Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Tính chất hoá học của muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Lan
Ngày gửi: 17h:52' 28-10-2021
Dung lượng: 654.0 KB
Số lượt tải: 195
Nguồn:
Người gửi: Mai Lan
Ngày gửi: 17h:52' 28-10-2021
Dung lượng: 654.0 KB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
Giáo viên: MAI PHAN THỊ HỒNG LAN
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3
(4) (5)
CaCl2 Ca(NO3)2
(1)
(2)
(3)
1. CaCO3 CaO + CO2
2. CaO + H2O → Ca(OH)2
3. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
4. CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
5. Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O
to
1. Muối tác dụng với kim loại
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Làm các thí nghiệm theo hướng dẫn, ghi kết quả vào mẫu báo cáo:
- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt.
- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
=> Muối tác dụng với kim loại
1. Muối tác dụng với kim loại
Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới.
Đỏ
Không màu
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4
2. Muối tác dụng với axit
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt.
- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
Có kết tủa trắng xuất hiện
Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan
=> Muối tác dụng với kim loại
=> Muối tác dụng với axit
2. Muối tác dụng với axit
Vậy: Muối có thể tác dụng được với axit, sản phẩm là muối mới và axit mới.
BaCl2 + H2SO4 →BaSO4 + 2HCl
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
3. Muối tác dụng với muối
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt.
- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
Có kết tủa trắng xuất hiện
Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan
Có kết tủa trắng xuất hiện.
Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan
=> Muối tác dụng với kim loại
=> Muối tác dụng với axit
=> Muối tác dụng với muối
3. Muối tác dụng với muối
trắng
Vậy: Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
CaCl2 + Na2CO3 →CaCO3 + 2NaCl
trắng
4. Muối tác dụng với bazơ
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt.
- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
Có kết tủa trắng xuất hiện
Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan
Có kết tủa trắng xuất hiện.
Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan
Phản ứng sinh ra chất không tan màu xanh lơ là Cu(OH)2
Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ.
=> Muối tác dụng với kim loại
=> Muối tác dụng với axit
=> Muối tác dụng với muối
=> Muối tác dụng với bazơ
4. Muối tác dụng với bazơ
Vậy: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới.
Ba(OH)2 + Na2CO3 → BaCO3 ↓ + 2NaOH
trắng
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4
xanh
5. Phản ứng phân hủy muối
Vậy: Một số muối bị nhiệt phân hủy
CaCO3 → CO2 + CaO
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
to
NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
to
CuSO4 + NaOH
1. Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.
Cu
SO4
Na
OH
2
+
2
K2CO3 + CaCl2 ? CaCO3 ? + 2KCl
*Khái niệm: Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
Na2CO3 + H2SO4 ? Na2SO4 + CO2? + H2O
H2CO3
2. Phản ứng trao đổi
II. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH
3. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi :
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
Cu(OH)2
CO2
BaSO4
Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra?
Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
Tính chất hóa
học của muối
Bị phân hủy ở nhiệt độ cao
Tác dụng với bazơ → Muối mới + bazơ mới
Tác dụng với axit → Muối mới + axit mới
Tác dụng với muối → 2 muối mới
Tác dụng với kim loại → Muối mới + Kim loại mới
BT4-sgk: Cho những dd muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng.
