Hình chữ nhật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Hương
Ngày gửi: 07h:32' 27-10-2021
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 220
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai Hương
Ngày gửi: 07h:32' 27-10-2021
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
Lớp: 3C
Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Hương
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tính giá trị của biểu thức:
a) 324 – 20 + 61
b) 15 + 7 x 8
Bài làm:
a) 324 – 20 + 61 = 304 + 61
= 365
b) 15 + 7 x 8 = 15 + 56
= 71
MÔN TOÁN LỚP 3
MÔN TOÁN LỚP 3
Bài: HÌNH CHỮ NHẬT
B
* Hình chữ nhật ABCD có:
4 góc đỉnh A, B, C, D đều là góc vuông.
4 cạnh gồm:
+ Hai cạnh dài AB và CD có độ dài bằng nhau, viết là: AB = CD.
+ Hai cạnh ngắn AD và BC có độ dài bằng nhau, viết là: AD = BC.
Kết luận:
Hình chữ nhật có 4 góc vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.
Độ dài cạnh dài gọi là chiều dài, độ dài cạnh ngắn gọi là chiều rộng.
A
D
C
Bài: HÌNH CHỮ NHẬT
Trong các hình dưới đây, hình nào là hình chữ nhật ?
(Hoạt động nhóm 6).
Bài 1
* Hình MNPQ và hình RSTU là hình chữ nhật.
Các em hãy tìm các hình ảnh xung quanh lớp có dạng hình chữ nhật ?
Bài 2
Đo rồi cho biết độ dài các cạnh của mỗi hình chữ nhật sau:
(Học sinh làm việc cá nhân).
A
B
C
D
M
N
P
Q
AB = CD = 4cm.
AD = BC = 3cm.
MN = PQ = 5cm.
MQ = NP = 2cm.
Bài 3
Tỡm chi?u di, chi?u r?ng c?a m?i hỡnh ch? nh?t cú trong hỡnh v? bờn:
(Ho?t d?ng nhúm 3).
A
B
N
M
D
C
4cm
2cm
1cm
* Hình chữ nhật MNCD có:
Chiều dài: DC = MN = 4cm.
Chiều rộng: NC = MD = 2cm.
* Hình chữ nhật ABNM có:
- Chiều dài AB = MN = 4cm.
- Chiều rộng AM = BN = 1cm.
* Hỡnh ch? nh?t ABCD cú:
- Chi?u di AB = DC = 4cm.
- Chi?u r?ng BC = AD = 3cm.
Bài 4
Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình chữ nhật:
a/
b/
Củng cố và dặn dò:
Cảm ơn quý thầy cô đã đến dự giờ lớp 3C.
Chúc các em học sinh học tốt trong giờ học sau.
B
A
D
C
Hình chữ nhật có 4 góc vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.
Độ dài cạnh dài gọi là chiều dài, độ dài cạnh ngắn gọi là chiều rộng.
*Về nhà các em xem trước bài hình vuông và tìm một số vật dụng xung quanh có dạng hình vuông.
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
Lớp: 3C
Giáo viên: Nguyễn Thị Mai Hương
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tính giá trị của biểu thức:
a) 324 – 20 + 61
b) 15 + 7 x 8
Bài làm:
a) 324 – 20 + 61 = 304 + 61
= 365
b) 15 + 7 x 8 = 15 + 56
= 71
MÔN TOÁN LỚP 3
MÔN TOÁN LỚP 3
Bài: HÌNH CHỮ NHẬT
B
* Hình chữ nhật ABCD có:
4 góc đỉnh A, B, C, D đều là góc vuông.
4 cạnh gồm:
+ Hai cạnh dài AB và CD có độ dài bằng nhau, viết là: AB = CD.
+ Hai cạnh ngắn AD và BC có độ dài bằng nhau, viết là: AD = BC.
Kết luận:
Hình chữ nhật có 4 góc vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.
Độ dài cạnh dài gọi là chiều dài, độ dài cạnh ngắn gọi là chiều rộng.
A
D
C
Bài: HÌNH CHỮ NHẬT
Trong các hình dưới đây, hình nào là hình chữ nhật ?
(Hoạt động nhóm 6).
Bài 1
* Hình MNPQ và hình RSTU là hình chữ nhật.
Các em hãy tìm các hình ảnh xung quanh lớp có dạng hình chữ nhật ?
Bài 2
Đo rồi cho biết độ dài các cạnh của mỗi hình chữ nhật sau:
(Học sinh làm việc cá nhân).
A
B
C
D
M
N
P
Q
AB = CD = 4cm.
AD = BC = 3cm.
MN = PQ = 5cm.
MQ = NP = 2cm.
Bài 3
Tỡm chi?u di, chi?u r?ng c?a m?i hỡnh ch? nh?t cú trong hỡnh v? bờn:
(Ho?t d?ng nhúm 3).
A
B
N
M
D
C
4cm
2cm
1cm
* Hình chữ nhật MNCD có:
Chiều dài: DC = MN = 4cm.
Chiều rộng: NC = MD = 2cm.
* Hình chữ nhật ABNM có:
- Chiều dài AB = MN = 4cm.
- Chiều rộng AM = BN = 1cm.
* Hỡnh ch? nh?t ABCD cú:
- Chi?u di AB = DC = 4cm.
- Chi?u r?ng BC = AD = 3cm.
Bài 4
Kẻ thêm một đoạn thẳng để được hình chữ nhật:
a/
b/
Củng cố và dặn dò:
Cảm ơn quý thầy cô đã đến dự giờ lớp 3C.
Chúc các em học sinh học tốt trong giờ học sau.
B
A
D
C
Hình chữ nhật có 4 góc vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.
Độ dài cạnh dài gọi là chiều dài, độ dài cạnh ngắn gọi là chiều rộng.
*Về nhà các em xem trước bài hình vuông và tìm một số vật dụng xung quanh có dạng hình vuông.
 








Các ý kiến mới nhất