Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc huy anh
Ngày gửi: 21h:03' 30-10-2021
Dung lượng: 456.0 KB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 0 người
Bài 5 PHÉP TÍNH LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
ÔN LẠI KiẾN THỨC CŨ
Luỹ thừa bậc n của a kí hiệu an , là tích của n thừa số a:
n thừa số a
an = a . a . … . a (n N*)
a gọi là cơ số ; n gọi là số mũ
Quy ước: a1 = a
+ a2 còn được gọi là a bình phương (hay bình phương của a)
+ a3 còn được gọi là a lập phương (hay lập phương của a)
+ an đọc là a mũ n hoặc a luỹ thừa n hoặc luỹ thừa bậc n của a.
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
? So sánh 23 . 24 và 27
23 = 2 . 2 . 2 là tích của ba thừa số 2
24 = 2 . 2 . 2 . 2 là tích của bốn thừa số 2
Kết quả 23 . 24 là tích của bảy thừa số 2
tức là 23 . 24 = 27= 23+4


Tiết 10- Bài 5- PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
am.an = am+n
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
am.an = am+n
Tiết 10- Bài 5- PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Ví dụ 4. Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa
a) 32 . 36 b) 5 . 56
32 . 36 = 32+6 =38
b) 5 . 56 = 51+6 =57
Bài tập 3
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa
a) 25 . 64 b) 20 . 5 . 103
a) 25 . 64 = 25. 26 =211
b) 20 . 5 . 103 = 2.10 . 5 .103 = 10 .10 . 103 = 105
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
am.an = am+n
Tiết 10- Bài 5- PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Bài tập 3
a) 25 . 64 = 25. 26 =211
b) 20 . 5 . 103 = 2.10 . 5 .103 = 10 .10 . 103 = 105
3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
So sánh 25 : 23 và 22
23 = 2 . 2 . 2 là tích của ba thừa số 2
Kết quả 25 : 23 là tích của hai thừa số 2
tức là 25 : 23 = 22= 25-3
25 = 2 . 2 . 2 . 2 . 2 là tích của năm thừa số 2
Tiết 10- Bài 5- PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
Cơ số giữ nguyên
Trừ hai số mũ
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số ( khác 0) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
am.an = am-n (a 0 , m n)
Quy ước: a0 = 1
Tiết 10- Bài 5- PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Ví dụ 6. Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa
a) 46 : 42 b) 53 : 125
a) 46 : 42 = 46 – 2 = 44
b) 53 : 125 = 53 : 53 = 53 – 3 = 50 = 1
Bài tập 4. Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa
a) 65 : 6 b) 128 : 23
a) 65 : 6 = 65 – 1 = 64
b) 128 : 23 = 27 : 23 = 27 – 3 = 24

Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số ( khác 0) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
am.an = am-n (a 0 , m n)
Quy ước: a0 = 1
Tiết 10- Bài 5- PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Bài tập 4
a) 65 : 6 = 65 – 1 = 64
b) 128 : 23 = 27 : 23 = 27 – 3 = 24

Bài 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
1) Tích 44.45 bằng:
A. 420 B. 49 C. 169 D. 1620
2) Tích 63.6 bằng:
A. 363 B. 364 C. 63 D. 64
3) Viết gọn tích 7.7.7.7.7 bằng cách dùng luỹ thừa:
A. 77 B. 57 C. 75 D. 75
4) Số 16 không thể viết được dưới dạng luỹ thừa:
A. 82 B. 42 C. 24 D. 161
B
BT4 (sgk): Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa:
34. 35
b) 128 : 12
c) 4 . 86. 2 . 83
= 39
= 128 : 121
= 127
= (4.2) . 86 . 83
= 8 . 86 . 83
= 810
Bài 5 (SGK): So sánh
=
2.2.2

b)

c)
b) Ta có:
=
8
=
3.3
=
9
9 > 8
Vậy
=
3.3.3
c) Ta có:
=
27
=
3.3.3.3
=
81
27 < 81
Vậy
*Bài tập: Tìm số tự nhiên x biết:
=
a)
= 4.128
b)
=
= 4.128
b)
=
=
Vậy x = 8
=
=
Vậy x = 9
a)
Hướng dẫn về nhà:

Học thuộc bài: phép nâng lên lũy thừa
và các phép nhân ,chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Làm bài 3;4(còn lại) sgk/25
Xem “có thể em chưa biết”
Chuẩn bị tiết sau “Thứ tự thực hiện các phép tính”
 
Gửi ý kiến