(1)
(5)
(2)
(3)
(7)
(8)
(4)
(6)
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
BT4-sgk:
(1)
x
x
o
x
o
x
o
Pb(NO3)2(dd)+ Na2CO3(dd) ? PbCO3(r)+ 2NaNO3(dd)
2. Pb(NO3)2(dd)+ 2KCl(dd) ? PbCl2(r) + 2KNO3(dd)
3. Pb(NO3)2(dd)+ Na2SO4(dd) ? PbSO4(r)+ 2NaNO3(dd)
5. BaCl2(dd) + Na2CO3(dd) ? BaCO3(r)+ 2NaCl(dd)
7. BaCl2(dd) + Na2SO4(dd) ? BaSO4(r) + 2NaCl(dd)
x
(5)
(2)
(3)
(7)
(8)
(4)
(6)
CaCO3(r)
CaCl2(dd)
Không xảy ra phản ứng
CaCO3 (r)
Không xảy ra phản ứng
Ca(NO3)2 (dd)
1
2
3
4
5
+
+
MgCl2 (dd)
Ca(OH)2 (dd)
Na2SO4(dd)
Ca(OH)2 (dd)
CO2(k)
+
+
NaNO3 (dd)
K2CO3 (dd)
HNO3 (dd)
KOH (dd)
H2O (l)
+
HCl(dd)
+
2
2
+
BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi
+
H2O(l)
HCl(dd)
+
2
2
1
3
5
BT3:
Có các chất trong bảng sau. Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học.
Zn
BaO
Zn(OH)2
CuSO4
MgSO4
CaCO3
HCl
a/ …....... + Fe → FeSO4 + Cu
b/ ZnSO4 + NaOH → Na2SO4 + .……..
c/ …….. + AgNO3 → AgCl + HNO3
d/ BaSO3 ........ + SO2
e/ Na2CO3 + Ca(NO3)2 → NaNO3 + ……
to
2
2
Hướng dẫn BT6 – sgk:
BaCl2(dd) + 2 AgNO3(dd) → AgCl(r) ↓ + Ca(NO3)2 (dd)
Hiện tượng quan sát được: Tạo chất rắn không tan màu trắng, lắng xuống đáy ống nghiệm, đó là AgCl
b) - Tính nCaCl2 ; nAgNO3 ; lập tỉ lệ để xác định chất dư
- Tính nAgCl (tính theo chất hết)
=> mAgCl
c) - Các chất còn lại: CaCl2 dư và Ca(NO3)2 tạo thành
- Tính nCaCl2 dư và nCa(NO3)2 (tính theo chất hết)
=> CMCaCl2 và CMCa(NO3)2
(Vdd sau phản ứng = VCaCl2 + VCa(NO3)2 )
a) Viết PTHH
Bài học đã kết thúc
Thân ái chào các em
Giáo viên: MAI PHAN THỊ HỒNG LAN
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3
(4) (5)
CaCl2 Ca(NO3)2
(1)
(2)
(3)
1. CaCO3 CaO + CO2
2. CaO + H2O → Ca(OH)2
3. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
4. CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O
5. Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O
to
1. Muối tác dụng với kim loại
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Làm các thí nghiệm theo hướng dẫn, ghi kết quả vào mẫu báo cáo:
- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt.
- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
=> Muối tác dụng với kim loại
1. Muối tác dụng với kim loại
Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới.
Đỏ
Không màu
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
Fe + CuSO4 → Cu + FeSO4
2. Muối tác dụng với axit
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt.
- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
Có kết tủa trắng xuất hiện
Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan
=> Muối tác dụng với kim loại
=> Muối tác dụng với axit
2. Muối tác dụng với axit
Vậy: Muối có thể tác dụng được với axit, sản phẩm là muối mới và axit mới.
BaCl2 + H2SO4 →BaSO4 + 2HCl
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
3. Muối tác dụng với muối
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt.
- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
Có kết tủa trắng xuất hiện
Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan
Có kết tủa trắng xuất hiện.
Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan
=> Muối tác dụng với kim loại
=> Muối tác dụng với axit
=> Muối tác dụng với muối
3. Muối tác dụng với muối
trắng
Vậy: Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
CaCl2 + Na2CO3 →CaCO3 + 2NaCl
trắng
4. Muối tác dụng với bazơ
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt.
- Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
Có kết tủa trắng xuất hiện
Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan
Có kết tủa trắng xuất hiện.
Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan
Phản ứng sinh ra chất không tan màu xanh lơ là Cu(OH)2
Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ.
=> Muối tác dụng với kim loại
=> Muối tác dụng với axit
=> Muối tác dụng với muối
=> Muối tác dụng với bazơ
4. Muối tác dụng với bazơ
Vậy: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới.
