Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 20h:40' 25-10-2021
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 247
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
Ngày gửi: 20h:40' 25-10-2021
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 247
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG VIỆT
Bài 6A: Tự do và công lý
( Tiết 3)
CÙNG BẮT ĐẦU HỌC CÁC EM NHÉ
Mục tiêu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác.
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa
Bố em mua một cái bàn rất đẹp.
Chúng em bàn bạc về chuyến đi tham quan.
4. Thi xếp các thẻ từ vào nhóm thích hợp trong bảng:
Xếp những từ có chứa tiếng hữu ở các thẻ từ vào bảng phân loại, nhóm nào xếp đúng và nhanh sẽ thắng cuộc.
- Viết vào vở kết quả phân loại đúng.
Hữu
Có nghĩa là “bạn bè”
Có nghĩa là “có”
Hữu
Có nghĩa là “bạn bè”
Có nghĩa là “có”
hữu nghị
chiến hữu
thân hữu
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu
hữu ích
hữu tình
hữu dụng
hữu hiệu
Chiến hữu: bạn chiến đấu
Thân hữu: bạn bè thân thiết
Bằng hữu: tình bạn thân thiết
Hữu hảo: tình cảm bạn bè thân thiện
Bạn hữu: bạn bè thân thiết
Hữu ích: có ích
Hữu hiệu: có hiệu quả
Hữu tình: có sức hấp dẫn gợi cảm
Hữu dụng: dùng được việc
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
(Tính từ), hữu nghị: thân thiện, có tính chất bè bạn (thường nói về quan hệ giữa các nước) nhằm thắt chặt mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Hoa Kỳ
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Campuchia
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Thái Lan
5.Đặt hai câu với từ có tiếng hữu mang nghĩa khác nhau
Bố tôi và bác Thắng là những chiến hữu vào sinh ra tử với nhau.
Mỗi lúc tôi cần, bố luôn đưa ra những lời khuyên hữu ích cho tôi.
- Việt Nam luôn xây đắp tình hữu nghị với các nước.
6. Làm bài tập trong phiếu học tập
1) Nối các từ có tiếng hợp với nhóm A hoặc B
Phù hợp: hợp với, ăn khớp với
Hợp nhất: hợp lại thành một tổ chức duy nhất
Hợp tình: thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
Hợp thời: phù hợp với yêu cầu khách quan ở một thời điểm
Hợp lực: chung sức để làm một việc gì đó
Hợp lí: đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết
Hợp pháp: đúng với pháp luật
Thích hợp: hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Hợp lệ: đúng với thể thức quy định
Phù hợp: hợp với, ăn khớp với
Động từ
Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích chung
VD: hợp tác về kinh tế
hợp tác lao động
Đồng nghĩa: hợp lực
Hội nghị hẹp bộ trưởng quốc phòng của các nước ASEAN
- Công việc này rất phù hợp với tôi.
Đặt một câu với một từ chứa tiếng hợp
Chào tạm biệt!
Chúc các em học tốt
Bài 6A: Tự do và công lý
( Tiết 3)
CÙNG BẮT ĐẦU HỌC CÁC EM NHÉ
Mục tiêu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác.
Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa
Bố em mua một cái bàn rất đẹp.
Chúng em bàn bạc về chuyến đi tham quan.
4. Thi xếp các thẻ từ vào nhóm thích hợp trong bảng:
Xếp những từ có chứa tiếng hữu ở các thẻ từ vào bảng phân loại, nhóm nào xếp đúng và nhanh sẽ thắng cuộc.
- Viết vào vở kết quả phân loại đúng.
Hữu
Có nghĩa là “bạn bè”
Có nghĩa là “có”
Hữu
Có nghĩa là “bạn bè”
Có nghĩa là “có”
hữu nghị
chiến hữu
thân hữu
hữu hảo
bằng hữu
bạn hữu
hữu ích
hữu tình
hữu dụng
hữu hiệu
Chiến hữu: bạn chiến đấu
Thân hữu: bạn bè thân thiết
Bằng hữu: tình bạn thân thiết
Hữu hảo: tình cảm bạn bè thân thiện
Bạn hữu: bạn bè thân thiết
Hữu ích: có ích
Hữu hiệu: có hiệu quả
Hữu tình: có sức hấp dẫn gợi cảm
Hữu dụng: dùng được việc
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
(Tính từ), hữu nghị: thân thiện, có tính chất bè bạn (thường nói về quan hệ giữa các nước) nhằm thắt chặt mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Hoa Kỳ
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Campuchia
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Thái Lan
5.Đặt hai câu với từ có tiếng hữu mang nghĩa khác nhau
Bố tôi và bác Thắng là những chiến hữu vào sinh ra tử với nhau.
Mỗi lúc tôi cần, bố luôn đưa ra những lời khuyên hữu ích cho tôi.
- Việt Nam luôn xây đắp tình hữu nghị với các nước.
6. Làm bài tập trong phiếu học tập
1) Nối các từ có tiếng hợp với nhóm A hoặc B
Phù hợp: hợp với, ăn khớp với
Hợp nhất: hợp lại thành một tổ chức duy nhất
Hợp tình: thỏa đáng về mặt tình cảm hoặc lí lẽ
Hợp thời: phù hợp với yêu cầu khách quan ở một thời điểm
Hợp lực: chung sức để làm một việc gì đó
Hợp lí: đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết
Hợp pháp: đúng với pháp luật
Thích hợp: hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Hợp lệ: đúng với thể thức quy định
Phù hợp: hợp với, ăn khớp với
Động từ
Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích chung
VD: hợp tác về kinh tế
hợp tác lao động
Đồng nghĩa: hợp lực
Hội nghị hẹp bộ trưởng quốc phòng của các nước ASEAN
- Công việc này rất phù hợp với tôi.
Đặt một câu với một từ chứa tiếng hợp
Chào tạm biệt!
Chúc các em học tốt
 








Các ý kiến mới nhất