Số thập phân bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tấn Lôc
Ngày gửi: 17h:20' 31-10-2021
Dung lượng: 55.0 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Lê Tấn Lôc
Ngày gửi: 17h:20' 31-10-2021
Dung lượng: 55.0 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2021
Toán
Số Thập Phân Bằng Nhau
(Trang 40)
Tổ Khối 5
Trường Tiểu học Lê Đình Chinh
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
90
Ví dụ: 9 dm = cm
9 dm = m
90 cm = m
0, 9 m 0, 90 m
0, 9 0, 90
0, 9
0, 90
=
=
hoặc 0, 90 =
0, 9
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
= 0, 900
= 0, 9000
8, 75 =
8, 750
= 8, 7500
= 8, 75000
12
= 12, 0
= 12, 00
= 12, 000
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
90
Ví dụ: 9 dm = cm
9 dm = m
90 cm = m
0, 9 m 0, 90 m
0, 9 0, 90
0, 9
0, 90
=
=
hoặc 0, 90 =
0, 9
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
0, 900
= 0, 90
= 8, 75
= 8, 750
= 8, 7500
8, 75000
= 12
= 12, 0
= 12, 00
12, 000
= 0, 9
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
= 0, 900
= 0, 9000
0, 900
= 0, 90
= 0, 9
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Bài 1: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
7, 800 ; 64, 9000 ; 3, 0400
2001, 300 ; 35, 020 ; 100, 0100
7, 800
= 7, 8
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Bài 1: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
7, 800
= 7, 8
64, 9000 =
64, 9
3, 0400 =
3, 04
2001, 300 =
2001, 3
35, 020 =
35, 02
100, 0100 =
100, 01
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Bài 2: Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số):
5, 612 ; 17, 2 ; 480, 59
24, 5 ; 80, 01 ; 14, 678
5, 612
= 5, 612
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Bài 2: Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số):
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Câu 1: Số thập phân nào dưới đây bằng số thập phân 3, 4?
A. 3, 04
B. 3, 40
C. 3, 004
D. 3, 040
B. 3, 40
Củng Cố :
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Câu 2: Số thập phân nào không bằng với các số thập phân còn lại?
A. 12, 50
B. 12, 5000
C. 12, 500
D. 12, 050
D. 12, 050
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Câu 3: Nửa lạng thịt là bao nhiêu ki – lô – gam?
A. 0, 5 kg
B. 0, 05 kg
C. 5 kg
D. 5, 0 kg
A. 0, 5 kg
Tiết học kết thúc
Chào tạm biệt
Tiết học kết thúc
Chào tạm biệt
Toán
So sánh hai số thập phân ( tiết 2)
Ví dụ 1
So sánh 8,1m và 7,9m.
Nhiệm vụ 2: Đổi đơn vị đo
8,1m = ……. dm
7,9m = ……. dm
Nhiệm vụ 3: So sánh các đơn vị đại lượng vừa quy đổi
….dm ….dm (vì…………….………………..)
Nhiệm vụ 4: Rút ra kết luận
8,1m 7,9m
(vì………………..……………...)
Nhiệm vụ 1: Nhận xét phần nguyên của hai số thập phân (giống hay khác nhau?)
81
79
81
79
chữ số hàng chục có 8 >7
>
>
phần nguyên 8>7
Khác nhau
So sánh hai số thập phân
Kết luận 1:
Hai số
thập phân
phần
nguyên
khác
nhau
=>
phần
nguyên
lớn
hơn
số đó
lớn hơn
Kết luận 1:
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Chúng ta sẽ so sánh hai số thập phân có phần nguyên giống nhau bằng cách nào?
Ví dụ 2
So sánh 25,8m và 25,764m.
Nhiệm vụ 2: Quy đổi phần thập phân
Nhiệm vụ 3: So sánh phần thập phân
….mm ….mm (vì……………………..)
Nhiệm vụ 4: Rút ra kết luận
25,8m 25,764m
(vì…………………………..………………............................)
Nhiệm vụ 1: Nhận xét phần nguyên của hai số thập phân.
