Tìm kiếm Bài giảng
Phép chia hết và phép chia có dư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Ngân
Ngày gửi: 23h:40' 28-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Ngân
Ngày gửi: 23h:40' 28-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Kim Ngân)
Toán
Đặt tính rồi tính:
84 : 4 48 : 6
6
48
2
8
4
84
0
0
4
1
4
48
8
0
Khởi động
Nội dung bài học:
1:Phép chia hết
2:Phép chia có dư
3:Vận dụng thực hành
Thứ ngày tháng 10 năm 2021
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Ta viết: 8 : 2 = 4
*8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
*9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là : Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia
có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là:chín chia 2 bằng 4, dư 1.
Chú ý:
*4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1.
1
Số dư bé hơn số chia.
Phép chia hết là phép chia có số dư bằng 0
11
2
5
10
1
Số dư
Số chia
<
11 chia 2 được 5, viết 5
5 nhân 2 bằng 10; 11 trừ 10 bằng 1.
Ta viết: 11 : 2 = 5 (dư1)
Bài 1:
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 12 : 6 = 2
a) Mẫu:
0
12
2
Tính rồi viết theo mẫu:
1
a)
15 3
20 5
4
15
24
6
0
0
5
0
24 4
20
20 : 5 = 4
15 : 3 = 5
24 : 4 = 6
Bài 1:
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 19 : 3 = 6(dư 1)
b) Mẫu:
1
18
6
Tính rồi viết theo mẫu:
1
b)
19 4
29 6
16
24
4
4
3
5
Viết:
Viết:
29 : 6 = 4(dư 5)
19 : 4 = 4(dư3)
Tính rồi viết theo mẫu:
1
c)
28 4
20 3
6
28
0
7
2
42 6
46 5
18
42
45
7
9
0
1
Viết: 20 : 3 = 6 (dư2)
Viết: 28 : 4 = 7
Viết: 46 : 5 = 9 (dư1)
Viết: 42 : 6 = 7
20 3
2
Đ
S
?
a)
0
4
6
24
5
5
15
8
0
48
32 4
8
32
Đ
30 6
S
Đ
S
48 6
20 3
c)
b)
d)
2
3
Đã khoanh vào
1
2
số ô tô trong hình nào?
a)
b)
Trò chơi
Phép chia hết
Phép chia
Có dư
27:5
18:3
60 :6
35 :4
CHÀO CÁC EM !
Đặt tính rồi tính:
84 : 4 48 : 6
6
48
2
8
4
84
0
0
4
1
4
48
8
0
Khởi động
Nội dung bài học:
1:Phép chia hết
2:Phép chia có dư
3:Vận dụng thực hành
Thứ ngày tháng 10 năm 2021
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Ta viết: 8 : 2 = 4
*8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
*9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0.
b)
2
8
4
4
a)
0
8
8
2
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.
Đọc là : Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia
có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1)
Đọc là:chín chia 2 bằng 4, dư 1.
Chú ý:
*4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1.
1
Số dư bé hơn số chia.
Phép chia hết là phép chia có số dư bằng 0
11
2
5
10
1
Số dư
Số chia
<
11 chia 2 được 5, viết 5
5 nhân 2 bằng 10; 11 trừ 10 bằng 1.
Ta viết: 11 : 2 = 5 (dư1)
Bài 1:
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 12 : 6 = 2
a) Mẫu:
0
12
2
Tính rồi viết theo mẫu:
1
a)
15 3
20 5
4
15
24
6
0
0
5
0
24 4
20
20 : 5 = 4
15 : 3 = 5
24 : 4 = 6
Bài 1:
Tính rồi viết theo mẫu:
Viết: 19 : 3 = 6(dư 1)
b) Mẫu:
1
18
6
Tính rồi viết theo mẫu:
1
b)
19 4
29 6
16
24
4
4
3
5
Viết:
Viết:
29 : 6 = 4(dư 5)
19 : 4 = 4(dư3)
Tính rồi viết theo mẫu:
1
c)
28 4
20 3
6
28
0
7
2
42 6
46 5
18
42
45
7
9
0
1
Viết: 20 : 3 = 6 (dư2)
Viết: 28 : 4 = 7
Viết: 46 : 5 = 9 (dư1)
Viết: 42 : 6 = 7
20 3
2
Đ
S
?
a)
0
4
6
24
5
5
15
8
0
48
32 4
8
32
Đ
30 6
S
Đ
S
48 6
20 3
c)
b)
d)
2
3
Đã khoanh vào
1
2
số ô tô trong hình nào?
a)
b)
Trò chơi
Phép chia hết
Phép chia
Có dư
27:5
18:3
60 :6
35 :4
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất