng thường
chỉ quy định tính trạng thường.
- tương đồng: XX
- không tương đồng: XY
- tương đồng
BỘ NHIỄM SẮC THỂ CỦA RUỒI GIẤM
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Vùng tương đồng
Vùng không tương đồng trên Y
Vùng không tương đồng trên X
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Đặc điểm cấu trúc của cặp NST XY
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
I. NST giới tính và cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST:
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
1. NST giới tính:
2. Cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST:
♀ XX ,♂ XY
♀ XY ,♂ XX
♀ XX ,♂ XO
♀ XX ,♂ XO
II. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
1. Gen nằm trên NST X
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Qui ước gen XA : mắt đỏ > Xa : mắt trắng
II. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
1. Gen nằm trên NST X
Tóm lại:
* Đặc điểm của gen trên X: di truyền chéo
Tính trạng xuất hiện nhiều ở giới dị giao tử( XY).
Ở người bệnh mù màu, máu khó đông, ... do gen lặn trên đoạn không tương đồng NST X quy định.
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Nữ giới có khả năng mắc tật này không? Vì sao?
Gen nằm trên NST Y có đặc điểm di truyền như thế nào?
I
II
III
Sự di truyền tính trạng túm lông vành tai
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
- Ở một số loài, NST Y hầu như không mang gen( hoặc rất ít). Nếu có gen nằm ở vùng không tương đồng thì tính trạng luôn được biểu hiện ở giới chứa Y (di truyền THẲNG).
- Ví dụ: Ở người, tính trạng có túm lông trên vành tai, tật dính ngón tay số 2-3 do gen nằm trên NST Y quy định chỉ thấy ở đàn ông (Di truyền từ bố cho con trai).
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
II. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
2. Gen nằm trên NST Y:
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
II. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH
1. Gen nằm trên NST X:
2. Gen nằm trên NST Y:
- Có hiện tượng di truyền thẳng.
- Chỉ xuất hiện ở giới dị giao tử (XY).
3. Ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính
- Phân biệt sớm đực cái mang lại hiệu quả kinh tế trong chăn nuôi.
VD: Ở tằm gen A nằm trên NST X quy định trứng màu sẫm, a quy định trứng màu sáng giúp phân biệt giới tính ở giai đoạn sớm (tằm đực cho năng suất tơ cao hơn).
III. DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN:
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Hoa phấn (Mirabilis jalapa)
III. DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN:
1. Thí nghiệm của Correns : Trên hoa phấn (Mirabilis jalapa)
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
III. DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN:
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Nhận xét: đời con luôn có kiểu hình giống mẹ
Kết luận:
- Kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau.
- Đời con luôn có kiểu hình giống mẹ.
→ Gen nằm ngoài nhân (trong ti thể, lục lạp,…) di truyền theo dòng mẹ.
CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC CỦA DI TRUYỀN TẾ BÀO CHẤT
Khi thụ tinh, giao tử đực chỉ truyền nhân, không truyền tế bào chất nên
các gen nằm trong tế bào chất chỉ được mẹ truyền cho con qua tế bào
chất của trứng (theo dòng mẹ).
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
CỦNG CỐ BÀI HỌC
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Câu 1: Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?
A. Ở người, XX - nữ, XY - nam.
B. Ở ruồi giấm, XX - đực, XY - cái.
C. Ở gà, XX - trống, XY - mái.
D. Ở lợn, XX - cái, XY - đực.
Câu 2: Cơ chế xác định giới tính XX, XO gặp ở:
A. ruồi giấm. B. chim. C. thỏ. D. châu chấu.
Câu 3: Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ. Giải thích nào sau đây là phù hợp?
A. Gen lặn gây bệnh mù màu nằm trên NST Y.
B. Gen lặn gây bệnh mù màu nằm trên NST thường.
C. Gen lặn gây bệnh mù màu nằm trên vùng tương đồng của cặp NST giới tính.
D. Gen lặn gây bệnh mù màu nằm trên NST X ở vùng không tương đồng.
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Câu 5: Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên NST X giao phối với một ruồi giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F1 như thế nào?
A. 50% ruồi cái mắt trắng.
B. 75% ruồi đực mắt đỏ : 25% ruồi mắt trắng ở cả đực và cái.
C. 100% ruồi đực mắt trắng.
D. 50% ruồi đực mắt trắng.
P: ♀ XAXa x ♂ XAY
Gp: XA : Xa XA : Y
F1: 1 XAXA : 1XAXa : 1XAY : 1 XaY
(100%♀ Mắt đỏ :50% ♂ đỏ: 50% ♂ trắng)
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ
CÁC EM HỌC SINH
ĐÃ THEO DÕI TIẾT HỌC!
BÀI 12: DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN
 








Các ý kiến mới nhất