Tuần 6. MRVT: Trường học. Dấu phẩy

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyệt Hằng
Ngày gửi: 18h:06' 30-10-2021
Dung lượng: 26.4 MB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyệt Hằng
Ngày gửi: 18h:06' 30-10-2021
Dung lượng: 26.4 MB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
Môn : Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ:
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tìm các hình ảnh so sánh trong khổ thơ sau:
Bế cháu ông thủ thỉ:
- Cháu khoẻ hơn ông nhiều!
Ông là buổi trời chiều
Cháu là ngày rạng sáng.
PHẠM CÚC
Cháu khỏe hơn ông nhiều
Ông là buổi trời chiều
Cháu là ngày rạng sáng
Tìm các hình ảnh so sánh trong khổ thơ sau:
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Kiểm tra bài cũ:
Ông trăng tròn sáng tỏ
Soi rõ sân nhà em
Trăng khuya sáng hơn đèn
Ơi ông trăng sáng tỏ.
TRẦN ĐĂNG KHOA
Trăng khuya sáng hơn đèn
Nội quy:
Mỗi ô chữ chứa một từ khoá. Các nhóm sẽ theo thứ tự để giải lần lượt từng câu. Thời gian suy nghĩ để giải ô chữ là 10 giây. Trả lời đúng được 10 điểm, trả lời sai không có điểm. Đội trả lời thay đúng được 5 điểm, trả lời sai không có điểm. (Dòng 1 và các từ ở cột được in màu không tính điểm)
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Từ ngữ về trường học. Dấu phẩy
Dòng 1
Được học tiếp lên lớp trên
(gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
L N L ? P
Giải ô chữ
TỪ KHOÁ
2
1
4
5
7
6
8
3
11
10
9
M:
L Ê N L Ớ P
Dòng 2
Đi thành hàng ngũ diễu qua lễ đài hoặc đường phố để biểu dương sức mạnh (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ D)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
D I ? U H N H
Dòng 3
Sách dùng để dạy và học trong nhà trường (gồm 3 tiếng bắt đầu bằng chữ S)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
S Á C H G I Á O K H O A
Dòng 4
Lịch học trong nhà trường (gồm 3 tiếng bắt đầu bằng chữ T)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
T H Ờ I K H O Á B I Ể U
Dòng 5
Những người thường được gọi là phụ huynh học sinh (gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ C)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
C H A M Ẹ
Dòng 6
Nghỉ giữa buổi học
(gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ R)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
R A C H Ơ I
Dòng 7
Học trên mức khá
(gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ H)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
H Ọ C G I Ỏ I
Dòng 8
Có thói xấu này
thì không thể học giỏi
(gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ L)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
L Ư Ờ I H Ọ C
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Dòng 9
Thầy cô nói
cho học sinh hiểu bài
(gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ G)
G I Ả N G B À I
Dòng 10
Hiểu nhanh, tiếp thu nhanh, xử trí nhanh
(gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ T)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
T H Ô N G M I N H
Dòng 11
Người phụ nữ dạy học
(gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ C)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
C Ô G I Á O
GIẢI Ô CHỮ
7
1
2
6
5
4
3
8
9
M:
L Ê N L Ớ P
D I ? U H N H
S Á C H G I Á O K H O A
T H Ờ I K H Ó A
C H A M Ẹ
R A C H Ơ I
H Ọ C G I Ỏ I
10
11
C Ô G I Á O
L Ư Ờ I H Ọ C
G I Ả N G B À I
T H Ờ I K H Ó A B I Ể U
L Ễ K H A I G I Ả N G
T H Ô N G M I N H
TỪ KHOÁ
Bài tập 2:
Chép các câu sau vào vở, thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp:
b) Các bạn mới được kết nạp vào Đội đều là con ngoan trò giỏi.
a) Ông em bố em và chú em đều là thợ mỏ.
c) Nhiệm vụ của đội viên là thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy tuân theo Điều lệ Đội và giữ gìn danh dự Đội.
,
,
,
Các từ ngữ nói về trường học:
Thầy giáo, cô giáo, sách, bàn, ghế, sách, vở, mực, bút, phấn, bảng, học sinh, thước kẻ, …
Củng cố bài:
Hãy tìm các từ ngữ nói về trường học
VỀ NHÀ:
Tìm giải các ô chữ trên báo Nhi đồng, báo Thiếu niên Tiền phong, báo Hoa học trò…
Chuẩn bị bài sau:
Ôn về từ chỉ hoạt động, trạng thái. So sánh
Từ ngữ về trường học. Dấu phẩy
Từ ngữ về trường học. Dấu phẩy
Chào tạm biệt
Kiểm tra bài cũ:
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tìm các hình ảnh so sánh trong khổ thơ sau:
Bế cháu ông thủ thỉ:
- Cháu khoẻ hơn ông nhiều!
