Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Diệp
Ngày gửi: 00h:44' 27-10-2021
Dung lượng: 633.0 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thị Cẩm Tú)
A trip to the countryside
LESSON 5: language focus
Unit 3

.
I. The past simple with “ wish”
To be → were ; can → could
I wish I (be ) .....................in the swimming pool now.
Ba wishes he ( can ) ....................... speak English well.
I wish I ( have ) ...................... a sister.
Ba wishes he ( pass ) .........................the final exam..
were
passed
could
had
A trip to the countryside
LESSON 5: language focus
Unit 3
Period 19

.
Example Ba / can have / new bicycle
Ba wishes he could have a new bicycle

.
b ) Hoa / can visit / parents
Hoa wishes she could visit her parents
Unit 3 : A trip to the countryside
Lesson 5 : language focus 1, 2
I. The past simple with “ wish”

.
I / pass / exam
I wish I passed the exam
Unit 3 : A trip to the countryside
Lesson 5 : language focus 1, 2

.
They / stay / Hue
They wish they stayed in Hue
Unit 3 : A trip to the countryside
Lesson 5 : language focus 1, 2

.
We / it / not rain
We wish it didn’t rain.
Unit 3 : A trip to the countryside
Lesson 5 : language focus 1, 2

.
He / can fly
He wishes he could fly
Unit 3 : A trip to the countryside
Lesson 5 : language focus 1, 2
Unit 3 : A trip to the countryside
Lesson 5 : language focus 1, 2
II.Prepositions of time ( giới từ chỉ thời gian )
1.AT : được dùng cho:“giờ",  
e.g. : at two o’clock (lúc 2 giờ); at six a.m. (lúc 6 giờ sáng)
Ngoại lệ: at night (về đêm), at Christmas (vào lễ Giáng Sinh), at / on weekends (vào ngày cuối tuần), at bed time / lunchtime/ dinner time (vào giờ ngủ / ăn trưa/ ăn tối)
2.ON : được dùng cho :
Thứ (on Tuesday),/ ngày + tháng( on May 1st ), thứ + ngày + tháng
( on Monday, May 2"d,)...
- “buổi của ngày trong tuần  e.g.: on Monday morning (vào sáng Thứ Hai), on Sunday afternoon (vào trưa Chủ nhật),...
3.IN : được dùng cho :
- "tháng, năm, mùa, thế kỉ,...",  e.g.: in May ; in 1998, in summer,...
- "khoảng thời gian của ngày".   e.g : in the morning / afternoon/ evening.
* Lưu ý : Chúng ta không dùng IN, ON, AT với : next, last, every, today, yesterday, tomorrow.



Unit 3 : A trip to the countryside
Lesson 5 : language focus 1, 2
II.Prepositions of time ( giới từ chỉ thời gian )
4. Before ( trước ) + giờ : before 6 a.m
5. After ( sau ) + giờ : after 6 p.m
6.Between.........and .......: between 9 a.m to 10 a.m
7. From ( từ )............to/till/ up to ( đến ).............: from 9 a.m to 10 a.m


Unit 3 : A trip to the countryside
Lesson 5 : language focus 1, 2
Complete the sentences with at, till, after, up to, between, on
a- Mr. Thanh leaves Ha Noi _____2 p.m
b. He arrives in Singapore _____ Monday evening.
c- On Tuesday morning, there is a metting
____________11 am and 1pm.
d- On Wednesday,Mr Thanh has appointments ____10 pm.
e- He returns to the hotel ______ 10 pm.
f- He will be in Singapore from Monday _____ Thursday.
at
on
between
after
up to
till
Complete the sentences with on, at, in, for
1. Goodbye! See you ________ Monday.
2. The bus collected us ______ 5 o’clock early ________ the morning.
3. We usually go to our home village at least once _______ the summer.
4. We walked ______ half an hour to reach the waterfall.
5. They planned to have the trip _______ June.
6. She loves to watch the stars ______ night.
on
at
in
in
for
in
at
Unit 3 : A trip to the countryside
Lesson 5 : language focus 1, 2
III. Adverd clause of result ( mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả )
Ex.: The Parkers are nice, so Van feels like a member of their family
It’s a very fine day , so we decide to go for a picnic.
He’s sick , so he can’t go to school.



S + V....... + So + S + V................
“So + S + V.....” Là mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả
So : vì thế / vì vậy
* Match the half- sentences
1- Hoa worked hard,
2- It was hot,
3- Nga is sick today,
4- Na woke up late,
5- The new camera didn’t work,

so I turned on the air conditioner.
so she didn’t have time for breakfast.
so Mrs. Robinson took it back to the shop.
so she won’t go to school.
so she passed her exam.

so Mrs. Robinson took
it back to the shop.
A.
B.
C.
D.
E.
Thank you very much for your attendance
468x90
 
Gửi ý kiến