Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huệ
Ngày gửi: 15h:06' 28-10-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 866
Số lượt thích: 0 người
ĐẠI SỐ 8
TIẾT 16
LUYỆN TẬP
CHÀO CÁC EM LỚP 8A4
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1:
*Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bị chia A, đa thức chia B, đa thức thương Q và đa thức dư R
*Khi nào thì A chia hết cho B
Câu 2: Có mấy dạng bài trong phép chia?
*Có 3 dạng bài trong phép chia:
1/. Chia đơn thức cho đơn thức.
2/. Chia đa thức cho đơn thức.
3/. Chia đa thức cho đa thức.
A = B.Q + R
* R=0 thì đa thức A chia hết cho đa thức B
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Muốn chia đơn thức A cho dơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của cùng biến đó trong B.
Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau
2. Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
3. Thuật toán chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
Tiết 16. LUYỆN TẬP
Bài 71. Không thực hiện phép chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đa thức B hay không?
b) A = x2 – 2x + 1 B = 1 - x
c) A = 2x2y + 3x2y2 – x5y3 B = xy2
Dạng 1: Quan hệ chia hết
Giải:
a) Đa thức A chia hết cho đa thức B
Vì mỗi hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đa thức B
b) Đa thức A chia hết cho đa thức B
Vì đa thức A là bình phương của đa thức B
c) Đa thức A không chia hết cho đa thức B
Vì có hạng tử 2x2y không chia hết cho xy2.
Bài 70. Thực hiện phép chia
(25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2
(15x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y
Dạng 2: Chia đa thức cho đơn thức
Tiết 16. LUYỆN TẬP
Giải:
(25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2
Nháp:
25x5 : 5x2 =
5x3
=
-
5x4 : 5x2 =
x2
+
10x2 : 5x2 =
2
Tiết 16. LUYỆN TẬP
b) (15x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y
= (15x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y
Giải:
Nháp:
=
15x3y2 : 6x2y =
6x2y : 6x2y =
1
-
3x2y2 : 6x2y =
 
-
 
Tiết 16. LUYỆN TẬP
(2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2) : (x2 – x + 1)
Dạng 3: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Bài 72
Giải:
2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2
x2 – x + 1
2x2
2x4 - 2x3 + 2x2
-
3x3 - 5x2 + 5x
+ 3x
3x3 - 3x2 + 3x
-
– 2x2 + 2x – 2
– 2
– 2x2 + 2x – 2
0
-
Vậy (2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2) : (x2 – x + 1) =

2x2
+ 3x
– 2
Bài 73. Tính nhanh giá trị của biểu thức:
a) (4x2 – 9y2) : (2x – 3y) tại x = 4 và y = 4
c) (8x3 + 1) : (4x2 – 2x + 1) tại x = 4,5
Các giá trị tìm được cho ta một ngày có ý nghĩa. Theo bạn đó là ngày nào?
Tiết 16. LUYỆN TẬP
Giải:
a) Ta có: (4x2 – 9y2) = (2x – 3y)(2x + 3y)
 (4x2 – 9y2) : (2x – 3y) = 2x + 3y
Giá trị của biểu thức tại x = 4 và y = 4 là:
2.4 + 3.4 = 8 + 12 = 20
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Tiết 16. LUYỆN TẬP
c) (8x3 + 1) : (4x2 – 2x + 1) tại x = 4,5
Ta có: (8x3 + 1) = (2x + 1) (4x2 – 2x + 1)
 (8x3 + 1) : (4x2 – 2x + 1) = 2x + 1 tại x = 4,5
Giá trị của biểu thức tại x = 4,5 là:
2.4,5 + 1 = 9 + 1 = 10
20
-
10
Ngày phụ nữ Việt Nam
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Bài 74. Tìm số a để đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2
2x3 – 3x2 + x + a
x + 2
2x3
x
2x2
2x3 + 4x2
-
-7x2 + x + a
-7x2
-7x
-7x2 –14x
-
15x + a
15x
+ 15
15x + 30
-
a - 30
Để đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2 thì
a – 30 = 0 hay a = 30
Tiết 16. LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Trò chơi:
Rung chuông vàng
Câu 1
Câu 2
Câu 3
0
4
7
8
9
5
6
15
14
11
3
17
16
18
12
19
13
10
BẮT ĐẦU
HẾT GIỜ
20
2
1
(x2 + 4x + 1) : (1 + x) = 1 + x
(8x3 – 1) : (2x – 1) = 4x2 + 2x + 1
B
(16x2 + y2) : (4x + y) = 4x - y
(1 – 7y)3 : (7y – 1) = (7y – 1)2
Trong các phép chia sau, phép chia nào đúng?
A
C
D
Câu 1
0
4
7
8
9
5
6
3
10
BẮT ĐẦU
HẾT GIỜ
2
1
Câu 2
x - 1
x2 - 1
B
1 - x
x2+ x + 1
Rất tiếc
Bạn đã nhầm!
Cho đa thức P= x3 -1, đa thức P không chia hết cho đa thức nào?
A
C
D
Hoan hô!
Bạn đã đúng
Rất tiếc
Bạn đã nhầm!
Rất tiếc
Bạn đã nhầm!
0
4
7
8
9
5
6
3
10
BẮT ĐẦU
HẾT GIỜ
2
1
Câu 3
2x+2
1
C
2x +1
2
Rất tiếc
Bạn đã nhầm!
A
B
D
Hoan hô!
Bạn đã đúng
Rất tiếc
Bạn đã nhầm!
Rất tiếc
Bạn đã nhầm!
Khi thực hiện phép chia đa thức
4x2 + 4x + 2 cho đa thức 2x + 1 thì dư trong phép chia bằng:
Ta có:
4x2 + 4x + 2
= (4x2 + 4x + 1) + 1
= (2x + 1)2 + 1
Do đó 4x2 + 4x + 2 chia cho 2x + 1 dư 1
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, nắm chắc thuật toán chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
Học thuộc các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và phát biểu bằng lời
Làm bài tập 75, 76, 78, 80 SGK trang 33
Tiết sau ôn tập chương I
 
Gửi ý kiến