Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoa Ti Gon
Ngày gửi: 19h:32' 29-10-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
Jumbled words
1.rdoo
2.iwdnwo
= window
3.lccko
= clock
4.aobdr
= board
5rlreu
= ruler
= door
Thursday, October 28th, 2021
Unit 3: AT HOME
(A1,2 : My house)
*New words:
telephone (n):
lamp (n):
chair (n):
bookshelf (n):
couch (n):
armchair (n):
television (n):
stereo (n):
table (n):
kệ sách
điện thoại
cái ghế dựa
đèn bàn
ghế sa-lông dài
ghế bành
Ti-vi
máy nghe nhạc
cái bàn
1. Listen and repeat:
living room (n): phòng khách
these: những cái này (these là số nhiều của this)
those: những cái đó (those là số nhiều của that)
A. a telephone
B. a lamp
C. a chair
D. a bookshelf
E. a sofa
F. an armchair
G. a television
H. a stereo
I. a table
Matching:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
a telephone
a lamp

a bookshelf
a couch
an armchair
a television
a stereo
a table
couches
tables
lamps
stereos
-telephones
televisions
armchairs
-bookshelves
What are these?

What is this?
- What is this ?
- What is that?
=> It`s a couch
- What are these ?
- What are those ?
- They are armchairs
Notes (Ghi chú):
=> It’s a bookshelf
- Khi danh từ có chữ cái cuối là: o,s, x, ch, sh, z khi ở số nhiều thì ta thêm “es” vào sau danh từ đó.
2. Practice with a partner:
EX:
- They`re chairs.
- Khi danh từ số nhiều thì ta thêm “s” vào sau danh từ đó.
What is that ?
- It`s .....
What are those ?
- They are.....
A
B
C
D
C
E
F
G
thank you very much
 
Gửi ý kiến