Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc anh
Ngày gửi: 19h:54' 26-10-2021
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc anh
Ngày gửi: 19h:54' 26-10-2021
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức.
- Qua các loài động vật nguyên sinh vừa học, nêu được đặc điểm chung của chúng.
- Nhận biết được vai trò thực tiễm của động vật nguyên sinh.
2. Năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
3. Về phẩm chất
Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên:
- Tranh vẽ động vật nguyên sinh.
2. Học sinh.
- Đọc trước bài
CHÀO CÁC EM HỌC SINH THÂN YÊU
GV:NGUYỄN THỊ VẸN
TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ( 2021-2022)
MÔN: SINH HỌC 7
Quan sát hình ảnh
Bài 7: Đặc điểm chung và
vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh (ĐVNS)
I . ĐẶC ĐIỂM CHUNG
II.VAI TRÒ THỰC TIỄN
III. BIỆN PHÁP PHÒNG TRÁNH
Bài 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
I. Đặc điểm chung
Quan sát hình ảnh, kết hợp kiến thức đã học.Hoàn thành bảng sau:
Thảo luận theo bàn hoàn thành bảng 1. Đặc điểm chung ngành ĐVNS
x
x
Vụn hữu cơ
Roi
Vô tính
x
x
VK, vụn hữu cơ
Chân giả
Vô tính
x
x
VK, vụn hữu cơ
Lông bơi
Vô tính
Hữu tính
x
x
Hồng cầu
x
Chân giả
Vô tính
x
Hồng cầu
Ko có
Vô tính
Động vật nguyên sinh sống tự do có những đặc điểm gì?
BÀI 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
I. Đặc điểm chung
Động vật nguyên sinh sống tự do có đặc điểm:
- Kích thước hiển vi và cơ thể chỉ có 1 tế bào.
- Cơ quan di chuyển phát triển
- Hầu hết dinh dưỡng kiểu động vật (dị dưỡng)
- Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi
BÀI 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
I. Đặc điểm chung
Động vật nguyên sinh sống ký sinh có những đặc điểm gì?
Động vật nguyên sinh sống ký sinh có đặc điểm:
- Kích thước hiển vi và cơ thể chỉ có 1 tế bào.
- Cơ quan di chuyển tiêu giảm hay kém phát triển
- Dinh dưỡng kiểu động vật (dị dưỡng)
- Sinh sản vô tính với tốc độ rất nhanh (phân đôi và phân nhiều)
ĐẶC ĐIỂM ĐVNS SỐNg TỰ DO
ĐẶC ĐIỂM ĐVNS SỐNG KÍ SINH
Kích thước hiển vi và cơ thể chỉ có 1 tế bào
Cơ quan di chuyển phát triển
Hầu hết dinh dưỡng kiểu dị dưỡng
Sinh sản vô tính bằng cách nhân đôi
Kích thước hiển vi và cơ thể chỉ có 1 tế bào
Cơ quan di chuyển tiêu giảm
Hầu hết dinh dưỡng kiểu dị dưỡng
Sinh sản vô tính rất nhanh
ĐVNS Có đặc điểm chung là gì ?
BÀI 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
BÀI 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
I. Đặc điểm chung :
Động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là :
- Có kích thước hiển vi.
- Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhận mọi chức năng sống.
- Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị dưỡng.
- Sinh sản vô tính.
BÀI 7:ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
I. Đặc điểm chung
II. Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
Quan sát hình 7.1-7.2 SGK và nghiên cứu thông tin SGK hoàn thành bảng sau:
Làm sạch môi trường nước
Làm thức ăn cho ĐV nước: giáp xác nhỏ, cá nhỏ
Trùng biến hình, trùng giày,
Trùng biến hình, trùng roi giáp, trùng nhảy
Trùng lỗ
Trùng phóng xạ
Vật chỉ thị cho các địa tầng có dầu mỏ
Nguyên liệu chế giấy giáp
Trùng cầu, trùng bào tử
Trùng kiết lị, trùng sốt rét
BÀI 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
Đặc điểm chung
II. Vai trò thực tiễn
* Lợi ích:
- Làm thức ăn cho nhiều loài động vật nhỏ trong nước.
