Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 5. MRVT: Trung thực - Tự trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Như Quỳnh
Ngày gửi: 15h:15' 30-10-2021
Dung lượng: 27.7 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
MỞ RỘNG VỐN TỪ
TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG
1
2
3
4
5
Chương trình
HẠT GẠO
YÊU THƯƠNG
Khởi động:
Tìm từ ghép trong các từ sau:
A. nhút nhát
B. lao xao
C. bờ bãi
D. lạt xạt
C đúng
Tìm từ láy trong các từ sau:
A. lạnh toát
C. lạnh giá
B. lạnh lẽo
D. lạnh nhạt
B đúng
Tìm từ láy tiếng trong các từ
A. he hé
B. xôn xao
D. rào rào
C. ngoan ngoãn
D đúng
Tìm từ khác loại trong các từ sau:
A. xe đạp
B. xe máy
C. xe cộ
C đúng
Tìm từ khác loại trong các từ sau:
A. ruộng lúa
B. ruộng ngô
D. ruộng đồng
C. ruộng khoai
D đúng
Các cháu giỏi lắm.
Cảm ơn các cháu!
01、Tìm từ cùng nghĩa và trái nghĩa với trung thực
Bài 1/48
- Từ cùng nghĩa với trung thực:
- Từ trái nghĩa với trung thực:
thật thà, thẳng tính, thẳng thắn, ngay thẳng, chân thật, thật lòng, thật tâm, chính trực…
dối trá, gian dối, gian lận, gian manh, gian trá, lừa đảo…
02、Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
Bài 2/48
Bài2. Đặt câu với một từ cùng nghĩa với trung thực hoặc một từ trái nghĩa với trung thực.
- Bạn Lan rất thật thà.
- Chúng ta không được gian lận trong thi cử.
03、Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?
Bài 3/49
a.Tin vào bản thân mình.
d. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.
c. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
b. Quyết định lấy công việc của mình.
tự tin
tự cao (tự kiêu)
tự quyết
tự trọng
? Thế nào tự trọng?
* Tự trọng là: Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
04、Có thể dung những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây để nói về tính trung thực hoặc về long tự trọng?
Bài 4/49
a. Thẳng như ruột ngựa.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
c. Thuốc đắng giã tật.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
1. Lời nói thẳng khó nghe nhưng giúp ta sửa chữa khuyết điểm.
2. Người có lòng dạ ngay thẳng.
3. Khuyên người ta dù nghèo đói khó khan vẫn phải giữ nề nếp phẩm giá của mình.
5. Người ngay thẳng, thật thà không sợ bị nói xấu.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
4. Cho dù đói rách, khổ sở, chúng ta cũng cần phải sống cho trong sạch, lương thiện.
Bài 4/49
a. Thẳng như ruột ngựa.
b. Giấy rách phải giữ lấy lề.
c. Thuốc đắng giã tật.
d. Cây ngay không sợ chết đứng.
e. Đói cho sạch, rách cho thơm.
Tính trung thực:
Lòng tự trọng:
Trò chơi
đoán ô chữ
C1
C2
C3
C4
Câu 1: Có niềm tin vào bản thân
Câu 2: Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một.
Câu 3: Ngay thẳng, thật thà
Câu 4: Hài lòng, hãnh diện về cái mình có
T Ự T I N
T R U N G H Ậ U
T R U N G T H Ự C
T Ự H À O
D4
D3
D2
D1
T Ự T R Ọ N G
468x90
 
Gửi ý kiến