Ông là buổi trời chiều
Cháu là ngày rạng sáng.
PHẠM CÚC
Cháu khỏe hơn ông nhiều
Ông là buổi trời chiều
Cháu là ngày rạng sáng
Tìm các hình ảnh so sánh trong khổ thơ sau:
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Kiểm tra bài cũ:
Ông trăng tròn sáng tỏ
Soi rõ sân nhà em
Trăng khuya sáng hơn đèn
Ơi ông trăng sáng tỏ.
TRẦN ĐĂNG KHOA
Trăng khuya sáng hơn đèn
Nội quy:
Mỗi ô chữ chứa một từ khoá. Các nhóm sẽ theo thứ tự để giải lần lượt từng câu. Thời gian suy nghĩ để giải ô chữ là 10 giây. Trả lời đúng được 10 điểm, trả lời sai không có điểm. Đội trả lời thay đúng được 5 điểm, trả lời sai không có điểm. (Dòng 1 và các từ ở cột được in màu không tính điểm)
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Luyện từ và câu
Từ ngữ về trường học. Dấu phẩy
Dòng 1
Được học tiếp lên lớp trên
(gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
L N L ? P
Giải ô chữ
TỪ KHOÁ
2
1
4
5
7
6
8
3
11
10
9
M:
L Ê N L Ớ P
Dòng 2
Đi thành hàng ngũ diễu qua lễ đài hoặc đường phố để biểu dương sức mạnh (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ D)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
D I ? U H N H
Dòng 3
Sách dùng để dạy và học trong nhà trường (gồm 3 tiếng bắt đầu bằng chữ S)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
S Á C H G I Á O K H O A
Dòng 4
Lịch học trong nhà trường (gồm 3 tiếng bắt đầu bằng chữ T)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
T H Ờ I K H O Á B I Ể U
Dòng 5
Những người thường được gọi là phụ huynh học sinh (gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ C)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
C H A M Ẹ
Dòng 6
Nghỉ giữa buổi học
(gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ R)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
R A C H Ơ I
Dòng 7
Học trên mức khá
(gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ H)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
H Ọ C G I Ỏ I
Dòng 8
Có thói xấu này
thì không thể học giỏi
(gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ L)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
L Ư Ờ I H Ọ C
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Dòng 9
Thầy cô nói
cho học sinh hiểu bài
(gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ G)
G I Ả N G B À I
Dòng 10
Hiểu nhanh, tiếp thu nhanh, xử trí nhanh
(gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ T)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
T H Ô N G M I N H
Dòng 11
Người phụ nữ dạy học
(gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ C)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
C Ô G I Á O
GIẢI Ô CHỮ
7
1
2
6
5
4
3
8
9
M:
L Ê N L Ớ P
D I ? U H N H
S Á C H G I Á O K H O A
T H Ờ I K H Ó A
C H A M Ẹ
R A C H Ơ I
H Ọ C G I Ỏ I
10
11
C Ô G I Á O
L Ư Ờ I H Ọ C
G I Ả N G B À I
T H Ờ I K H Ó A B I Ể U
L Ễ K H A I G I Ả N G
T H Ô N G M I N H
TỪ KHOÁ
Bài tập 2:
Chép các câu sau vào vở, thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp:
b) Các bạn mới được kết nạp vào Đội đều là con ngoan trò giỏi.
a) Ông em bố em và chú em đều là thợ mỏ.
c) Nhiệm vụ của đội viên là thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy tuân theo Điều lệ Đội và giữ gìn danh dự Đội.
,
,
,
Các từ ngữ nói về trường học:
Thầy giáo, cô giáo, sách, bàn, ghế, sách, vở, mực, bút, phấn, bảng, học sinh, thước kẻ, …
Củng cố bài:
Hãy tìm các từ ngữ nói về trường học
VỀ NHÀ:
Tìm giải các ô chữ trên báo Nhi đồng, báo Thiếu niên Tiền phong, báo Hoa học trò…
Chuẩn bị bài sau:
Ôn về từ chỉ hoạt động, trạng thái. So sánh
Từ ngữ về trường học. Dấu phẩy
Từ ngữ về trường học. Dấu phẩy
Chào tạm biệt
 







Các ý kiến mới nhất