Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 16h:48' 27-10-2021
Dung lượng: 752.5 KB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 16h:48' 27-10-2021
Dung lượng: 752.5 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 03 tháng 11 năm 2021
TOÁN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
km
dam
m
hm
cm
dm
mm
=100 m
=10 dam
1 hm
=1000 m
= 10 hm
1 km
=100 mm
= 10 cm
= 100 cm
1 dm
= 10 dm
1 m
1 dam
=10 m
1 mm
=10 mm
1 cm
=1000 mm
Mét
LỚN HƠN mét
NHỎ HƠN mét
a
1 hm = dam
Bài 1. ?
1 m = mm
1 km = hm
10
1 km = m
100
10
1 m = dm
10
1 m = cm
100
1000
Số
8 cm = ….... mm
7 dam = ……. m
8 hm = ..……. m
800
9 hm = ….….. m
900
70
8 m = ……. dm
80
6 m = …….. cm
600
80
Bài 2. ?
Số
Bài 3. Tính (theo mẫu):
32 dam x 3 =
96 dam
25 m x 2 =
50 m
96 cm : 3 =
32 cm
36 hm : 3 =
12 hm
15 km x 4 =
60 m
70 km : 7 =
10 km
Mẫu:
Thứ tư ngày 03 tháng 11 năm 2021
TOÁN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
km
dam
m
hm
cm
dm
mm
= 100 m
= 10 dam
1 hm
= 1000 m
= 10 hm
1 km
= 100 mm
= 10 cm
= 100 cm
1 dm
= 10 dm
1 m
1 dam
= 10 m
1 mm
= 10 mm
1 cm
= 1000 mm
Mét
LỚN HƠN mét
NHỎ HƠN mét
 







Các ý kiến mới nhất