- Chỉ thị sach về môi trường nước.
- Có ý nghĩa về mặt địa chất
* Tác hại:
- Gây bệnh ở người
- Gây bệnh cho động vật
Các bệnh do động vật nguyên sinh gây ra
- Trùng Amip sống trong sông suối, hồ nước ấm, thậm chí cả trong bể bơi, gây đau đầu, cổ, sốt làm tổn thương não còn gây tử vong ở người
Trùng Amip (Naegleria Fowleri)
Bệnh Amip ăn não
Bệnh sốt rét
Trùng sốt rét
- Trùng sốt rét sống kí sinh trong tuyến nước bọt của muỗi vào máu người chui vào hồng cầu sống và sinh sản phá hủy hồng cầu
Bệnh kiết lị
Trùng Amip (Entamoeba histolytica)
- Ðau bụng đi ngoài, phân nhày có lẫn máu.
Bệnh ngủ li bì
- Trùng gây bệnh “ngủ li bì” phổ biến ở vùng xích đạo châu Phi. Vật chủ trung gian truyền bệnh là ruồi xê xê. (Người bệnh ban đầu sốt nhẹ, sau đó kiệt sức và buồn ngủ, nếu không chữa thì sẽ chết dần trong một giấc ngủ mê mệt)
Bệnh hoa liễu
- Do bị nhiễm loại trùng roi gây viêm nhiễm cổ tử cung ở nữ và tắc ống dẫn tinh của nam gây vô sinh.
Gây bệnh tiêu chảy ở ĐV: chó, thỏ, gà…
Bệnh cầu trùng
Tránh tiếp xúc với nước bị ô nhiễm.
II. Vai trò thực tiễn
III. Biện pháp phòng chánh :
BÀI 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
I. Đặc điểm chung
Cách phòng chống
- Loại bỏ những nơi trú ẩn của muỗi như vệ sinh các đồ dùng đọng nước quanh nhà, mắc màn, diệt muỗi.
Cách phòng chống
- Rửa tay trước và sau khi ăn, rửa hoa quả rau sạch sẽ, ăn chín uống sôi
Cách phòng chống
- Vệ sinh nơi ở, phun thuốc diệt côn trùng, kiểm tra máu chặt chẽ ở người cho.
Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Ñoäng vaät nguyeân sinh coù nhöõng ñaëc ñieåm:
A- Cô theå coù caáu taïo phöùc taïp.
B- Cô theå goàm moät teá baøo.
C- Haàu heát sinh saûn voâ tính.
D- Cô quan di chuyeån phaùt trieån.
E- Toång hôïp ñöôïc chaát höõu cô nuoâi soáng cô theå.
G- Soáng dò döôõng nhôø chaát höõu cô coù saün.
Ñaùp aùn: B, C, G
2. Hãy kể tên một số động vật nguyên sinh gây bệnh ở người và cách truyền bệnh?
Đáp án.
Caùc ñoäng vaät nguyeân sinh gaây beänh cho ngöôøi:Truøng kieát lò, Truøng soát reùt, Truøng beänh nguû
Caùch truyeàn beänh cuûa chuùng nhö sau:
- Truøng kieát lò: Baøo xaùc chuùng qua con ñöôøng tieâu hoùavaø gaây beänh ôû ruoät ngöôøi.
- Truøng soát reùt: Qua muoãi Anoâphen truyeàn vaøo maùu.
- Truøng beänh nguû: Qua loaïi ruoài xeâ-xeâ ôû chaâu phi.
Dặn dò
- Học bài, làm bài tập 1,2,3 SGK
- Đọc mục " Em có biết"
- So?n bi Th?y T?c
RÚT KINH NGHIÊM:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tân phú, ngày tháng năm 2021
KÝ DUYỆT
1. Kiến thức.
- Qua các loài động vật nguyên sinh vừa học, nêu được đặc điểm chung của chúng.
- Nhận biết được vai trò thực tiễm của động vật nguyên sinh.
2. Năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
3. Về phẩm chất
Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên:
- Tranh vẽ động vật nguyên sinh.
2. Học sinh.
- Đọc trước bài
CHÀO CÁC EM HỌC SINH THÂN YÊU
GV:NGUYỄN THỊ VẸN
TRƯỜNG THCS TÂN PHÚ( 2021-2022)
MÔN: SINH HỌC 7
Quan sát hình ảnh
Bài 7: Đặc điểm chung và
vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh (ĐVNS)
I . ĐẶC ĐIỂM CHUNG
II.VAI TRÒ THỰC TIỄN
III. BIỆN PHÁP PHÒNG TRÁNH
Bài 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
I. Đặc điểm chung
Quan sát hình ảnh, kết hợp kiến thức đã học.Hoàn thành bảng sau:
Thảo luận theo bàn hoàn thành bảng 1. Đặc điểm chung ngành ĐVNS
x
x
Vụn hữu cơ
Roi
Vô tính
x
x
VK, vụn hữu cơ
Chân giả
Vô tính
x
x
VK, vụn hữu cơ
Lông bơi
Vô tính
Hữu tính
x
x
Hồng cầu
x
Chân giả
Vô tính
x
Hồng cầu
Ko có
Vô tính
Động vật nguyên sinh sống tự do có những đặc điểm gì?
BÀI 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
I. Đặc điểm chung
Động vật nguyên sinh sống tự do có đặc điểm:
- Kích thước hiển vi và cơ thể chỉ có 1 tế bào.
- Cơ quan di chuyển phát triển
- Hầu hết dinh dưỡng kiểu động vật (dị dưỡng)
- Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi
BÀI 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
I. Đặc điểm chung
Động vật nguyên sinh sống ký sinh có những đặc điểm gì?
Động vật nguyên sinh sống ký sinh có đặc điểm:
- Kích thước hiển vi và cơ thể chỉ có 1 tế bào.
- Cơ quan di chuyển tiêu giảm hay kém phát triển
- Dinh dưỡng kiểu động vật (dị dưỡng)
- Sinh sản vô tính với tốc độ rất nhanh (phân đôi và phân nhiều)
ĐẶC ĐIỂM ĐVNS SỐNg TỰ DO
ĐẶC ĐIỂM ĐVNS SỐNG KÍ SINH
Kích thước hiển vi và cơ thể chỉ có 1 tế bào
Cơ quan di chuyển phát triển
Hầu hết dinh dưỡng kiểu dị dưỡng
Sinh sản vô tính bằng cách nhân đôi
Kích thước hiển vi và cơ thể chỉ có 1 tế bào
Cơ quan di chuyển tiêu giảm
Hầu hết dinh dưỡng kiểu dị dưỡng
Sinh sản vô tính rất nhanh
ĐVNS Có đặc điểm chung là gì ?
BÀI 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
I. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
BÀI 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
I. Đặc điểm chung :
Động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là :
- Có kích thước hiển vi.
- Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhận mọi chức năng sống.
- Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị dưỡng.
- Sinh sản vô tính.
BÀI 7:ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
I. Đặc điểm chung
II. Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
Quan sát hình 7.1-7.2 SGK và nghiên cứu thông tin SGK hoàn thành bảng sau:
Làm sạch môi trường nước
Làm thức ăn cho ĐV nước: giáp xác nhỏ, cá nhỏ
Trùng biến hình, trùng giày,
Trùng biến hình, trùng roi giáp, trùng nhảy
Trùng lỗ
Trùng phóng xạ
Vật chỉ thị cho các địa tầng có dầu mỏ
Nguyên liệu chế giấy giáp
Trùng cầu, trùng bào tử
Trùng kiết lị, trùng sốt rét
BÀI 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
Đặc điểm chung
II. Vai trò thực tiễn
* Lợi ích:
- Làm thức ăn cho nhiều loài động vật nhỏ trong nước.
