ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Xuân Toàn
Ngày gửi: 09h:46' 29-10-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: Đào Xuân Toàn
Ngày gửi: 09h:46' 29-10-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
Bài giảng sinh học 7
GV:Trần Thị Hồng Thương
ÔN TẬP GIỮA KÌ 1
ÔN TẬP GIỮA KÌ 1
I. Tính đa dạng của động vật không xương sống
Dựa vào kiến thức đã học và các hình vẽ cùng với những đặc điểm đã ôn tập, hoạt động nhóm (3’) thực hiện các hoạt động sau :
Ghi rõ tên ngành của 3 nhóm động vật vào chỗ để trống trên hình.
- Ghi tên loài động vật vào chỗ trống ở dưới mỗi hình.
Bảng 1. Các đại diện của động vật không xương sống
ĐVNS
Đại diện:
Đại diện:
Đại diện:
Trùng roi
Trùng biến hình
Trùng giày
- Có roi
- Có nhiều hạt diệp lục
- Có chân giả
- Nhiều không bào
- Luôn luôn biến hình
- Có miệng và khe miệng
- Nhiều lông bơi
Đại diện:
Hải quỳ
Đại diện:
Sứa
Đại diện:
Thủy tức
Đại diện:
Đại diện:
Sán dây
Giun đũa
Giun đất
- Cơ thể hình trụ
- Có nhiều tua miệng
- Thường có vách xương đá vôi
- Cơ thể hình chuông
- Thùy miệng kéo dài
- Cơ thể hình trụ
- Có tua miệng
- Cơ thể dẹp
- Thường hình lá hoặc kéo dài
- Cơ thể hình ống dài thuôn 2 đầu
- Tiết diện ngang tròn
- Cơ thể phân đốt
- Có chân bên hoặc tiêu giảm
ruột khoang
Giun
Đại diện:
II. Sự thích nghi của động vật không xương sống
Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống
Trùng roi xanh
Trùng giày
Hải quỳ
Sứa
Nước ao, hồ
Nước bẩn (cống…)
Trong nước biển
Đáy biển
Tự dưỡng, dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Bơi bằng roi
Bơi bằng lông
Sống cố định
Bơi lội tự do
Khuếch tán qua màng cơ thể
Khuếch tán qua màng cơ thể
Khuếch tán qua da
Khuếch tán qua da
Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống
Thủy tức
Sán dây
Giun đũa
Giun đất
Nước ngọt
Kí sinh ở ruột non người
Kí sinh ở ruột non người
Sống trong đất
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Sâu đo hay lộn đầu, bơi
Sống bám
Di chuyển bằng vận động cơ dọc,cơ thể
Xen kẽ co duỗi thân
Khuếch tán qua da
Hô hấp yếm khí
Khuếch tán qua da
Hô hấp yếm khí
III. Tầm quan trọng thực tiễn của động vật không xương sống
Hoàn thành bảng 3. Tầm quan trọng thực tiễn của ĐVKXS
Sứa, rươi
Sứa, rươi
Giun đất, rươi
Giun đất
Sán dây, giun đũa, trùng sốt rét…
Giun rễ lúa,…
III.BÀI TẬP
Câu1: Vẽ sơ đồ vòng đời của giun đũa. Nêu biện pháp phòng tránh giun đũa kí sinh?
Câu 2:Nêu các biện pháp phòng tránh sốt rét.
Câu 3: Từ vai trò của giun đốt.Em cần làm gì để bảo vệ đa dạng sinh học của ngành giun đốt.
Hướng dẫn về nhà
Ôn tập để tiết sau kiểm tra giữa kì
Bài học đã kết thúc.
Chúc các em học tốt
GV:Trần Thị Hồng Thương
ÔN TẬP GIỮA KÌ 1
ÔN TẬP GIỮA KÌ 1
I. Tính đa dạng của động vật không xương sống
Dựa vào kiến thức đã học và các hình vẽ cùng với những đặc điểm đã ôn tập, hoạt động nhóm (3’) thực hiện các hoạt động sau :
Ghi rõ tên ngành của 3 nhóm động vật vào chỗ để trống trên hình.
- Ghi tên loài động vật vào chỗ trống ở dưới mỗi hình.
Bảng 1. Các đại diện của động vật không xương sống
ĐVNS
Đại diện:
Đại diện:
Đại diện:
Trùng roi
Trùng biến hình
Trùng giày
- Có roi
- Có nhiều hạt diệp lục
- Có chân giả
- Nhiều không bào
- Luôn luôn biến hình
- Có miệng và khe miệng
- Nhiều lông bơi
Đại diện:
Hải quỳ
Đại diện:
Sứa
Đại diện:
Thủy tức
Đại diện:
Đại diện:
Sán dây
Giun đũa
Giun đất
- Cơ thể hình trụ
- Có nhiều tua miệng
- Thường có vách xương đá vôi
- Cơ thể hình chuông
- Thùy miệng kéo dài
- Cơ thể hình trụ
- Có tua miệng
- Cơ thể dẹp
- Thường hình lá hoặc kéo dài
- Cơ thể hình ống dài thuôn 2 đầu
- Tiết diện ngang tròn
- Cơ thể phân đốt
- Có chân bên hoặc tiêu giảm
ruột khoang
Giun
Đại diện:
II. Sự thích nghi của động vật không xương sống
Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống
Trùng roi xanh
Trùng giày
Hải quỳ
Sứa
Nước ao, hồ
Nước bẩn (cống…)
Trong nước biển
Đáy biển
Tự dưỡng, dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Bơi bằng roi
Bơi bằng lông
Sống cố định
Bơi lội tự do
Khuếch tán qua màng cơ thể
Khuếch tán qua màng cơ thể
Khuếch tán qua da
Khuếch tán qua da
Bảng 2. Sự thích nghi của động vật với môi trường sống
Thủy tức
Sán dây
Giun đũa
Giun đất
Nước ngọt
Kí sinh ở ruột non người
Kí sinh ở ruột non người
Sống trong đất
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Dị dưỡng
Sâu đo hay lộn đầu, bơi
Sống bám
Di chuyển bằng vận động cơ dọc,cơ thể
Xen kẽ co duỗi thân
Khuếch tán qua da
Hô hấp yếm khí
Khuếch tán qua da
Hô hấp yếm khí
III. Tầm quan trọng thực tiễn của động vật không xương sống
Hoàn thành bảng 3. Tầm quan trọng thực tiễn của ĐVKXS
Sứa, rươi
Sứa, rươi
Giun đất, rươi
Giun đất
Sán dây, giun đũa, trùng sốt rét…
Giun rễ lúa,…
III.BÀI TẬP
Câu1: Vẽ sơ đồ vòng đời của giun đũa. Nêu biện pháp phòng tránh giun đũa kí sinh?
Câu 2:Nêu các biện pháp phòng tránh sốt rét.
Câu 3: Từ vai trò của giun đốt.Em cần làm gì để bảo vệ đa dạng sinh học của ngành giun đốt.
Hướng dẫn về nhà
Ôn tập để tiết sau kiểm tra giữa kì
Bài học đã kết thúc.
Chúc các em học tốt
 







Các ý kiến mới nhất