Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương I. Hệ thức lượng trong tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phạm Cương
Ngày gửi: 21h:23' 29-10-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 1175
Nguồn:
Người gửi: Lê Phạm Cương
Ngày gửi: 21h:23' 29-10-2021
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 1175
Số lượt thích:
0 người
Hình Học 9
Ôn tập chương I
Ôn tập chương i
Cho hình vẽ, ta có hệ thức đúng là:
a/ MH2 = NH . NP
b/ MH2 = MN2 + MP2
c/ MN2 = NH . NP
d/ MN . MP = NH . HP
Câu 1:
Trong hình vẽ, ta có DI2 bằng
a) EI . EF
b/ EI . IF
c/ DE . DF
d/ DE2 + DF2
Câu 2:
Câu 3:
Giá trị x trong hình 6 là:
Hình 6
A. 36
B. 6
C. 18
D. 12
Trong hình 3, hệ thức nào sau đây là đúng
Câu 4
Hình 3
Trong hình 1, bằng:
Hình 1
Câu 5
Trong hình 2, bằng:
Câu 6:
HÌNH 2
Trong hình 4, hệ thức nào sau đây không đúng:
Câu 7:
Hình 4
Câu 8:
Trong hình 5, bằng:
Hình 5
Cho ABC vuông tại A, đường cao AH.
* Cho BH = 9cm; HC = 16cm. Tính AB, AC, AH.
Giải:
Ta có BC = 9 + 16 = 25
Câu 7:
Câu 8: (Bài 38-SGK/95)
Hai chiếc thuyền A và B ở vị trí đuợc minh họa nhuư hình vẽ. Tính khoảng cách giữa chúng (làm tròn đến mét).
Câu 8: Bµi 38-SGK/95
IB = IK.tan(500+150)
= 380.tan650
IA = IK.tan500
Vậy khoảng cách giữa 2 thuyền là:
Câu 9: Bµi 40-SGK/95
Gi¶i
Có AB= ED = 30m ,AD = BE = 1,7m
Trong tam giác vuông ABC vuơng t?i A
ta cĩ AC = AB . tan B = 30. tan 350
? 30. 0,7 ? 21 (m)
Vậy chiều cao của cây là:CD = CA + AD
? 21 + 1,7 ? 22,7(m)
Câu 10:
Cho ∆ ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết BH = 2cm, BC = 8cm.
a) Tính AB, AC và AH
Giải:
a) Tính AB, AC và AH
Xét ∆ ABC vuông tại A đường cao AH:
(Định lý Pytago)
(hệ thức lượng)
(hệ thức lượng)
Cho ∆ ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết BH = 2cm, BC = 8cm.
a) Tính AB, AC và AH
Xét ∆ ABH vuông tại H:
(tỉ số lượng giác)
Giải:
Câu 10:
Cho ∆ ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết BH = 2cm, BC = 8cm.
a) Tính AB, AC và AH
Giải:
ABC vuông ở A có AHBC nên:
AB2 = BH.BC (1)
ABK vuông ở A có ADBK nên:
AB2 = BD.BK (2)
Từ (1) và (2) BD. BK = BH.BC
Câu 10:
Cho ∆ ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết BH = 2cm, BC = 8cm.
a) Tính AB, AC và AH
HD:
∆ BDH đồng dạng ∆ BCK
BH.BC = BD.BK
Câu 10:
Cho ∆ ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết BH = 2cm, BC = 8cm.
a) Tính AB, AC và AH
Giải:
Xét ∆ BDH và ∆ BCK có:
( vì BD.BK = BH. BC)
∆ BDH đồng dạng ∆ BCK (c.g.c)
Câu 10:
hUướng dẫn học và làm bài tập về nhà
Ôn lại lý thuyết và các bài tập đã giải.
Xem lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam
giác vuông.
Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT.
Tiết sau Kiểm tra giữa kì 1.
Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 5cm, góc C bằng 300
a/ Gi¶i tam giác ABC.
b/ TÝnh đường cao AH.
c/ KÎ HE vu«ng gãc AB t¹i E vµ HF vu«ng gãc AC t¹i F . Chøng minh : AH3 = BE.CF.BC
Bài tập:
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH .
Ôn tập chương I
Ôn tập chương i
Cho hình vẽ, ta có hệ thức đúng là:
a/ MH2 = NH . NP
b/ MH2 = MN2 + MP2
c/ MN2 = NH . NP
d/ MN . MP = NH . HP
Câu 1:
Trong hình vẽ, ta có DI2 bằng
a) EI . EF
b/ EI . IF
c/ DE . DF
d/ DE2 + DF2
Câu 2:
Câu 3:
Giá trị x trong hình 6 là:
Hình 6
A. 36
B. 6
C. 18
D. 12
Trong hình 3, hệ thức nào sau đây là đúng
Câu 4
Hình 3
Trong hình 1, bằng:
Hình 1
Câu 5
Trong hình 2, bằng:
Câu 6:
HÌNH 2
Trong hình 4, hệ thức nào sau đây không đúng:
Câu 7:
Hình 4
Câu 8:
Trong hình 5, bằng:
Hình 5
Cho ABC vuông tại A, đường cao AH.
* Cho BH = 9cm; HC = 16cm. Tính AB, AC, AH.
Giải:
Ta có BC = 9 + 16 = 25
Câu 7:
Câu 8: (Bài 38-SGK/95)
Hai chiếc thuyền A và B ở vị trí đuợc minh họa nhuư hình vẽ. Tính khoảng cách giữa chúng (làm tròn đến mét).
Câu 8: Bµi 38-SGK/95
IB = IK.tan(500+150)
= 380.tan650
IA = IK.tan500
Vậy khoảng cách giữa 2 thuyền là:
Câu 9: Bµi 40-SGK/95
Gi¶i
Có AB= ED = 30m ,AD = BE = 1,7m
Trong tam giác vuông ABC vuơng t?i A
ta cĩ AC = AB . tan B = 30. tan 350
? 30. 0,7 ? 21 (m)
Vậy chiều cao của cây là:CD = CA + AD
? 21 + 1,7 ? 22,7(m)
Câu 10:
Cho ∆ ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết BH = 2cm, BC = 8cm.
a) Tính AB, AC và AH
Giải:
a) Tính AB, AC và AH
Xét ∆ ABC vuông tại A đường cao AH:
(Định lý Pytago)
(hệ thức lượng)
(hệ thức lượng)
Cho ∆ ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết BH = 2cm, BC = 8cm.
a) Tính AB, AC và AH
Xét ∆ ABH vuông tại H:
(tỉ số lượng giác)
Giải:
Câu 10:
Cho ∆ ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết BH = 2cm, BC = 8cm.
a) Tính AB, AC và AH
Giải:
ABC vuông ở A có AHBC nên:
AB2 = BH.BC (1)
ABK vuông ở A có ADBK nên:
AB2 = BD.BK (2)
Từ (1) và (2) BD. BK = BH.BC
Câu 10:
Cho ∆ ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết BH = 2cm, BC = 8cm.
a) Tính AB, AC và AH
HD:
∆ BDH đồng dạng ∆ BCK
BH.BC = BD.BK
Câu 10:
Cho ∆ ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Biết BH = 2cm, BC = 8cm.
a) Tính AB, AC và AH
Giải:
Xét ∆ BDH và ∆ BCK có:
( vì BD.BK = BH. BC)
∆ BDH đồng dạng ∆ BCK (c.g.c)
Câu 10:
hUướng dẫn học và làm bài tập về nhà
Ôn lại lý thuyết và các bài tập đã giải.
Xem lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam
giác vuông.
Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT.
Tiết sau Kiểm tra giữa kì 1.
Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 5cm, góc C bằng 300
a/ Gi¶i tam giác ABC.
b/ TÝnh đường cao AH.
c/ KÎ HE vu«ng gãc AB t¹i E vµ HF vu«ng gãc AC t¹i F . Chøng minh : AH3 = BE.CF.BC
Bài tập:
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH .
 









Các ý kiến mới nhất