- Chỉ thị sach về môi trường nước.
- Có ý nghĩa về mặt địa chất
* Tác hại:
- Gây bệnh ở người
- Gây bệnh cho động vật
Các bệnh do động vật nguyên sinh gây ra
- Trùng Amip sống trong sông suối, hồ nước ấm, thậm chí cả trong bể bơi, gây đau đầu, cổ, sốt làm tổn thương não còn gây tử vong ở người
Trùng Amip (Naegleria Fowleri)
Bệnh Amip ăn não
Bệnh sốt rét
Trùng sốt rét
- Trùng sốt rét sống kí sinh trong tuyến nước bọt của muỗi vào máu người chui vào hồng cầu sống và sinh sản phá hủy hồng cầu
Bệnh kiết lị
Trùng Amip (Entamoeba histolytica)
- Ðau bụng đi ngoài, phân nhày có lẫn máu.
Bệnh ngủ li bì
- Trùng gây bệnh “ngủ li bì” phổ biến ở vùng xích đạo châu Phi. Vật chủ trung gian truyền bệnh là ruồi xê xê. (Người bệnh ban đầu sốt nhẹ, sau đó kiệt sức và buồn ngủ, nếu không chữa thì sẽ chết dần trong một giấc ngủ mê mệt)
Bệnh hoa liễu
- Do bị nhiễm loại trùng roi gây viêm nhiễm cổ tử cung ở nữ và tắc ống dẫn tinh của nam gây vô sinh.
Gây bệnh tiêu chảy ở ĐV: chó, thỏ, gà…
Bệnh cầu trùng
Tránh tiếp xúc với nước bị ô nhiễm.
II. Vai trò thực tiễn
III. Biện pháp phòng chánh :
BÀI 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ THỰC TIỄN CỦA ĐVNS
I. Đặc điểm chung
Cách phòng chống
- Loại bỏ những nơi trú ẩn của muỗi như vệ sinh các đồ dùng đọng nước quanh nhà, mắc màn, diệt muỗi.
Cách phòng chống
- Rửa tay trước và sau khi ăn, rửa hoa quả rau sạch sẽ, ăn chín uống sôi
Cách phòng chống
- Vệ sinh nơi ở, phun thuốc diệt côn trùng, kiểm tra máu chặt chẽ ở người cho.
Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Ñoäng vaät nguyeân sinh coù nhöõng ñaëc ñieåm:
A- Cô theå coù caáu taïo phöùc taïp.
B- Cô theå goàm moät teá baøo.
C- Haàu heát sinh saûn voâ tính.
D- Cô quan di chuyeån phaùt trieån.
E- Toång hôïp ñöôïc chaát höõu cô nuoâi soáng cô theå.
G- Soáng dò döôõng nhôø chaát höõu cô coù saün.
Ñaùp aùn: B, C, G
2. Hãy kể tên một số động vật nguyên sinh gây bệnh ở người và cách truyền bệnh?
Đáp án.
Caùc ñoäng vaät nguyeân sinh gaây beänh cho ngöôøi:Truøng kieát lò, Truøng soát reùt, Truøng beänh nguû
Caùch truyeàn beänh cuûa chuùng nhö sau:
- Truøng kieát lò: Baøo xaùc chuùng qua con ñöôøng tieâu hoùavaø gaây beänh ôû ruoät ngöôøi.
- Truøng soát reùt: Qua muoãi Anoâphen truyeàn vaøo maùu.
- Truøng beänh nguû: Qua loaïi ruoài xeâ-xeâ ôû chaâu phi.
Dặn dò
- Học bài, làm bài tập 1,2,3 SGK
- Đọc mục " Em có biết"
- So?n bi Th?y T?c
RÚT KINH NGHIÊM:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tân phú, ngày tháng năm 2021
KÝ DUYỆT
 








Các ý kiến mới nhất