Ba(OH)2 + Na2CO3 → BaCO3 ↓ + 2NaOH
trắng
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4
xanh
5. Phản ứng phân hủy muối
Vậy: Một số muối bị nhiệt phân hủy
CaCO3 → CO2 + CaO
TIẾT 11: CHỦ ĐỀ MUỐI
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
to
NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
to
CuSO4 + NaOH
1. Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.
Cu
SO4
Na
OH
2
+
2
K2CO3 + CaCl2 ? CaCO3 ? + 2KCl
*Khái niệm: Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới.
Na2CO3 + H2SO4 ? Na2SO4 + CO2? + H2O
H2CO3
2. Phản ứng trao đổi
II. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH
3. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi :
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
Cu(OH)2
CO2
BaSO4
Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra?
Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
Tính chất hóa
học của muối
Bị phân hủy ở nhiệt độ cao
Tác dụng với bazơ → Muối mới + bazơ mới
Tác dụng với axit → Muối mới + axit mới
Tác dụng với muối → 2 muối mới
Tác dụng với kim loại → Muối mới + Kim loại mới
BT4-sgk: Cho những dd muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng.
(1)
(5)
(2)
(3)
(7)
(8)
(4)
(6)
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
BT4-sgk:
(1)
x
x
o
x
o
x
o
Pb(NO3)2(dd)+ Na2CO3(dd) ? PbCO3(r)+ 2NaNO3(dd)
2. Pb(NO3)2(dd)+ 2KCl(dd) ? PbCl2(r) + 2KNO3(dd)
3. Pb(NO3)2(dd)+ Na2SO4(dd) ? PbSO4(r)+ 2NaNO3(dd)
5. BaCl2(dd) + Na2CO3(dd) ? BaCO3(r)+ 2NaCl(dd)
7. BaCl2(dd) + Na2SO4(dd) ? BaSO4(r) + 2NaCl(dd)
x
(5)
(2)
(3)
(7)
(8)
(4)
(6)
CaCO3(r)
CaCl2(dd)
Không xảy ra phản ứng
CaCO3 (r)
Không xảy ra phản ứng
Ca(NO3)2 (dd)
1
2
3
4
5
+
+
MgCl2 (dd)
Ca(OH)2 (dd)
Na2SO4(dd)
Ca(OH)2 (dd)
CO2(k)
+
+
NaNO3 (dd)
K2CO3 (dd)
HNO3 (dd)
KOH (dd)
H2O (l)
+
HCl(dd)
+
2
2
+
BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi
+
H2O(l)
HCl(dd)
+
2
2
1
3
5
BT3:
Có các chất trong bảng sau. Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học.
Zn
BaO
Zn(OH)2
CuSO4
MgSO4
CaCO3
HCl
a/ …....... + Fe → FeSO4 + Cu
b/ ZnSO4 + NaOH → Na2SO4 + .……..
c/ …….. + AgNO3 → AgCl + HNO3
d/ BaSO3 ........ + SO2
e/ Na2CO3 + Ca(NO3)2 → NaNO3 + ……
to
2
2
Hướng dẫn BT6 – sgk:
BaCl2(dd) + 2 AgNO3(dd) → AgCl(r) ↓ + Ca(NO3)2 (dd)
Hiện tượng quan sát được: Tạo chất rắn không tan màu trắng, lắng xuống đáy ống nghiệm, đó là AgCl
b) - Tính nCaCl2 ; nAgNO3 ; lập tỉ lệ để xác định chất dư
- Tính nAgCl (tính theo chất hết)
=> mAgCl
c) - Các chất còn lại: CaCl2 dư và Ca(NO3)2 tạo thành
- Tính nCaCl2 dư và nCa(NO3)2 (tính theo chất hết)
=> CMCaCl2 và CMCa(NO3)2
(Vdd sau phản ứng = VCaCl2 + VCa(NO3)2 )
a) Viết PTHH
Bài học đã kết thúc
Thân ái chào các em
 








Các ý kiến mới nhất