= ……dm
= ……mm
Giống nhau
8
= ……mm
800
764
800
764
>
hàng trăm 8>7
phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười 8>7
>
\
So sánh hai số thập phân
Kết luận 2:
Hai số thập phân
phần nguyên giống nhau
hàng phần mười lớn/nhỏ hơn
số thập phân đó lớn/nhỏ hơn
Kết luận
2
Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Nếu trong hai số thập phân, cả phần nguyên và hàng phần mười của phần thập phân đều bằng nhau thì chúng ta so sánh hai số thập phân bằng cách nào?
1
2
5
So sánh hai số thập phân
3
4
SO SÁNH
HAI SỐ
THẬP PHÂN
1. Phần nguyên
2. Phần thập phân:
Hàng phần mười
3. Hàng phần trăm
4. Hàng phần nghìn
5. Các hàng nối tiếp
Điền dấu >,<,=
Thực hành
SO SÁNH
HAI SỐ
THẬP PHÂN
Dạng bài 2
Dạng bài 3
Xếp thứ tự
Tìm số lớn/bé nhất
HALLOWEEN GAME
POWERPOINT GAME
1. Điền dấu >,<,=
48,97 …. 51,02
48,97 < 51,02
48,97 > 51,02
2. Điền dấu >,<,=
96,4 …. 96,38
96,4 = 96,38
96,4 > 96,38
3. Điền dấu >,<,=
0,7 …. 0,65
0,7 < 0,65
0,7 > 0,65
4. Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19.
6,375; 6,735; 7,19;
8,72; 9,01.
6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19.
5. Viết theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187.
0,197; 0,4; 0,321; 0,187; 0,32.
0,4; 0,321; 0,32;
0,197; 0,187.
6. Số thập phân nào lớn nhất?
8,39; 8,4;8,298; 8,04; 8,401; 8,399.
8,401
8,4
7. Số thập phân nào bé nhất?
7,68; 7,598; 7,641; 7,6311; 7,601
7,598
7,601
1
2
5
So sánh hai số thập phân
3
4
SO SÁNH
HAI SỐ
THẬP PHÂN
1. Phần nguyên
2. Phần thập phân:
Hàng phần mười
3. Hàng phần trăm
4. Hàng phần nghìn
5. Các hàng nối tiếp
Toán
Số Thập Phân Bằng Nhau
(Trang 40)
Tổ Khối 5
Trường Tiểu học Lê Đình Chinh
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
90
Ví dụ: 9 dm = cm
9 dm = m
90 cm = m
0, 9 m 0, 90 m
0, 9 0, 90
0, 9
0, 90
=
=
hoặc 0, 90 =
0, 9
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
= 0, 900
= 0, 9000
8, 75 =
8, 750
= 8, 7500
= 8, 75000
12
= 12, 0
= 12, 00
= 12, 000
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
90
Ví dụ: 9 dm = cm
9 dm = m
90 cm = m
0, 9 m 0, 90 m
0, 9 0, 90
0, 9
0, 90
=
=
hoặc 0, 90 =
0, 9
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
0, 900
= 0, 90
= 8, 75
= 8, 750
= 8, 7500
8, 75000
= 12
= 12, 0
= 12, 00
12, 000
= 0, 9
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
= 0, 900
= 0, 9000
0, 900
= 0, 90
= 0, 9
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Bài 1: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
7, 800 ; 64, 9000 ; 3, 0400
2001, 300 ; 35, 020 ; 100, 0100
7, 800
= 7, 8
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Bài 1: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
7, 800
= 7, 8
64, 9000 =
64, 9
3, 0400 =
3, 04
2001, 300 =
2001, 3
35, 020 =
35, 02
100, 0100 =
100, 01
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Bài 2: Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số):
5, 612 ; 17, 2 ; 480, 59
24, 5 ; 80, 01 ; 14, 678
5, 612
= 5, 612
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Bài 2: Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số):
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Câu 1: Số thập phân nào dưới đây bằng số thập phân 3, 4?
A. 3, 04
B. 3, 40
C. 3, 004
D. 3, 040
B. 3, 40
Củng Cố :
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Câu 2: Số thập phân nào không bằng với các số thập phân còn lại?
A. 12, 50
B. 12, 5000
C. 12, 500
D. 12, 050
D. 12, 050
Thứ hai, ngày 08 tháng 11 năm 2021
Toán
Số thập phân bằng nhau
Câu 3: Nửa lạng thịt là bao nhiêu ki – lô – gam?
