Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Loan
Ngày gửi: 08h:44' 26-10-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Loan
Ngày gửi: 08h:44' 26-10-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5
KHÁI NIỆM
SỐ THẬP PHÂN
Toán
Khái niệm số thập phân.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 0,1 đọc là: không phẩy một .
*0,01 đọc là: không phẩy không một .
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một .
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 0,0009 đọc là: .
*0,002 đọc là: .
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín .
0,009 =
0,002 =
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
* Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
* Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
CỦNG CỐ , DẶN DÒ
Hệ thống bài học.
Chuẩn bị bài sau: Khái niệm số thập phân (TT).
KHÁI NIỆM
SỐ THẬP PHÂN
Toán
Khái niệm số thập phân.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 0,1 đọc là: không phẩy một .
*0,01 đọc là: không phẩy không một .
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một .
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 0,0009 đọc là: .
*0,002 đọc là: .
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín .
0,009 =
0,002 =
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
* Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
* Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
CỦNG CỐ , DẶN DÒ
Hệ thống bài học.
Chuẩn bị bài sau: Khái niệm số thập phân (TT).
 







Các ý kiến mới nhất