Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị thu
Ngày gửi: 19h:45' 29-10-2021
Dung lượng: 589.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị thu
Ngày gửi: 19h:45' 29-10-2021
Dung lượng: 589.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN.
Toán
Thứ 6, ngày 29 tháng 10 năm 2021
KHỞI ĐỘNG
= 0,05
= 0,45
= 0,087
= 0,2
1. Viết các phân số thập phân sau thành số thập phân:
a)
b)
c)
d)
BÀI MỚI
Tiết 34: HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
3
7
5
,
4
0
6
Hàng
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1)
đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
b)
Trong số thập phân 375,406:
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
c)
Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
- Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35:
Hai phẩy ba mươi lăm
-Phần nguyên: 2 đơn vị
-Phần thập phân: 3 phần mười 5 phần trăm
b) 301,80:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
-Phần nguyên: 3 trăm 0 chục 1 đơn vị
-Phần thập phân: 8 phần mười 0 phần trăm
C) 1942,54:
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi bốn
-Phần nguyên: 1 nghìn 9 trăm 4 chục 2 đơn vị
-Phần thập phân: 5 phần mười 4 phần trăm
d) 0,032:
Không phẩy không trăm ba mươi hai
-Phần nguyên: 0 đơn vị
-Phần thập phân : 0 phần mười 3 phần trăm 2 phần nghìn
Bài 2 .Viết số thập phân
a) Năm đơn vị,chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm(tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm.
5,9
24,18
ĐÚNG HAY SAI?
CỦNG CỐ
a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần mười, chín phần trăm: 22,59
Đ
b) Ba mươi ba đơn vị, ba phần mười, ba phần trăm, ba phần nghìn: 33,0333
S
S
c) Sáu đơn vị,chín phần nghìn: 66,09
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN.
Toán
Thứ 6, ngày 29 tháng 10 năm 2021
KHỞI ĐỘNG
= 0,05
= 0,45
= 0,087
= 0,2
1. Viết các phân số thập phân sau thành số thập phân:
a)
b)
c)
d)
BÀI MỚI
Tiết 34: HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
3
7
5
,
4
0
6
Hàng
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1)
đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
b)
Trong số thập phân 375,406:
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
c)
Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
- Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35:
Hai phẩy ba mươi lăm
-Phần nguyên: 2 đơn vị
-Phần thập phân: 3 phần mười 5 phần trăm
b) 301,80:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
-Phần nguyên: 3 trăm 0 chục 1 đơn vị
-Phần thập phân: 8 phần mười 0 phần trăm
C) 1942,54:
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi bốn
-Phần nguyên: 1 nghìn 9 trăm 4 chục 2 đơn vị
-Phần thập phân: 5 phần mười 4 phần trăm
d) 0,032:
Không phẩy không trăm ba mươi hai
-Phần nguyên: 0 đơn vị
-Phần thập phân : 0 phần mười 3 phần trăm 2 phần nghìn
Bài 2 .Viết số thập phân
a) Năm đơn vị,chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm(tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm.
5,9
24,18
ĐÚNG HAY SAI?
CỦNG CỐ
a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần mười, chín phần trăm: 22,59
Đ
b) Ba mươi ba đơn vị, ba phần mười, ba phần trăm, ba phần nghìn: 33,0333
S
S
c) Sáu đơn vị,chín phần nghìn: 66,09
 







Các ý kiến mới nhất