A. 0, 5 kg
B. 0, 05 kg
C. 5 kg
D. 5, 0 kg
A. 0, 5 kg
Tiết học kết thúc
Chào tạm biệt
Tiết học kết thúc
Chào tạm biệt
Toán
So sánh hai số thập phân ( tiết 2)
Ví dụ 1
So sánh 8,1m và 7,9m.
Nhiệm vụ 2: Đổi đơn vị đo
8,1m = ……. dm
7,9m = ……. dm
Nhiệm vụ 3: So sánh các đơn vị đại lượng vừa quy đổi
….dm ….dm (vì…………….………………..)
Nhiệm vụ 4: Rút ra kết luận
8,1m 7,9m
(vì………………..……………...)
Nhiệm vụ 1: Nhận xét phần nguyên của hai số thập phân (giống hay khác nhau?)
81
79
81
79
chữ số hàng chục có 8 >7
>
>
phần nguyên 8>7
Khác nhau
So sánh hai số thập phân
Kết luận 1:
Hai số
thập phân
phần
nguyên
khác
nhau
=>
phần
nguyên
lớn
hơn
số đó
lớn hơn
Kết luận 1:
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Chúng ta sẽ so sánh hai số thập phân có phần nguyên giống nhau bằng cách nào?
Ví dụ 2
So sánh 25,8m và 25,764m.
Nhiệm vụ 2: Quy đổi phần thập phân
Nhiệm vụ 3: So sánh phần thập phân
….mm ….mm (vì……………………..)
Nhiệm vụ 4: Rút ra kết luận
25,8m 25,764m
(vì…………………………..………………............................)
Nhiệm vụ 1: Nhận xét phần nguyên của hai số thập phân.
= ……dm
= ……mm
Giống nhau
8
= ……mm
800
764
800
764
>
hàng trăm 8>7
phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười 8>7
>
\
So sánh hai số thập phân
Kết luận 2:
Hai số thập phân
phần nguyên giống nhau
hàng phần mười lớn/nhỏ hơn
số thập phân đó lớn/nhỏ hơn
Kết luận
2
Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Nếu trong hai số thập phân, cả phần nguyên và hàng phần mười của phần thập phân đều bằng nhau thì chúng ta so sánh hai số thập phân bằng cách nào?
1
2
5
So sánh hai số thập phân
3
4
SO SÁNH
HAI SỐ
THẬP PHÂN
1. Phần nguyên
2. Phần thập phân:
Hàng phần mười
3. Hàng phần trăm
4. Hàng phần nghìn
5. Các hàng nối tiếp
Điền dấu >,<,=
Thực hành
SO SÁNH
HAI SỐ
THẬP PHÂN
Dạng bài 2
Dạng bài 3
Xếp thứ tự
Tìm số lớn/bé nhất
HALLOWEEN GAME
POWERPOINT GAME
1. Điền dấu >,<,=
48,97 …. 51,02
48,97 < 51,02
48,97 > 51,02
2. Điền dấu >,<,=
96,4 …. 96,38
96,4 = 96,38
96,4 > 96,38
3. Điền dấu >,<,=
0,7 …. 0,65
0,7 < 0,65
0,7 > 0,65
4. Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19.
6,375; 6,735; 7,19;
8,72; 9,01.
6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19.
5. Viết theo thứ tự từ lớn đến bé:
0,32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187.
0,197; 0,4; 0,321; 0,187; 0,32.
0,4; 0,321; 0,32;
0,197; 0,187.
6. Số thập phân nào lớn nhất?
8,39; 8,4;8,298; 8,04; 8,401; 8,399.
8,401
8,4
7. Số thập phân nào bé nhất?
7,68; 7,598; 7,641; 7,6311; 7,601
7,598
7,601
1
2
5
So sánh hai số thập phân
3
4
SO SÁNH
HAI SỐ
THẬP PHÂN
1. Phần nguyên
2. Phần thập phân:
Hàng phần mười
3. Hàng phần trăm
4. Hàng phần nghìn
5. Các hàng nối tiếp
 







Các ý kiến mới nhất