Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hiền
Ngày gửi: 18h:26' 26-10-2021
Dung lượng: 199.3 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hiền
Ngày gửi: 18h:26' 26-10-2021
Dung lượng: 199.3 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
I.Phép nâng lên lũy thừa
Hoàn thành Hoạt động 1: Viết tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 bằng cách dùng phép nhân.
Ta có thể viết :
2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 . 6
Ta cũng có thể viết gọn tích của nhiều thừa số bằng nhau.
VD: 2 . 2 . 2 . 2 . 2. 2 = 26
Số 2 được gọi là cơ số và số 6 gọi là số mũ. Ta có: 26 = 64.
Luyện tập 1:
a) Năm mũ hai:
b) Hai lũy thừa bảy:
c) Lũy thừa bậc ba của sáu:
Bài giải
a) Năm mũ hai: 52 =25
b) Hai lũy thừa bảy: 27 = 128
c) Lũy thừa bậc ba của sáu: 63 = 216.
Luyện tập 2
Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước:
a) 25 cơ số 5
b) 64 ,cơ số 4
Bài giải:
a) 25 = 5.5 = 52
b) 64 = 4. 4. 4 = 43
Hoạt động 2:
So sánh : 23. 24 và 27
Bài giải
23. 24 = 2.2.2 . 2.2.2.2 = 27
Tức là : 23. 24 = 27
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
Kết luận:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am . an = am+n
Luyện tập 3:
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa
a) 25 . 64
b) 20.5.103
Bài giải
a) 25 . 64 = 25. 26 = 25+6 = 211
b) 20.5.103 = 100.103 = 102. 103 = 102+3=105
III.Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Luyện tập 4:
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
a) 65 : 6
b) 53 : 125
Bài giải
a) 65 : 6 = 65 : 6 = 65-1 = 64
b) 53 : 125 = 53 : 53 = 1
Hoàn thành BT1
Hoàn thành BT2
Hoàn thành BT3
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại nội dung kiến thức đã học.
- Hoàn thành nốt các bài tập và làm thêm bài tập 4+ 5 +6( SGK - tr25).
- Đọc, tìm hiểu mục “ CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT”.
- Chuẩn bị và xem trước bài “Thứ tự thực hiện các phép tính”
I.Phép nâng lên lũy thừa
Hoàn thành Hoạt động 1: Viết tổng 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 bằng cách dùng phép nhân.
Ta có thể viết :
2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 . 6
Ta cũng có thể viết gọn tích của nhiều thừa số bằng nhau.
VD: 2 . 2 . 2 . 2 . 2. 2 = 26
Số 2 được gọi là cơ số và số 6 gọi là số mũ. Ta có: 26 = 64.
Luyện tập 1:
a) Năm mũ hai:
b) Hai lũy thừa bảy:
c) Lũy thừa bậc ba của sáu:
Bài giải
a) Năm mũ hai: 52 =25
b) Hai lũy thừa bảy: 27 = 128
c) Lũy thừa bậc ba của sáu: 63 = 216.
Luyện tập 2
Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước:
a) 25 cơ số 5
b) 64 ,cơ số 4
Bài giải:
a) 25 = 5.5 = 52
b) 64 = 4. 4. 4 = 43
Hoạt động 2:
So sánh : 23. 24 và 27
Bài giải
23. 24 = 2.2.2 . 2.2.2.2 = 27
Tức là : 23. 24 = 27
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
Kết luận:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am . an = am+n
Luyện tập 3:
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa
a) 25 . 64
b) 20.5.103
Bài giải
a) 25 . 64 = 25. 26 = 25+6 = 211
b) 20.5.103 = 100.103 = 102. 103 = 102+3=105
III.Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Luyện tập 4:
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
a) 65 : 6
b) 53 : 125
Bài giải
a) 65 : 6 = 65 : 6 = 65-1 = 64
b) 53 : 125 = 53 : 53 = 1
Hoàn thành BT1
Hoàn thành BT2
Hoàn thành BT3
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại nội dung kiến thức đã học.
- Hoàn thành nốt các bài tập và làm thêm bài tập 4+ 5 +6( SGK - tr25).
- Đọc, tìm hiểu mục “ CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT”.
- Chuẩn bị và xem trước bài “Thứ tự thực hiện các phép tính”
 







Các ý kiến mới nhất