Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hải Âu
Ngày gửi: 10h:42' 31-10-2021
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hải Âu
Ngày gửi: 10h:42' 31-10-2021
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
BÀI 20.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(TIẾP THEO) (TIẾT 1+2)
Giáo Viên: Ngô Hải Âu
Toán 5
Hướng dẫn học trang 51-54.
Thứ ba ngày 02 tháng 11 năm 2021
BÀI 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(Tiếp theo) (Tiết 1+2)
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
1. Đọc số thập phân sau: 0,8.
Đáp án:
Không phẩy tám.
2. Viết số thập phân sau: Không phẩy bảy.
Đáp án: 0,7.
Đáp án:
0,3.
4. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm: 0,9 = … .
5. Phân số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
CÁC EM GIỎI LẮM!
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY THẬT LỚN.
TOÁN
Bài 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(TIẾP THEO) (TIẾT 1+2)
Hướng dẫn học trang 51-54
BÀI 20.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo) (tiết 1+2)
MỤC TIÊU
Em nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân với các chữ số hàng phần trăm, hàng phần nghìn.
A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. CHƠI TRÒ CHƠI: ĐỐ BẠN?
Nối số thập phân ở cột bên trái với cách đọc số thập phân hoặc phân số thập phân ở cột bên phải cho phù hợp:
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
a) Viết và đọc các phân số chỉ phần đã tô màu trong các hình vẽ dưới đây :
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
b)Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô hướng dẫn:
Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô hướng dẫn:
3. CHƠI TRÒ CHƠI: GHÉP THẺ
Nối số thập phân với phân số thập phân tương ứng cho phù hợp:
B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
a. 0,02; 0,05; 0,48; 0,63.
b. 0,005; 0,029; 0,312; 0,108.
1. Đọc mỗi số thập phân sau:
a. 0,02: Không phẩy không hai.
0,05: Không phẩy không năm.
0,48: Không phẩy bốn mươi tám.
0,63: Không phẩy sáu mươi ba.
b. 0,005: Không phẩy không không năm.
0,029: Không phẩy không hai mươi chín.
0,312: Không phẩy ba trăm mười hai.
0,108: Không phẩy một trăm linh tám.
2. Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân:
2. Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân:
3. Viết mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,4; 0,02; 0,006; 0,087; 0,555.
4. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
C.HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
1. Em viết năm số thập phân đã học vào vở, đọc các số thập phân đó cho bố mẹ nghe.
0,05: Không phẩy không năm.
0,08: Không phẩy không tám.
0,03: Không phẩy không ba.
0,04: Không phẩy không bốn.
0,07: Không phẩy không bảy.
2. Em lấy hai tờ giấy, mỗi tờ gồm 100 ô vuông.
Tô màu để biểu diễn số thập phân 0,5; 0,34 rồi dán vào vở.
EM CẦN BIẾT
2. Em lấy hai tờ giấy, mỗi tờ gồm 100 ô vuông. Tô màu để biểu diễn số thập phân 0,5; 0,34 rồi dán vào vở.
Học kĩ bài 20. Chuẩn bị bài 21 (Hướng dẫn học trang 54-56).
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(TIẾP THEO) (TIẾT 1+2)
Giáo Viên: Ngô Hải Âu
Toán 5
Hướng dẫn học trang 51-54.
Thứ ba ngày 02 tháng 11 năm 2021
BÀI 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(Tiếp theo) (Tiết 1+2)
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
1. Đọc số thập phân sau: 0,8.
Đáp án:
Không phẩy tám.
2. Viết số thập phân sau: Không phẩy bảy.
Đáp án: 0,7.
Đáp án:
0,3.
4. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm: 0,9 = … .
5. Phân số chỉ phần tô màu đỏ trong hình sau là:
CÁC EM GIỎI LẮM!
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY THẬT LỚN.
TOÁN
Bài 20. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
(TIẾP THEO) (TIẾT 1+2)
Hướng dẫn học trang 51-54
BÀI 20.
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo) (tiết 1+2)
MỤC TIÊU
Em nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân với các chữ số hàng phần trăm, hàng phần nghìn.
A.HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. CHƠI TRÒ CHƠI: ĐỐ BẠN?
Nối số thập phân ở cột bên trái với cách đọc số thập phân hoặc phân số thập phân ở cột bên phải cho phù hợp:
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
a) Viết và đọc các phân số chỉ phần đã tô màu trong các hình vẽ dưới đây :
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
b)Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô hướng dẫn:
Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô hướng dẫn:
3. CHƠI TRÒ CHƠI: GHÉP THẺ
Nối số thập phân với phân số thập phân tương ứng cho phù hợp:
B.HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
a. 0,02; 0,05; 0,48; 0,63.
b. 0,005; 0,029; 0,312; 0,108.
1. Đọc mỗi số thập phân sau:
a. 0,02: Không phẩy không hai.
0,05: Không phẩy không năm.
0,48: Không phẩy bốn mươi tám.
0,63: Không phẩy sáu mươi ba.
b. 0,005: Không phẩy không không năm.
0,029: Không phẩy không hai mươi chín.
0,312: Không phẩy ba trăm mười hai.
0,108: Không phẩy một trăm linh tám.
2. Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân:
2. Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân:
3. Viết mỗi số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,4; 0,02; 0,006; 0,087; 0,555.
4. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:
C.HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
1. Em viết năm số thập phân đã học vào vở, đọc các số thập phân đó cho bố mẹ nghe.
0,05: Không phẩy không năm.
0,08: Không phẩy không tám.
0,03: Không phẩy không ba.
0,04: Không phẩy không bốn.
0,07: Không phẩy không bảy.
2. Em lấy hai tờ giấy, mỗi tờ gồm 100 ô vuông.
Tô màu để biểu diễn số thập phân 0,5; 0,34 rồi dán vào vở.
EM CẦN BIẾT
2. Em lấy hai tờ giấy, mỗi tờ gồm 100 ô vuông. Tô màu để biểu diễn số thập phân 0,5; 0,34 rồi dán vào vở.
Học kĩ bài 20. Chuẩn bị bài 21 (Hướng dẫn học trang 54-56).
 








Các ý kiến mới nhất