Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn sĩ quang
Ngày gửi: 21h:01' 31-10-2021
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: nguyễn sĩ quang
Ngày gửi: 21h:01' 31-10-2021
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
Lớp: 5/6
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
THIÊN NHIÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN MỸ
Thác cam ly
Bãi biển Cửa Tùng
Non Nước Nha Trang
Du lịch qua màn ảnh nhỏ
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021
Cháy rừng
Lũ lụt
Hạn hán
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ
thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.
b. Tất cả những gỡ không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
b. Tất cả những gỡ không do con người tạo ra.
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021
Thác
Bản Giốc
Cam ly
Đa-tan-la
Bạc
- Thác (chỉ dòng nước chảy vượt qua một vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông)
GHỀNH ĐÁ DĨA - PHÚ YÊN
GHỀNH BÀN THAN - ĐÀ NẴNG
GHỀNH RÁNG - QUY NHƠN
GHỀNH Ở QUẢNG NGÃI
- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)
chỉ người gặp nhiều gian lao, vất vả trong cuộc sống.
tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn, thành sức mạnh lớn ; đoàn kết tạo nên sức mạnh.
bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế nào cuối cùng cũng thành công.
khoai trồng nơi đất mới, đất lạ thì tốt ; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những sự vật vốn có trong thiên nhiên).
- Lên thác xuống ghềnh:
- Góp gió thành bão:
- Nước chảy đá mòn:
- Khoai đất lạ, mạ đất quen:
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
* d) Tả chiều sâu: hun hút,
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
chót vót, cao ngất, chất ngất, vời vợi, vòi vọi,…
thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm hoắm, …
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
mênh mông, bát ngát, rộng lớn, thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
*d) Tả chiều sâu: hun hút,
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng. M: ì ầm
b) Tả làn sóng nhẹ M: lăn tăn
c) Tả đợt sóng mạnh. M: cuồn cuộn
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
a. Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b. Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên, lững lờ, đập nhẹ lên,…
c. Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2021
CHÀO CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất